Chương I: Máy ảnh căn bản Chương II: Kỹ thuật chụp ảnh Chương III: Ngôn ngữ chụp ảnh Chương IV: Các thể loại ảnh Chương V: Xử lý ảnh, tạo hiệu ứng đặc biệt Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã rất cố gắng, nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định. Tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến xây dựng từ bạn đọc để tài liệu ngày càng hoàn thiện hơn Tham gia biên so¿n 1. Chÿ biên: Nguyßn Minh ThuÃn ;. MĀC LĀC Ch°¢ng I: MÁY ÀNH CN BÀN.
PHÂN LO¾I MÁY ÀNH, CÁC Bà PHÂN C¡ BÀN. CÁCH CÄM MÁY, SĀ DĀNG MÁY ÀNH. CÁCH BÀO QUÀN MÁY ÀNH, MàT Sà MÁY ÀNH TRÊN THä TR¯àNG. Cách bÁo quÁn máy Ánh.
Mát sá máy Ánh trên thå tr°áng. 14 Ch°¢ng II: KĀ THUÂT CHĀP ÀNH. CÁC KHÁI NIàM C¡ BÀN. Các chāc nng chāp Ánh trên máy.
CÁC CHĀC NNG CHĀP ÀNH TRÊN MÁY. Nhăng chÁ đá chāp thông dāng. Nhăng °u điÅm và nh°ÿc điÅm cÿa máy kā thuÃt sá. NGUYÊN TÄC CHĀP ÀNH.
Nguyên tÅc phÅn ba. Các chÁ đá mặc cÁnh c¢ bÁn. ChÁ đá chân dung (Portrait). ChÁ đá phong cÁnh (Landscape).
ChÁ đá chāp bãi biÅn/tuyÁt (Snow/Beach). ChÁ đá chāp đêm (Nightmode). 40 Ch°¢ng III: NGÔN NGĂ CHĀP ÀNH. ÁNH SÁNG TRONG CHĀP ÀNH.
Phân lo¿i ánh sáng. Phân lo¿i h°ßng chiÁu sáng (h°ßng đi cÿa ánh sáng). NHĂNG QUY TÄC, ĐäNH LUÂT CHĀP ÀNH. Quy tÅc cân bằng các yÁu tá trong cÁnh.
Quy tÅc đóng khung chÿ thÅ. Quy tÅc tam giác. 58 Ch°¢ng IV: CÁC THÂ LO¾I ÀNH. ÀNH PHONG CÀNH, CÂN CÀNH.
Ành phong cÁnh. ÀNH CHÂN DUNG. CÃn cÁnh khuôn mặt. Phái hÿp hÃu cÁnh.
ÀNH PHÓNG SĄ. Đặc điÅm cÿa Phóng są Ành. Quy trình tác nghiáp. Xu h°ßng phát triÅn cÿa Phóng są Ành.
73 Ch°¢ng V: XĀ LÝ ÀNH, T¾O HIàU ĀNG Đ¾C BIàT. KĀ THUÂT CHUYÄN ÀNH MÀU SANG ĐEN TRÄNG. CÁC HIàU ĀNG, Bà LæC. KĀ THUÂT TÁCH, THAY NÂN, GHÉP MÂY CHO MÀU.
KĀ THUÂT XĀ LÝ DA, ĐIÂU CHâNH HÌNH ÀNH. 90 TÀI LIàU THAM KHÀO. 94 GIÁO TRÌNH MÔN HæC/MÔ ĐUN Tên môn hçc/mô đun: Kā thuÃt nhi¿p Ánh Mã môn hçc/mô đun: 21 Vå trí, tính ch¿t, ý nghĩa và vai trò cÿa môn hçc/mô đun: - - Vå trí: môn hçc đ°ÿc bá trí vào hçc kỳ 3. - Tính chÃt: môn hçc chuyên ngành.
Māc tiêu cÿa môn hçc/mô đun: - Và kiÁn thāc: + Trình bày đ°ÿc các thành phÅn cÿa máy Ánh, cách sā dāng máy, cách bÁo quÁn máy, nguyên tÅc sā dāng máy Ánh và thiÁt bå phā trÿ; + Trình bày đ°ÿc cách phân lo¿i các thÅ lo¿i Ánh; + Trình bày đ°ÿc bá cāc Ánh, nguyên tÅc t¿o hình Ánh. - Và kā nng: + Sā dāng và bÁo quÁn đ°ÿc máy Ánh; + Chāp đ°ÿc các thÅ lo¿i Ánh nh°: Ánh chân dung, Ánh phong cÁnh, Ánh phóng są, Ánh thÅ thao& đ¿t hiáu quÁ cao nhÃt. - Và nng ląc tą chÿ và trách nhiám: + Xây dąng tinh thÅn hçc tÃp, chÿ đáng và tą nghiên cāu; + Rèn luyán tính tã mã, khÁ nng t° duy sáng t¿o và luôn tuân thÿ các nái quy. Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 1 Ch°¡ng I: MÁY ÀNH CN BÀN Trong ch°¢ng này trang bå cho sinh viên kiÁn thāc phân lo¿i máy Ánh, hiÅu đ°ÿc các bá phÃn c¢ bÁn cÿa máy Ánh.
Kā nng cÅm máy, sā dāng máy, bÁo quÁn máy Ánh đ°ÿc bÃn lâu. PHÂN LO¾I MÁY ÀNH, CÁC BÞ PHÂN C¡ BÀN 1. Máy ảnh đ¡n giản Hình Ánh ghi bằng háp đen th°áng không đ°ÿc sÅc nét hoặc tái (khi vòng tròn càng lßn Ánh càng không nét). Do vÃy, cÅn đặt vào vòng tròn đó mát thÃu kính hái tā có thÅ thay đổi đá lßn nhß đÅ Ánh đ°ÿc rõ h¢n, nh° vÃy đã hình thành mát chiÁc máy Ánh đ¢n giÁn Hình 1.
Máy Ánh đÁu th¿ kÿ XX Hình 1. Ành không sÅc nét Hình 1. Ành đ¿t th¿u kính hßi tā 1. Máy ảnh chụp phim Máy Ánh chāp phim cuán ra đái tÿ nhăng thÃp niên đÅu thÁ kÿ 20, đó là nhăng sáng chÁ đát phá tÿ nhà sÁn xuÃt Kodak (1988-1914) vßi lo¿i phim cuán và nhăng nghiên cāu cÿa hãng Leica tÿ nm 1913 đÅ sÁn xuÃt ra lo¿i máy Ánh chÃt l°ÿng cao Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 2 chāp phim cuán 35mm (còn gçi là phim 135) đã giúp nhiÁp Ánh tiÁp cÃn đ°ÿc công chúng và máy Ánh đ°ÿc sā dāng dß dàng h¢n Máy LEICA nm 1913 Máy LEICA nm 1924 Hình 1.
Máy Ánh đÁu tiên chāp phim 35mm Có thÅ chia máy Ánh ra làm 3 lo¿i tùy theo cách sā dāng lo¿i phim nào hoặc 2 lo¿i theo cách thāc āng dāng quang hçc 1. Phân loại theo cách sư뀉 dụng phim Lo¿i sā dāng phim 35mm: Là lo¿i máy nhß gçn và thông dāng, giá thành vÿa phÁi. Lo¿i sā dāng lo¿i phim cuán khổ lßn 70mm (phim 120): Là máy lo¿i lßn, chÃt l°ÿng cao, giá thành khá cao Lo¿i sā dāng phim cuán 70mm và miÁng rái: Là lo¿i máy chuyên dùng cho nhăng yêu cÅu chÃt l°ÿng hình Ánh đặc biát cao, thao tác phāc t¿p, máy lßn và nặng, giá thành th°áng rÃt cao Hình 1. Máy Ánh sā dāng phim 1.
Phân loại theo ư뀁ng dụng quang học - Lo¿i máy khung ngÅm thẳng: Khung ngÅm trąc tiÁp, sáng nh°ng há tháng lÃy nét phāc t¿p, hình Ánh qua khung ngÅm và hình Ánh nhÃn đ°ÿc trên phim ít có nhiÃu Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 3 đá lách góc nhìn (tùy theo nhà sÁn xuÃt). Hián nay còn rÃt ít hãng máy Ánh sÁn xuÃt máy Ánh chuyên nghiáp lo¿i này ngo¿i trÿ mát sá máy nghiáp d° tą đáng lÃy nét. Máy Ánh khung ngÅm thÁng - Lo¿i khung ngÅm qua áng kính (SLR-singlelonsreaction): Hình Ánh qua khung ngÅm và hình Ánh ghi l¿i tÿ áng kính hoàn toàn giáng nhau, có thÅ thay đổi áng kinh dß dàng, hián nay rÃt thông dāng hián nay Hình 1. Máy Ánh khung ngÅm qua ßng kính 2.
Mặt tr°ác máy ảnh 1 - Nút chụp: Đây là nút đÅ nhÁ cāa chÃp. Quá trình ho¿t đáng cÿa nút gồm 2 giai đo¿n là nhÃn mát năa nút đÅ lÃy nét cho anh còn nhÃn hÁt cÁ nút s¿ nhÁ cāa chÃp 2 - Nút khử mắt đỏ và báo hiệu hẹn giờ: Khi máy ã chÁ đá khā mÅt đß và Ãn nāa nút chāp thì đèn này s¿ sáng cùng vßi đèn flash đÅ giúp mÅt cÿa ng°ái trong Ánh không bå đß, còn khi máy ã chÁ đá hẹn giá chāp thì trong thái gian hẹn giá chāp đèn s¿ nhÃp nháy báo hiáu Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 4 3 - Ngàm ống kính: Đây là phÅn nái giăa phÅn thân máy và áng kính. Khi muán gÅn áng kính vào thân, cÅn cn cho khßp cÿa ngàm và áng kính khßp nhau rồi xoay theo chiÃu kim đồng hồ cho đÁn khi nghe thÃy tiÁng <tách= thì có nghĩa áng kính đã đ°ÿc ghép thành công 4 - Dấu trên ngàm ống kính: PhÅn này có tác dāng cn vßi dÃu trên áng kính đÅ có thÅ lÅp dß dàng h¢n 5 - Nút tháo ống kính: Ân nút này rồi xoay áng kính ng°ÿc chiÃu kim đồng hồ nÁu muán tháo áng kính 6 - Gương: Đây là phÅn phÁn chiÁu hình Ánh tÿ bên ngoài vào khung ngÅm 7 - Micro: Đây là phÅn thu âm khi chúng ta quay phim 8 - Đèn Flash: Khi bÃt đèn đÅ chāp trong tr°áng hÿp môi tr°áng thiÁu sáng thì phÅn đèn s¿ đ°ÿc kích ho¿t Hình 1. Mặt sau máy ảnh 1 - Nắp khung ngắm: Đây là mát phÅn nhąa mÃm nhô lê có tác dāng tiÁp xúc vßi mÅt đÅ tránh ánh sáng tÿ bên ngoài lçt vào khung ngÅm khi ngÅm 2 - Khung ngắm: Khi nhìn vào khung ngÅm có thÅ nhìn tổng thÅ vÃt đ°ÿc chāp rõ ràng h¢n bên c¿nh đó cũng giúp xác đinh phÅn đ°ÿc lÃy nét hoặc không 3 - Màn hình hiển thị: Đây là phÅn hiÅn thå các thông tin và có thÅ lÃt mã hoặc xoay nhá các khßp cÿa nó giúp ng°ái chāp dß dàng trong quá trình chāp Ánh Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 5 4 - Menu: Khi bÃm vào nút này máy Ánh s¿ đi đÁn cách phÅn đ¢n lẻ trong tùy chãnh cài đặt riêng 5 - Nút xem ảnh: Có tác dāng xem tÃt cÁ các Ánh đã chāp 6 - Đèn thông báo kết nối wifi: Khi đèn sáng có nghĩa thiÁt bå đang đ°ÿc kÁt nái wifi còn nÁu đèn nháy có nghĩa thiÁt bå ch°a đ°ÿc kÁt nái hoặc kÁt nái bå gián đo¿n 7 - Đèn thông báo kết nối giữa máy và thẻ nhớ: Khi đèn sáng có nghĩa máy và thẻ nhß đang đ°ÿc kÁt nái và trong lúc này không đ°ÿc tháo thẻ nhß ra vì có thÅ gây hßng máy hoặc thẻ nhß 8 - Các nút điều hướng và chức năng: Có tác dāng di chuyÅn lên xuáng sang giăa các māc và phóng to và thu nhß Ánh, còn khi máy ã tr¿ng thái chāp các nút có chāc nng nh° nhăng ký tą có trên mặt phím 9 - Điều chỉnh ISO: Hay còn đ°ÿc gçi là điÃu chãnh māc đá nh¿y sáng 10 - Nút điều chỉnh nhanh: Khi Ãn nút s¿ hián ra nhăng thông sá điÃu chãnh nhanh 11 - Nút hiển thị: Có 3 tác dāng: TÅt/ bÃt màn hình, thay đổi giăa các màn hình hiÅn thå thông tin, hiÅn thå các thiÁt lÃp chāc nng chính khi bÃt menu 12 - Nút xóa: Dùng đà xóa Ánh hoặc video 13 - Chọn điểm lấy nét: Ngoài viác sā dāng tính nng lÃy nét tą đáng thì có thÅ lÃy nét thÿ công bằng nút này 14 - Công tắc bật/ Tắt chế độ Liveview/ Quay phim: NhÃn nút đÅ bÃt tÅt hiÅn thå chÁ đá live view trên màn hình hiÅn thå còn nÁu máy đang ã chÁ đá <Movie shooting= thì khi bÃm nút s¿ bÅt đÅu quay 15 - Điều chỉnh Diop: Đây là phÅn xoay giúp điÃu chãnh đá rõ cÿa hình Ánh trong khung ngÅm tùy theo thå ląc cÿa ng°ái chāp Ch°¢ng I: Máy Ánh cn bÁn 6 Hình 1.