ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT BẠC LIÊU **** GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: CHĂN NUÔI TRÂU, BÒ NGHỀ: THÚ Y TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Lưu hành nội bộ) Ban hành kèm theo quyết định số:……/QĐ-. Bạc Liêu, năm 2019 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình mô đun “Chăn nuôi trâu, bò” cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về thực hành chăn nuôi trâu, bò.
Tài liệu có giá trị hướng dẫn sinh viên học tập và có thể tham khảo để vận dụng trong thực tế sản xuất. Giáo trình này là mô đun thứ 15 trong chương trình đào tạo Cao đẳng nghề thú y. Mô đun này gồm có 7 bài thuộc thể loại tích hợp như sau: Bài 1. Chọn giống và biện pháp quản lý giống trâu, bò.
Chế biến thức ăn cho trâu, bò. Chuồng trại nuôi trâu, bò. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản. Chăn nuôi trâu, bò sữa.
Chăn nuôi trâu, bò thịt. Chăn nuôi trâu, bò cày kéo. Bạc Liêu, ngày 22 tháng 6 năm 2019 2 MỤC LỤC Bài 1. Chọn giống và biện pháp quản lý giống trâu, bò A.
Bò Lang trắng đen Trung Quốc. Các giống bò kiêm dụng. Bò vàng Việt Nam. Trâu Việt Nam.
Phương pháp giám định ngoại hình trâu, bò. Ngoại hình trâu, bò thuộc các hướng sản xuất khác nhau. Ngoại hình trâu, bò đực giống. Ngoại hình bò cái hướng sữa.
Ngoại hình bò thịt. Ngoại hình trâu, bò cày kéo. Ngoại hình trâu, bò kiêm dụng. Các phương pháp giám định ngoại hình trâu, bò.
Giám định bằng mắt thường. Giám định bằng các chiều đo. Giám định bằng cách cho điểm theo mẫu. Phương pháp xem răng định tuổi.
Phương pháp quản lý đàn giống. Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. Chế biến thức ăn cho trâu, bò A.
Các nguồn thức ăn chính cho trâu, bò. Thức ăn củ quả. Phế phụ phẩm nông nghiệp. Cây ngô sau thu bắp.
Thân lá cây lạc. Các loại thức ăn bổ sung. Thức ăn bổ sung khoáng đa lượng và vi lượng. Phối hợp khẩu phần ăn cho trâu, bò.
Yêu cầu của khẩu phần ăn. Cơ cấu khẩu phần. Chế biến thức ăn cho trâu, bò. Chế biến bảo quản thức ăn thô xanh bằng phương pháp làm khô.
Chế biến bảo quản thức ăn thô xanh bằng phương pháp ủ chua. Cách tiến hành. Kỹ thuật chế biến bánh dinh dưỡng cho trâu, bò. Bánh dinh dưỡng cho trâu bò thường làm bằng các nguyên liệu chính sau.
Các dụng cụ cần thiết để làm bánh dinh dưỡng .Cách tiến hành theo các bước như sau. Cách bảo quản và sử dụng. Kỹ thuật sản xuất tảng liếm làm thức ăn bổ sung cho trâu, bò. Xử lý rơm với urê.
Chuẩn bị dụng cụ để ủ. Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. 53 Bài 3: Chuồng trại nuôi trâu, bò A.
Yêu cầu và nguyên tắc khi xây dựng. Yêu cầu chung của chuồng trại. Các bộ phận cần có của chuồng trại. Nguyên tắc xây dựng.
Yêu cầu kỹ thuật khi xây dựng. Rãnh thoát nước. Máng ăn và máng uống. Diện tích chuồng cho bò thịt.
Dụng cụ vệ sinh. Vệ sinh phòng dịch. Vệ sinh thân thể. Vệ sinh đối với da, lông.
Vệ sinh chân, móng cho trâu, bò. Vệ sinh thức ăn, nước uống. Vệ sinh chuồng trại. Vệ sinh chuồng nuôi.
Vệ sinh môi trường xung quanh chuống nuôi. Công tác phòng chống dịch. Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập.
61 Bài 4: Chăn nuôi trâu, bò sinh sản A. Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò đực giống. Ý nghĩa và tầm quan trọng. Phương pháp nuôi dưỡng.
Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn. Nhu cầu dinh dưỡng. Xác định nhu cầu dinh dưỡng. Xác định nhu cầu năng lượng.
Xác định nhu cầu chất đạm. Xác định nhu cầu khoáng và vitamin. Xác định khẩu phần ăn. Xác định khẩu phần ăn cho duy trì.
Xác định khẩu phần ăn cho sản xuất. Cho ăn theo phương thức chăn thả. Cho ăn theo phương thức nhốt chuồng. Chăm sóc trâu, bò đực giống.
Sử dụng và quản lý trâu, bò đực giống. Sử dụng trâu, bò đực giống. Tuổi đưa vào sử dụng. Chế độ sử dụng.
Sử dụng trâu, bò đực giống. Quản lý trâu, bò đực giống. Các yếu tố ảnh hưởng. Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản.
Đặc điểm sinh lý sinh sản của trâu, bò cái giống. Chu kỳ động dục của trâu, bò. Các phương pháp phát hiện động dục. Xác định thời điểm phối giống thích hợp.
Một số biện pháp nâng cao khả năng sinh sản của trâu, bò cái. Phát hiện động dục. Phòng và trị bệnh sinh sản. Sử dụng kích dục tố.
Kỹ thuật gieo tinh cho bò bằng phương pháp cố định tử cung qua trực tràng 75 2. Chuẩn bị dụng cụ và nguyên vật liệu. Kỹ thuật gieo tinh. Nuôi dưỡng và chăm sóc trâu, bò sinh sản.
Đặc điểm sinh lý sự phát triển của bào thai. Trâu, bò chửa và chăm sóc nuôi dưỡng. Kỹ thuật chẩn đoán thai cho trâu, bò. Chẩn đoán thai trâu, bò cái trong phòng thí nghiệm.
Kỹ thuật chăm sóc nuôi dưỡng trâu, bò mang thai. Kỹ thuật chăm sóc nuôi dưỡng trâu, bò đẻ. Đặc điểm sinh lý khi trâu, bò đẻ. Những trạng thái khi đẻ.
Kỹ thuật chăm sóc nuôi dưỡng trâu, bò đẻ. Kỹ thuật nuôi bê, nghé theo mẹ. Nuôi dưỡng và chăm sóc bê, nghé. Đặc điểm tiêu hoá của bê, nghé non.
Kỹ thuật nuôi bê, nghé hậu bị. Tiêu chuẩn của bê, nghé hậu bị. Giai đoạn 7-12 tháng tuổi. Giai đoạn 1-2 năm tuổi.
Giai đoạn 2-3 năm tuổi. Các nhân tố ảnh hưởng đến chăn nuôi trâu, bò sinh sản. Chất lượng tinh của đực giống đóng vai trò rất quan trọng. Chế dộ chăm sóc quản lý.
Môi trường cũng ảnh hưởng đến sinh sản của trâu, bò cái. Kỹ thuật phối giống. Ảnh hưởng mùa vụ. Câu hỏi và bài tập thực hành.
Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. 90 Bài 5: Chăn nuôi trâu, bò sữa A. Chọn trâu, bò sữa. Phần trước (đầu cổ).
Chân và bàn chân. Các yếu tố ảnh hưởng tới sức sản xuất sữa. Ảnh hưởng của giống. Tuổi của trâu, bò cái.
Khối lượng cơ thể trâu, bò cái. Giai đoạn tiết sữa. Điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc. Ảnh hưởng điều kiện môi trường.
Kỹ thuật và tần số vắt sữa. Trạng thái sức khỏe. Nuôi dưỡng trong thời kỳ tiết sữa. Phương thức nuôi dưỡng.
Phương thức cột buộc. Phương thức không cột buộc. Chăm sóc trâu, bò cái vắt sữa. Tắm rửa, xoa chải.
Vận động, tắm nắng. Diệt ký sinh trùng ngoài da. Kỹ thuật nuôi trâu, bò cạn sữa. Mục đích cạn sữa trâu, bò.
Phương pháp cạn sữa. Kỹ thuật cạn sữa chậm. Kỹ thuật cạn sữa nhanh. Nuôi dưỡng chăm sóc trâu, bò khi cạn sữa.
Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. 101 Bài 6: Chăn nuôi trâu, bò thịt A. Chọn ngoại hình trâu, bò thịt.
Ngoại hình bò thịt. Ngoại hình trâu thịt. Vỗ béo trâu, bò. Vỗ béo trâu, bò loại thải.
Kỹ thuật vỗ béo trâu, bò loại thải. Một số điểm cần lưu ý khi vỗ béo trâu, bò. Kỹ thuật nuôi dưỡng bò thịt theo giai đoạn. Nuôi bê từ sơ sinh đến 6 tháng tuổi.
Giai đoạn nuôi lớn: từ 7 - 21 tháng tuổi. Khảo sát thịt trâu, bò. Xác định khối lượng thịt xẻ. Khối lượng thịt tinh.
Yếu tố ảnh hưởng tới sức sản xuất thịt. Ảnh hưởng của tuổi giết thịt. Ảnh hưởng của giống. Ảnh hưởng của tính biệt và thiến.
Ảnh hưởng của nuôi dưỡng. Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. 111 10 Bài 7: Chăn nuôi trâu, bò cày kéo A.
Phương pháp lựa chọn trâu, bò cày kéo. Phương pháp quan sát ngoại hình bằng mắt thường. Phương pháp chọn bằng chỉ số. Phương pháp đo độ dai sức.
Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, sử dụng trâu bò cày kéo. Nuôi dưỡng chăm sóc trong mùa làm việc. Kỹ thuật huấn luyện trâu, bò cày kéo. Các biện pháp nâng cao năng suất và sức khỏe trâu, bò cày kéo.
Các nhân tố ảnh hưởng đến sức kéo. Tính biệt và tuổi. Nuôi dưỡng chăm sóc. Nông cụ và trình độ sử dụng.
Câu hỏi và bài tập thực hành. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập. 119 Tài liệu tham khảo. 120 11 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Chăn nuôi trâu, bò Mã mô đun: MĐ15 Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: mô đun Chăn nuôi trâu, bò là là mô đun chuyên môn bắt buộc trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng nghề, nghề thú y, được giảng dạy cho người học sau khi đã học các môn học/mô đun kỹ thuật cơ sở.
- Tính chất: mô đun giới thiệu những kiến thức cơ bản về kỹ thuật trồng một số loại cỏ làm thức ăn, tận dụng phế phụ phẩm trong nông nghiệp làm thức ăn và các phương pháp bảo quản thức ăn thô; kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò sinh sản; cách chọn bò sữa, nuôi dưỡng và khai thác bò sữa; ngoại hình trâu, bò thịt, cách xây dựng chuồng trại; kỹ thuật chăn nuôi bê, nghé; kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, sử dụng trâu bò cày kéo. Mục tiêu của mô đun: - Về kiến thức: + Mô tả được kỹ thuật trồng một số loại cỏ làm thức ăn, tận dụng phế phụ phẩm trong nông nghiệp làm thức ăn cho trâu, bò; + Mô tả được các phương pháp bảo quản thức ăn thô, thức ăn xanh và thức ăn tinh; + Trình bày được cách thiết kế xây dựng chuồng trại nuôi trâu, bò; + Trình bày được kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng trâu, bò.