VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 TRỌN BỘ SÁCH FIRST FRIENDS TUẦN 1 UNIT 1: HELLO Period 1: Lesson 1 I. Mục tiêu: Giúp HS - Luyện tập những câu chào hỏi. - Biết cách giới thiệu một người. - Biết viết tên một người.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo. Kiến thức ngôn ngữ: - Từ vựng: Welcome back - Mẫu câu: Hello. Tài liệu và phương tiện: - GV: SGK, đĩa CD, … - HS: SGK IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (Warm up) - Dùng tiếng Việt hỏi xem HS nhớ gì về các nhân vật, tên cô - Trả lời (Baz, Adam, and giáo ở First Friends level 1. Tess; Mrs Woodward). Nghe và nói (Listen and say) - Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5.
Dùng tiếng Việt hỏi xem - Trả lời. các em nhận ra được nhân vật nào, chuyện gì đang diễn ra. - Cho HS nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời. - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ.
Cho các em - Nghe. đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại. - Nghe và nhắc lại. Nói và làm (Say and do) VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Dùng tiếng Việt hỏi HS: cô Woodward đã chào lớp như thế nào? - Trả lời.
- Hỏi HS có nhớ cô Woodward nói gì sau đó? Giới thiệu câu: Welcome back. - Nghe, trả lời. - Gọi một HS lên trước lớp. - Dùng tiếng Việt để giải thích cho HS : bạn ấy quay trở lại trường để bắt đầu năm học mới.
- Gọi 1 HS mới lên trước lớp cùng với em đầu tiên. Dùng tên các em để diễn lại đoạn hội thoại. Qua đó, GV giới thiệu HS - Thực hiện. mới với lớp.
- Làm tương tự với các HS mới còn lại sao cho cả lớp đều được giới thiệu. Củng cố - dặn dò. - Y/c HS nhắc lại những câu chào hỏi; giới thiệu tên một người. Tiếng Anh UNIT 1: HELLO Period 2: Lesson 2 I.
Mục tiêu: Giúp HS - Biết nói các ngày trong tuần theo thứ tự (bằng tiếng Anh) - Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp. - Luyện tập các chữ viết hoa. Kiến thức ngôn ngữ: - Từ vựng: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday III. Tài liệu và phương tiện: - GV: SGK, đĩa CD, 1 tấm lịch - HS: SGK IV.
Hoạt động dạy học. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (Warm up) - Dùng tiếng Việt y/c HS kể ra các ngày trong tuần. - Hỏi HS một tuần có bao nhiêu ngày? - 2, 3 HS.
- Hỏi HS ngày đầu tiên trong tuần là ngày nào? - 2, 3 HS. Nghe và nói (Listen and say) - Y/c HS xem các trang 4, 5. Y/c các em chú ý từ trên bảng. - Mở SGK tr4, 5.
Giải thích cho các em biết đây là ngày trong tuần của Baz. - Cho HS biết các em sẽ học từ chỉ những ngày trong tuần. - Viết các ngày trong tuần lên bảng. Bắt đầu với Sunday.
- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với từng từ được đọc. Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ vào từ - Theo dõi. - Cho HS biết ngày đầu tuần trong tiếng Anh là Sunday. - Nghe, chỉ vào từ trong - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ.
Cho HS đồng SGK. thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại. - Cho HS biết các em sẽ học về các ngày trong tuần qua 1 bài hát đặc biệt. - Nghe, nhắc lại (Đt, CN).
- Cho HS nghe bài hát. - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng. Hát dòng đó và y/c các em lặp lại. Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các ngày - Nghe.
- Cho HS biết bài hát nói về ngày Baz đi học. Đó là ngày - Nghe bài hát. - Nghe, hát từng dòng. - Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.
Củng cố - dặn dò. - Y/c HS nêu lại các ngày trong tuần. - Viết một vài ngày trong tuần bằng tiếng Anh lên bảng. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - 4, 5 HS.
TUẦN 2 Tiếng Anh UNIT 1: HELLO Period 3: Lesson 3: Letter fun! I. Mục tiêu: Giúp HS - Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Mm. - Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /æ/ đến /m/ - Biết viết các chữ cái từ Aa đến Hh. - Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
Kiến thức ngôn ngữ: - Từ vựng: apple, bird, cat, dates, elephant, …, moon III. Tài liệu và phương tiện: - GV: SGK, đĩa CD - HS: SGK IV. Hoạt động dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.
Khởi động (Warm up) - Cho HS chơi trò chơi bảng chữ cái. Viết lên bảng các chữ - Theo dõi. cái từ Aa đến Mm. - Nói tên và phát âm chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái (a - Nghe.
/æ/) - Gọi 1 HS lặp lại chữ cái đó, sau đó bổ sung tên và âm của - Thực hiện. chữ cái thứ hai. Tiếp tục làm như vậy đến chữ Mm. Hát (Sing) - Y/c HS xem các trang 6, 7.
- Cho HS biết các em sẽ hát về bảng chữ cái đã học. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Y/c HS nhận biết các hình minh họa cho từng chữ cái từ - Nhận biết. Aa đến Mm. Cho HS đồng thanh lặp lại sau đó từng - Cả lớp (ĐT, CN).
em lặp lại. - Y/c HS cho biết tên, âm và hình minh họa cho chữ Bb (b, - 2, 3 HS. /b/, bird) - Cho HS nghe bài hát. - Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng.
Hát từng - Nghe lại, hát từng dòng. dòng và y/c các em lặp lại. Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái, hình trong sách. - Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo.
Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ c - Nghe, phát âm. Giả tiếng mèo kêu và đọc cat để củng cố nghĩa của từ. Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ l (/l/, - Nghe, phát âm. Giả tiếng sư tử gầm và đọc lion để củng cố nghĩa của từ.
- Làm tương tự với các chữ cái từ Aa đến Mm. Cho HS - Thực hiện. đoán từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và nghĩa của từ. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại các từ đã học. Tiếng Anh UNIT 1: HELLO Period 4: Lesson 4: Letter fun! I. Mục tiêu: Giúp HS - Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Nn đến Zz. - Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /n/ đến /z/ VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Biết viết các chữ cái từ Ii đến Nn.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo. Kiến thức ngôn ngữ: - Từ vựng: nut, octopus, Pat, queen, rabbit, … zabra. Tài liệu và phương tiện: - GV: SGK, đĩa CD. - HS: SGK IV.
Hoạt động dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (Warm up) - Cho HS chơi trò bảng chữ cái ở Lesson 3 nhưng mở rộng - Tham gia chơi. đến hết bảng chữ cái: Aa – Zz.
- Nói tên và âm của chữ đầu tiên trong bảng chữ cái. - Gọi 1 HS lặp lại, sau đó bổ sung tên và âm của chữ cái thứ - Thực hiện. hai (a, /æ/, b, /b/) - Đối với các chữ cái từ Nn đến Zz, khuyến khích tất cả HS - Cả lớp. cùng tham gia.
- Cho HS làm tương tự đến chữ Zz. - Y/c HS xem các trang 6, 7. - Cho HS biết các em sẽ hát nửa bảng chữ cái còn lại. - Y/c HS nhận biết hình minh họa cho từng chữ cái từ Nn - Nhận biết.
Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em - Nghe và nhắc lại. - Y/c HS gọi tên, âm và chỉ hình minh họa cho chữ Oo. - Cho HS nghe bài hát. - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng.
Hát dòng đó và - Nghe, hát từng dòng. yêu cầu các em lặp lại. Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và hình trong sách. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.
Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ (s, - Nghe, trả lời. Vẽ hình bập bênh lên bảng vừa đọc vừa chỉ vào hình minh họa để củng cố nghĩa của từ. Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ (r, - Nghe, trả lời. GV giơ tay giả làm tai thỏ rồi nhảy như thỏ khi nói từ rabbit để củng cố nghĩa của từ.
- Làm tương tự với các chữ cái từ Nn đến Zz. Cho HS đoán - Nhìn, đoán. từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và nghĩa của từ. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nêu lại các chữ cái, từ đã học. TUẦN 3 Tiếng Anh UNIT 1: HELLO Period 5: Lesson 5: Number fun! I. Mục tiêu: Giúp HS - Nhận biết, biết viết và sử dụng hai số 1 và 2. - Biết đọc các từ đơn giản.
- Biết viết hai từ one và two. Kiến thức ngôn ngữ: - Từ vựng: one, two, bird, butterfly, elephant, iguana, lion, zebra. Tài liệu và phương tiện: - GV: SGK, đĩa CD - HS: SGK IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí 1. - Cho HS hát lại bài hát về các ngày trong tuần ở Lesson 2. Y/c HS hát bài hát về ngày học hôm nay. - Cho HS biết các em sẽ học viết các từ chỉ số lượng bằng - Nghe.
- Vẽ 1 hình tròn lên bảng. Viết số 1 dưới hình tròn. Viết theo mũi tên HD trong sách. - Vẽ 2 hình tròn bên phải hình tròn đầu tiên.
Vừa chỉ vào - Theo dõi. hình tròn vừa nói: one, two. Viết số 2 dưới 2 hình tròn, viết theo mũi tên HD trong sách. - Chỉ vào số 1 nói One, số 2 nói Two.
- Viết từ one dưới số 1 trên bảng. Làm tương tự với từ two. Cho HS biết không cần phát âm mà chỉ nhìn để ghi nhớ. - Y/c HS mở sách tr8.
Chỉ vào con ngựa vằn trong sách và hỏi: How many zebras? (one).