CHƯƠNG 1 TONG QUAN CAC VAN BE NGHIÊN CUU Tổng quan về các nghitn cứu x6i lỗ, bồi tụ vùng bờ biển Tủng quan cúc nghién cứu ngoài nước “Tổng quan các nghiên cfu ở Việt nam “Tổng quan chung về các giải pháp công nghệ bio vệbở biễn Giải pháp quản lý (Quan ý sử dụng đắt và các hoạt động trong hàn lang ven biển Giải pháp tuyên truyền cảnh báo. Giải pháp kỳ thuật 122.1 Nhóm giải pháp kỹ thuật mềm. Nhóm giải pháp k thuật công h cứng. Is HUONG 2 ĐÁNH GIA HIỆN TRANG, XÁC ĐỊNH NGUYEN NHÂN XÓI LỞ BO BIEN KHU VỰC GÀNH HẢO, TINH BAC LIEU 28 a Phân tích nguyên nhân và cơ chế xối lbổi ty.
28 z4 Nguyên nhân xối lờ và bồi tụ ba biển. 28 212 Cơch tụ xói lở 30 2 Tinh hình xói lở bờ biển khu vực nghiên cứu, 32 221 Giới thiệu các phương pháp nghiên cứu. 32 222 Đánh giá hiện trạng xói lở, boi tụ bờ biển khu vực nghiên cứu theo phương, pháp điều ta khảo sit thực địa 33 223 Phân tích x6i 1, bai tụ bờ biển khu vực nghiền cứu (KVNC) theo phương phép phân tích ảnh viễn thám 36 3 Nghiên cứu xi bồi vùng nghiên cứu bằng mô hình toán 40 231 Mô hình sử dụng. 40 232 Thiết lập mô hình a 233 Kết quả mô phông thủy động lực ven biển 50 24 Phân tích nguyên nhân và cơ chế gây sat lở đoạn bở biển Gành Hào.
37 241 Banh gid yếu tổ td động chung đến xôi lờ bở sông, bờ biển ĐBSCLL.2 Nguyên nhân sat lo 58 243 Cơ chế sat lo bờ. Diễn biến sự có sat lờ kè Gành Hào, 245 Phân ich nguyên nhân sạtlờkè Gành Hào 6 CHUONG 3 DE XUẤT GIẢI PHÁP PHÒNG CHONG XÓI LỞ, GAY BOL, TAO BÃI CHO KHU VUC BO BIEN GÀNH HAO, TINH BAC LIEU, 1 31 Phan tch wu, nhược điểm cíc giảipháp công tình đã va dang thực hiện .71 BL Kết quả nghiên cứu vàứng dụng công trình bảo vệbờ biển trong vùng ĐBSCL7I 312 Côngtình kỳ khu vực thị trấn Gành Hào - Bạc Liêu n 32 Muc tiêu của gi php công tinh ching xỏi lở bở biển Gành Hìo.78 321 Mục tiêu khin cp 7 322 -_ Mụctêulâudài T8 33. Giải pháp khẩn cấp phòng chống xói lở khu vực bờ biển Gành Hào.8 34 Giảipháp lâu di chống xôi lổ gy bồi, No bấi 86 341 Mat bing tuyén công trình 86 342. Két cấu công trình tường chin sóng 89 343 Tính toán ổn định tường chắn sóng.
9 344 Giảiphápthicông % KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 98 TÀI LIỆU THAM KHAO 100 PHULUC 102 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Dự án nuôi bãi Sand Motor ở Hà Lan thời điểm mới thi công xong năm 2011 ái) và thời điểm2016 (phải) là Hình 1.2 Nhôi bãi ở dio Anna Maria thuộc Florida, Mỹ, ụ Hình 1.3 Hệ thing chuyển cát cổ định tai khu vue của sông Tweed, bang New South Wales của Úc 14 Hình 1.4 Sơ đồ bổ tri hệ thống mỏ hàn gay bồi, tạo b l6 Hình 1.5 Kè mô hin ở New Jersey, Mỹ bị x6i ở hạ lưu (tái) và kẻ mở hàn ở bở biển, Cin Giờ, Tp. Hồ Chí Minh 16 Hình 1.6 Kè mỏ hàn ở cho nước xuyên qua bằng cọc gỗ (ở Ha Lan) 17 Mình 1.7 Một số dạng kẻ mỏ hin thông dụng trên mặt bằng (US Army Engineering Corps, 2008) 7 Hình 1.8 So họa giải pháp công trình dé phá sóng dạng rời (US Army Engineering Corps, 2008) 19 Hình 1.9 Đập chin sóng bảo vệ bờ và dang bở kiểu salient ở Presque Isle, Pennsylvania, Mỹ (US Army Engineering Corps, 2008) 19 Hình 1.10 Các khôi Xbloc được ding dé phá sóng, bảo vệ bờ biển ở Nigeia.11 Khoi Tetrapod phá sóng ở cảng St Francis, Nam Phi (trái) và kè mỏ hàn bằng các khối bê tông khối tam giác ở Enoshima, Nhật Bản 2 Hình 1.12 Đề giảm sóng bing đá đỗ ở vùng bờ biển cát Nam Khok (tdi và tường giảm sóng bằng cọc tre ở bờ biển bùn Muang Samut Sakhon (phải), Thái Lan.13 Khôi cấu kiện Reef Ball (trái) và ứng dụng làm đê ngằm giảm sóng (phải) 2 Hình 1.14 Cấu kiện khối pha sóng dang cọc (WAVE block) đức sin 2 Hình 1.15 Câu kiện bê tông rng đúc sẵn dang bản trụ cia Viện Thủy công (Viện KHTL Việt Nam) thử nghiệm ở Cả Mau (tri) và cầu kiện của Busadco thử nghiệm ở biển Long Hai, Bà Rịa Vũng Tàu 23 Hình 1.16 Một cụm ba mỏ hàn kết hợp dé ngầm giảm sóng (trái) và kè mỏ hàn ngang bằng da đỗ tai Cin Giờ, Tp HCM.17 Ke di xếp bi biển ở huyện Cần Gid- Tp Hồ Chi Minh 24 Hình 1.18 đã xây chia 6 bảo vệ mai Mai Thịnh If - Nam Định (trai) và Cù Lao Dung ~ Sóc Trăng (phải) 35 Hình 1.19 Tham đá bảo vệ mái dé biển Vĩnh Châu ~ Sóc Trăng (trái) và để biển Trà Vinh (phải) 25 Hinh 1.20: Một số loại edu kiện bê tông đúc sẵn lát độc lập, 26 Hình 1.21: Cấu kiện Hydroblock® của Hà Lan 27 Hình 1.22: Câu kiện TSC của tác giả Phan Đức Tác, 27 Hình 1.23: Ké bién Nghĩa Phúc, Nam Định (trai) và (phi), Hình 2.1 Sơ đồ nguyên nhân gay sat 6, bồi tụ bờ. biển BB: Hình 2 2 Bản đồ các khu vụ bộ và ạt vùng bờ biên Bạc Liên Hình 2.3 Hình ảnh khu vực bị sat lớ tại của sông Gành Hào (Ảnh được chụp từ flycam.4 Một số hình ảnh ạ ở kẻ biển Gành Hào năm 2017 35 Hình 25 Chip ác ảnh vệ tinh dễ nghiên cứu biến động đường bờ 36 Hình 2.6 Sơ đồ nghiên cứu thành lập bản đỏ biến động đường bờ 38 Hình 2.7 Diễn biến đường bờ khu we của Gành Hào, 40 Hin 2 So sinh mức độ xâm thy cử sông Gình Hào từ 2002 đến 2017 (Ảnh Google Earth) 40 Hình 2.9 Phân vùng nghiên cứu mô hình i Hình 2.10 Phạm vi, tưới tinh của nhóm mô hình vùng nghiêncứu mo m Hình 2.11 Lưới tinh chỉ tiết vùng nghiên cứu 45 Hình 2.12 So sánh mực nước triều mô phỏng bằng mô hình MIKE2I vàiễu dự báo bằng mô hình tru toàn cầu FES2014 tại vị trí P20) 46 Hình 2.13 So sánh mực nước triều mô phỏng bằng mô hình MIKE2I vàiễu dự báo bằng mô hình tiễu toàn cầu FES2014 tại ị trí P40 46 Hình 2.14 Tương quan mực nước triều mô phỏng bằng mô hình MIKE2I và triều dự. ‘bao bằng mô hình triều toàn cầu FES2014 tại vị trí P40.15 So sánh kết qua chiều cao sóng mô phỏng bing mô hình MIKE21 SW với s liệu sông quan ắc ti trạm Bạch Hỗ năm 1996, 47 Hình 2.16 So sinh kết quả hướng sóng mô phỏng bằng mô hình MIKE21 SW với số liệu sóng quan trắc tại trạm Bach Hỗ năm 1996.17 So sinh kết quảchiễu cao sóng có nghĩa của mô hình MIKE21 SW với số liệu sing AVISO và kết quả của mô hình WAVEWATCH-TH tại các điểm kiểm định PI 48 Hình 2.18 So sinh mực nước tinh toán và thực do tại ác tram Dinh An, Him Luông.19 So sánh Q mô phỏng va thực đo tại cửa Dinh An, Hàm Luông (9/2009) .20 So sánh néng độ bùn cát mô phỏng với tài liệu thực đo năm 2009 tại các vị trí của sông Cứu Long 49 Hình 2.21 Kết quả mô phỏng phân bố dòng chảy tổng hợp thời điểm triều rút (a) và thời điểm triều lên (b) phía biên Đông, 50 Hình 222 Hoa dòng chảy tổng hợp trung bình tại các vị tri đọc bở biển thời kỳ gió mùa Tây Nam (trái) và Đông Bắc (phải) SI Hình 2.23 Dòng chảy trung bình tháng 11 năm 2009 (trái) và thắng 11 năm 2009 (phải) 52 Hình 2.24 Kết quả mô phỏng phan bổ dòng dir trung bình (a) thời kỳ gió mùa Tây ‘Nam và (b) thời kỳgió mùa Đông Bắc.25 Chiều cao sóng trung bình (a) thing 9/2009 ( đặc trưng thời ky gió mùa ly Nam) và chiều cao sóng trung bình thing (b) 1/2010( đặc trưng cho thời kỳ gió mùa Đông Bắc) 32 Hình 2.26 Phân bổ bùn cát trên vùng nghiên cứu mỡ rộng tại các thời điểm thang 8 (2), thắng 10 (b), tháng 11 ().
và tháng6 (0) 3 Hình 2.27 Phân bo xói bồi vùng ven biển tai các thời điểm (a) cuối tháng 7, (b) thắng 10, (e) thing 11, và (4) cuối tháng 4.28 Phân bổ chiều cao sóng thời điểm khi bio đổ bộ tại Bạc Liêu.29: Hàm lượng phủ sa và chất rắn lơ lững tram Karate từ năm 1995-2013.30: Sat lở mái kề ngày 23/1/2017 60 Hình 2.31: Các khối BT sự chèn bị sóng bóc đỡ khỏi vịt ạt, dời về cuối đoạn GÌ (hình trai và khe nt giữa các cử dự ứng lự (hình phải) 60 Hình 2.32:: Hư hỏng dim mũ và hành lang phía trong (ảnh chụp ngày 17/02) 61 Hình 2.33: Phin mái kè bị bóc đỡ hoàn toàn các khối BT tự chèn. 62 Hình 234: Sóng đính trực diện dữ đội vào tuyén ke 66 Hình 2.35: Biến động mực nước triều kn nhất ven biển ĐBCSL 67 Hình 236: Kết quả phan tch thành phin hat của mẫu bùn cát ại khu vực dự dn.37: Sơ đồ vị các công trình đã và dang xây dựng trong khu vực 69 Hình 2.38: Mặt cắt ngang địa hình dién biển khu vực sat lỡ.1 Công tình Lin biễn thị xã Hà Tiên, tinh Kiên Giang 72 Hình 3.2 Kè bờ biển sử dụng thảm bê tông tự chèn.3 Công nghệ kẻ mém ti bãi biển Lộc An,Vũng Tau và bãi biên Bạc Liê.74 Hình 3⁄4 Ke mo hàn 15 inh 3.5 Rio tr chắn sỏng giả bồi. và trồng rừng ngập mặn 16 Hình 3.6 Cấu kiện Tetrapod và cấu kiện Accropode.7 Mit edt điễn hình tuyển 19 Hình 38 Mặt bằng tổng thé tuyến công tình 87 Hình 3.9 Mặt bằng tổng thé tuyến công trình thực tế ngoài hiện trường.10 Hiệu quả gây bồi đường ba của giải php mô hin chữ T tốt hơn giải pháp dập phá sing thuần túy 88 Hình 3.11 Kết edu tường chin sóng s9 Hình 3. Phối cảnh phần thân tường chắn sóng.13 Mặt bằng, cắt ngang và cất dọc điễn hình khối bể tông thân tưởng chấn sông 90 Hình 3.14, Phối cảnh phần đình tường chắn sóng.15 Mặt bằng, cắt ngang và cắt dọc điễn hình khối bể tong định tường chẳn sóng.16 Minh họa tác dụng phi sóng đến rực điện của phin đình tường chin sóng 93 Hình 3.17 Minh họa tác dụng phá sống đ sóc của phần định mg chin sóng 93 Hình 3.18 Minh họa tác dung phá sóng đến Xuyên góc của phần định tường chin sóng 9 Hình 3,19 Cát ngang tường chân song đoạn 1 94 Hình 3.20 Cắt ngang tưởng chin sóng đoạn 2 95 Hình 3.
Cắt ngang tường chắn sóng đoạn 3, 95 Hình 3.22 Minh họa (mặt đứng) các bước thi công tường bằng cần trục đặt trên xà lan.23 Minh họa (mat bing) các bước thi công lường bằng cần trục đặt trên xã lan 9ï DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.