Bà XÂY DĀNG TR¯äNG CAO ĐẲNG XÂY DĀNG SÞ 1 GIÁO TRÌNH MÔN HàC: H¾U CÀN TRONG TH¯¡NG M¾I ĐIÞN Tþ NGÀNH/NGHÀ: TH¯¡NG M¾I ĐIÞN Tþ TRÌNH Đà: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số : 389ĐT/QĐ-CDDXD1 ngày 30 tháng 09 năm 2021 của Hiệu trưởng Trưởng Cao đẳng Xây dựng số Hà nái, năm 2021 1 TUYÊN BÞ BÀN QUYÀN Tài liáu này thußc lo¿i sách giáo trình nên các ngußn thông tin có thể đ°ợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích vÁ đào t¿o và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lách l¿c hoặc sā dụng vái mục đích kinh doanh thi¿u lành m¿nh sẽ bị nghiêm c¿m. 2 LäI GIâI THIÞU HÁu cÁn (logictics) không còn là lĩnh vực mái mẻ. Thãi xa x°a hÁu cÁn xu¿t hián trong ho¿t đßng quân sự và đ°ợc coi là ho¿t đßng để duy trì lực l°ợng quân đßi.
Ngày nay, khái niám logictics đã må rßng sang lĩnh vực kinh t¿, mau chóng phát triển và mang l¿i thành công cho nhiÁu công ty và tÁp đoàn đa quốc gia nái ti¿ng trên th¿ giái. HÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā là học phÁn bắt bußc đối vái viác đào t¿o học sinh há trung c¿p ngành Th°¢ng m¿i đián tā. Giáo trình HÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā đ°ợc biên so¿n nhằm cung c¿p cho các b¿n học sinh những ki¿n thāc c¢ bản nh¿t vÁ hÁu cÁn nói chung và hÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā nói riêng. Giáo trình đ°ợc c¿u t¿o thành 3 ch°¢ng: Ch°¢ng 1: Táng quan vÁ hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā Ch°¢ng 2: HÁu cÁn đÁu ra th°¢ng m¿i đián tā Ch°¢ng 3: HÁu cÁn đÁu vào th°¢ng m¿i đián tā Trong quá trình biên so¿n, mặc dù đã cân nhắc và lựa chọn các nßi dung phù hợp nh¿t vái mục tiêu đào t¿o để đảm bảo tính khoa học, tính hián đ¿i cÿa giáo trình, song chắc chắn không thể tránh khỏi những thi¿u sót nh¿t định.
R¿t mong nhÁn đ°ợc ý ki¿n đóng góp cÿa b¿n đọc và các thÁy, cô giáo. Xin trân trọng cảm ¢n sự quan tâm cÿa b¿n đọc! Hà Nái, ngày tháng năm 2019 Ng°åi biên so¿n ThS. Lê Thß Thùy Linh 3 MĀC LĀC TRANG LâI GIàI THIàU 3 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN VÀ HÀU CÀN TH¯¡NG M¾I ĐIàN TĀ 6 1.1 Khái quát vÁ hÁu cÁn TMĐT 6 1.1 Khái niám và bản ch¿t 6 1.2 H¿ tÁng c¢ så cÿa hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā 11 1.1 H¿ tÁng công nghá thông tin 11 1.2 H¿ tÁng phân phối vÁt ch¿t 13 CH¯¡NG 2: HÀU CÀN ĐÀU RA TH¯¡NG M¾I ĐIàN TĀ 24 2.1 Khái quát vÁ hÁu cÁn đÁu ra trong TMĐT 24 2.1 Khái niám, yêu cÁu và mục tiêu cÿa hÁu cÁn đÁu ra.2 Tác đßng cÿa TMDT tái hÁu cÁn đÁu ra 24 2.3 Mô hình hÁu cÁn đÁu ra trong TMĐT 26 2.2 Xā lý đ¢n đặt hàng trong TMĐT 27 2.1 Quy trình xā lý đ¢n đặt hàng 28 2.2 Hành trình cÿa mßt đ¢n đặt hàng 29 2.3 Quản trị đ¢n đặt hàng trong TMĐT 30 2.3 Quản trị vÁn chuyển hàng hóa trong TMĐT 31 2.1 Các thành phÁn tham gia quá trình vÁn chuyển 31 2.2 Phân lo¿i vÁn chuyển hàng hóa 32 2.3 Các quy¿t định c¢ bản trong quản trị vÁn chuyển 34 2.4 HÁu cÁn ng°ợc và xā lý rÿi ro phát sinh. 36 CH¯¡NG 3: HÀU CÀN ĐÀU VÀO TH¯¡NG M¾I ĐIàN TĀ 40 3.1 Mua hàng trong th°¢ng m¿i đián tā 40 3.1 HÁu cÁn trong mua hàng 40 3.2 Mô hình mua hàng trong TMĐT 45 3.3 Lựa chọn nhà cung c¿p 49 3.2 Quản trị dự trữ hàng hóa 53 3.1 Khái quát vÁ dự trữ hàng hóa 53 3.2 Yêu cÁu cÿa quản trị dự trữ 55 3.3 Xác định quy mô dự trữ 56 4 GIÁO TRÌNH MÔN HàC Tên môn hác: H¾U CÀN TRONG TH¯¡NG M¾I ĐIÞN Tþ Mã môn hác: MH 18 Vß trí, tính ch¿t của môn hác - Vị trí: + Môn học đ°ợc bố trí å kỳ học thā 2.
+ Môn học tiên quy¿t: Kinh doanh th°¢ng m¿i - Tính ch¿t: là mô đun chuyên môn - Ý nghĩa và vai trò cÿa môn học: Môn học cung c¿p cho ng°ãi học các ki¿n thāc c¢ bản vÁ hÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā, các ho¿t đßng cÿa hÁu cÁn đÁu ra và các ho¿t đßng cÿa hÁu cÁn đÁu vào. Māc tiêu môn hác: - Về kiến thức: + Trình bày đ°ợc khái niám, bản ch¿t, vai trò và mục tiêu cÿa hÁu cÁn và hÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā. + Trình bày đ°ợc c¿u trúc cÿa c¢ så công nghá thông tin và h¿ tÁng phân phối vÁt ch¿t cÿa hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā. + Trình bày đ°ợc nßi dung hÁu cÁn đÁu vào, hÁu cÁn đÁu ra trong th°¢ng m¿i đián tā.
+ Phân biát đ°ợc mô hình hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā trong doanh nghiáp. - Về kỹ năng: + Xác định đ°ợc quy mô dự trữ hàng hóa phù hợp trong th°¢ng m¿i đián tā. + аa ra đ°ợc các ph°¢ng án thi¿t k¿ m¿ng l°ái c¢ så hÁu cÁn. + Xā lý đ°ợc đ¢n đặt hàng trong th°¢ng m¿i đián tā.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm + Cẩn thÁn, trung thực và ch¿p hành đúng quy định cÿa pháp luÁt hián hành khi thực hián công tác chuyên môn. + Nghiêm túc tự giác trong công viác. + Thể hián ý thāc công dân, tôn trọng pháp luÁt. Nái dung của môn hác: 5 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN VÀ H¾U CÀN TH¯¡NG M¾I ĐIÞN Tþ Giãi thißu: Là ch°¢ng đÁu tiên nằm trong môn học HÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā.
Nßi dung ch°¢ng sẽ trình bày những v¿n đÁ chung nh¿t vÁ hÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā: Khái niám, bản ch¿t và vai trò cÿa ho¿t đßng hÁu cÁn; C¿u trúc và h¿ tÁng công nghá thông tin, m¿ng l°ái kho bãi,& Māc tiêu: - Trình bày đ°ợc khái niám, bản ch¿t, vai trò và mục tiêu cÿa hÁu cÁn trong th°¢ng m¿i đián tā. - Trình bày đ°ợc c¿u trúc, vai trò và nßi dung h¿ tÁng công nghá thông tin hÁu cÁn. - Trình bày đ°ợc khái quát m¿ng l°ái c¢ så hÁu cÁn; Há thống kho bãi trong m¿ng l°ái phân phối vÁt ch¿t. - Trình bày và đ°a ra đ°ợc các ph°¢ng án thi¿t k¿ m¿ng l°ái c¢ så hÁu cÁn.
Nái dung chính: 1. Khái quát vÁ h¿u cÁn th°¢ng m¿i đißn tÿ 1. Khái niệm và bản chất Ho¿t đßng hÁu cÁn (Logistics) xu¿t hián tÿ khi con ng°ãi bi¿t c¿t giữ l°¢ng thực, có các ph°¢ng tián vÁn chuyển và tÿ khi có trao đái hàng hóa. Logistics là thuÁt ngữ gốc cÿa ng°ãi Hy L¿p, phản ánh môn khoa học nghiên cāu tính quy luÁt cÿa các ho¿t đßng cung āngvà đảm bảo các y¿u tố tá chāc, vÁt ch¿t, kỹ thuÁt để cho quá trình chính y¿u đ°ợc ti¿n hành đúng mục tiêu.
Theo Edward Frazelle, có thể chia quá trình phát triển cÿa logistics trên th¿ giái thành năm giai đo¿n: 6 Sự phát triển cÿa th°¢ng m¿i đián tā đã phá vỡ các giái h¿n vÁ không gian và thãi gian tr°ác đây trong kinh doanh, thay th¿ nhiÁu kênh phân phối truyÁn thống. Đßng thãi t¿o ra những kênh phân phối mái vái yêu cÁu cao vÁ tốc đß cung āng, đß chính xác, khả năng đáp āng khách hàng mọi n¢i, mọi lúc, làm thay đái bản ch¿t cÿa ho¿t đßng hÁu cÁn. Đặc thù cÿa th°¢ng m¿i đián tā là có đß phÿ thị tr°ãng rßng, đß phân tán hàng hóa cao, quy mô nhỏ lẻ, tÁn su¿t mua lán, mặt hàng đa d¿ng, th°ãng yêu cÁu thãi gian giao hàng nhanh chóng, mißn phí và thu tiÁn tÁn n¢i. Các dòng di chuyển hàng hóa lúc này må rßng đáng kể vÁ ph¿m vi, khoảng cách, tính phāc t¿p, nên hÁu cÁn th°¢ng m¿i cÁn bá sung nhiÁu giải pháp để thích nghi so vái ho¿t đßng hÁu cÁn truyÁn thống.
Thay vì đáp āng các đ¢n hàng lán, có dự báo, theo lịch phân phối cụ thể, tái địa điểm giao hàng tÁp trung thì ho¿t đßng hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā (e.logistics) phải đáp āng những đ¢n hàng nhỏ h¢n, đa d¿ng h¢n, khó dự báo h¢n, theo chu kỳ ngắn h¢n, tái các vị trí phân tán h¢n.logistics phải ho¿ch định đ°ợc chi¿n l°ợc, thi¿t k¿ và thực thi t¿t cả các y¿u tố cÁn thi¿t cÿa há thống, quy trình c¢ c¿u tá chāc và tác nghiáp hÁu cÁn để hián thực hóa và vÁt ch¿t cho ho¿t đßng th°¢ng m¿i đián tā. Theo nghĩa hẹp cÿa th°¢ng m¿i đián tā, hÁu cÁn th°¢ng m¿i đián tā (e.logistics) đ°ợc định nghĩa nh° sau: <Hậu cần thương mại điện tử (E.logistics) là quá trình hoạch định chiến lược, triển khai và thực hiện tất cả các hệ thống và quy trình logistics cần 7 thiêt, cũng như các hoạt động quản lý và cấu trúc vận hành của các dòng vật chất trong thương mại điện tử=. Vái cách hiểu trên, e. logistics là ho¿t đßng logistics hỗ trợ cho ph°¢ng thāc kinh doanh th°¢ng m¿i đián tā, māc đß āng dụng th°¢ng m¿i đián tā t¿i các doanh nghiáp trong chuỗi cung āng sẽ quy¿t định māc đß āng dụng và cải ti¿n vÁ logistics å doanh nghiáp kinh doanh.
HÁu h¿t các doanh nghiáp đÁu khåi nghiáp bằng ho¿t đßng th°¢ng m¿i truyÁn thống, sẵn có há thống và ph°¢ng pháp vÁn hành logistics riêng. Khi bá sung thêm ph°¢ng thāc th°¢ng m¿i đián tā, há thống logistics hián có sẽ đ°ợc bá sung, thay đái và phát triển å māc cao h¢n để đáp āng nhu cÁu phân phối vÁn đßng vÁt ch¿t cho ph°¢ng thāc kinh doanh mái. Vái những doanh nghiáp bắt đÁu khåi nghiáp vái ph°¢ng thāc th°¢ng m¿i điển tā, đây là những công ty <dotcom=, họ kinh doanh vái mßt địa chỉ web, chỉ tßn t¿i trực tuy¿n và sā dụng các kho hàng nh° Amazon.com, Best Buy,& Bản ch¿t: Quá trình tối ưu hóa về vị trí và thời gian, vận chuyển và dự trữ nguồn tài nguyên từ điểm đầu tiên của dây chuyền cung ứng cho đến tay người tiêu dùng cuối cùng, thông qua hàng loạt các hoạt động kinh tế. Được thể hiện cụ thể: - Dịch vụ khách hàng: Tính đa d¿ng chÿng lo¿i sẵn có dự trữ, ch¿t l°ợng sản phẩm, thãi gian đáp āng đ¢n hàng, māc đß tin cÁy, tính thông tin và tính linh ho¿t.
- Quá trình cung c¿p giá trị gia tăng cho khách hàng trong há thống kênh phân phối hàng hóa vái hiáu quả chi phí cao nh¿t. - Khách hàng cÿa dịch vụ hÁu cÁn: Là ng°ãi tiêu dùng và hß gia đình; Doanh nghiáp bán buôn/ bán lẻ; Doanh nghiáp sản xu¿t; Chính phÿ và các tá chāc khác. Vai trò - K¿t nối mßt cách hiáu quả các thành viên trong chuỗi cung āng tÿ đó đem l¿i giá trị cao nh¿t cho khách hàng và các thành viên. - Đảm bảo vÁn hành mßt cách tr¢n tru và nhịp nhàng 3 dòng: dòng sản phẩm, dòng thông tin và dòng tiÁn tá.
+ Dòng sản phẩm: con đ°ãng dịch chuyển cÿa hàng hóa và dịch vụ tÿ nhà cung c¿p tái khách hàng, đảm bảo đúng, đÿ vÁ số l°ợng và ch¿t l°ợng.