Giải pháp giảm chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử ...

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật phân tích giải pháp giảm chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty tnhh điện tử, đánh giá thực trạng, chỉ ra hạn chế, đề xuất

2013

106
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CHI PHÍ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG

1.1. Tổng quan về chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng

1.1.1. Chuỗi cung ứng

1.1.2. Quản trị chuỗi cung ứng

1.2. Mô hình của chuỗi cung ứng

1.3. Các yếu tố dẫn dắt kết quả của chuỗi cung ứng

1.4. Lý thuyết về chi phí chuỗi cung ứng

1.4.1. Các chi phí thành phần của chuỗi cung ứng

1.4.1.1. Chi phí sản xuất
1.4.1.2. Chi phí quản lý
1.4.1.3. Chi phí lưu kho
1.4.1.4. Chi phí vận chuyển
1.4.1.5. Chi phí vốn bị chiếm dụng

1.4.2. Các nhân tố tác động đến chi phí chuỗi cung ứng

1.4.2.1. Việc chia sẻ thông tin trong chuỗi cung ứng
1.4.2.2. Biến động về nhu cầu sản xuất
1.4.2.3. Thách thức của sự không chắc chắn

1.4.3. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả quản lý chi phí chuỗi cung ứng

1.4.3.1. Tỷ lệ tăng giảm chi phí (%)
1.4.3.2. Tỷ suất chi phí và chỉ số KPI về chi phí chuỗi cung ứng
1.4.3.3. Tỷ lệ chi phí chuỗi cung ứng (SCCR)
1.4.3.4. Mối quan hệ giữa chi phí của chuỗi cung ứng với hiệu quả hoạt động của công ty

1.5. TÓM TẮT CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHI PHÍ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA

2.1. Tổng quan về công ty TNHH điện tử Samsung Vina và ngành hàng sản phẩm tivi và màn hình vi tính

2.1.1. Tổng quan về công ty TNHH điện tử Samsung Vina

2.1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
2.1.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của công ty
2.1.1.3. Cơ cấu tổ chức và tình hình nhân sự

2.1.2. Tổng quan về ngành hàng sản phẩm tivi và màn hình vi tính

2.1.2.1. Tình hình sản xuất-xuất khẩu sản phẩm Tivi và màn hình vi tính của công ty từ năm 2008 đến 2012
2.1.2.2. Tình hình kinh doanh sản phẩm Tivi và màn hình vi tính của công ty từ năm 2008 đến 2012

2.2. Khái quát chung về chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina

2.2.1. Mô hình chuỗi cung ứng

2.2.2. Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong chuỗi cung ứng

2.2.3. Thực trạng chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina

2.2.3.1. Các chi phí thành phần của chuỗi cung ứng
2.2.3.1.1. Chi phí sản xuất
2.2.3.1.2. Chi phí quản lý chuỗi cung ứng
2.2.3.1.3. Chi phí lưu kho
2.2.3.1.4. Chi phí vận chuyển
2.2.3.1.5. Chi phí vốn bị chiếm dụng
2.2.3.2. Tổng chi phí của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina
2.2.3.3. Phân tích các nhân tố tác động đến chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina
2.2.3.3.1. Việc chia sẻ thông tin trong chuỗi cung ứng
2.2.3.3.2. Biến động về nhu cầu sản xuất
2.2.3.3.3. Thách thức của sự không chắc chắn
2.2.4. Đánh giá thực trạng chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina
2.2.4.1. Thành tựu trong việc quản lý chi phí chuỗi cung ứng
2.2.4.2. Hạn chế trong việc quản lý chi phí chuỗi cung ứng và nguyên nhân của những hạn chế

2.3. TÓM TẮT CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI PHÍ CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA

3.1. Định hướng phát triển của công ty TNHH điện tử Samsung Vina đến năm 2020

3.2. Các căn cứ để đề xuất giải pháp

3.3. Một số giải pháp nhằm giảm chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina

3.3.1. Giải pháp nhằm giảm chi phí sản xuất của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina

3.3.2. Giải pháp nhằm giảm chi phí lưu kho của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina

3.3.3. Giải pháp nhằm giảm chi phí vận chuyển hàng không bất thường của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina

3.3.4. Giải pháp nhằm giảm chi phí vốn bị chiếm dụng của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina

3.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 3

Kết luận

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Phụ lục 1. Biểu đồ sự biến động nhu cầu sản xuất của Savina trong năm 2012

Phụ lục 2. Biểu đồ sự biến động nhu cầu xuất khẩu sang châu Phi và Iran

Phụ lục 3. Biểu đồ sự biến động giá trị tồn kho của Savina trong giai đoạn 2008-2012

Phụ lục 4. Biểu đồ về một số chi phí thành phần của chuỗi cung ứng

Phụ lục 5. Lợi ích của quy trình mua hàng VMI

Phụ lục 6. Tóm tắt về các điều khoản Incoterm

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------------------- LÊ THỊ THÙY DUNG GIẢI PHÁP GIẢM CHI PHÍ CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2013 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------------------- LÊ THỊ THÙY DUNG GIẢI PHÁP GIẢM CHI PHÍ CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. PHẠM THỊ HÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2013 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đề tài “Giải pháp giảm chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina” là công trình nghiên cứu của riêng tôi, dưới sự hướng dẫn của cô TS.Phạm Thị Hà. Các kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa từng được ai công bố trước đây. Các nguồn tài liệu, số liệu sử dụng và nội dung nêu trong đề tài đều dựa trên nghiên cứu thực tế và hoàn toàn đúng với nguồn trích dẫn. Người thực hiện: Lê Thị Thùy Dung. TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa Lời cam đoan Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt Danh mục các bảng biểu Danh mục các hình vẽ Mở đầu Chương 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CHI PHÍ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG .1 Tổng quan về chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng .1 Chuỗi cung ứng.2 Quản trị chuỗi cung ứng .2 Mô hình của chuỗi cung ứng .3 Các yếu tố dẫn dắt kết quả của chuỗi cung ứng .2 Lý thuyết về chi phí chuỗi cung ứng .2 Các chi phí thành phần của chuỗi cung ứng .1 Chi phí sản xuất .2 Chi phí quản lý .3 Chi phí lưu kho .4 Chi phí vận chuyển .5 Chi phí vốn bị chiếm dụng .3 Các nhân tố tác động đến chi phí chuỗi cung ứng .15 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1 Việc chia sẻ thông tin trong chuỗi cung ứng .2 Biến động về nhu cầu sản xuất .3 Thách thức của sự không chắc chắn .3 Các tiêu chí đánh giá hiệu quả quản lý chi phí chuỗi cung ứng .1 Tỷ lệ tăng giảm chi phí (%) .2 Tỷ suất chi phí và chỉ số KPI về chi phí chuỗi cung ứng .3 Tỷ lệ chi phí chuỗi cung ứng (SCCR) .4 Mối quan hệ giữa chi phí của chuỗi cung ứng với hiệu quả hoạt động của công ty . 20 TÓM TẮT CHƯƠNG 1 . 21 Chương 2: THỰC TRẠNG CHI PHÍ CỦA CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA .1 Tổng quan về công ty TNHH điện tử Samsung Vina và ngành hàng sản phẩm tivi và màn hình vi tính .1 Tổng quan về công ty TNHH điện tử Samsung Vina .1 Lịch sử hình thành và phát triển .2 Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của công ty .3 Cơ cấu tổ chức và tình hình nhân sự .2 Tổng quan về ngành hàng sản phẩm tivi và màn hình vi tính .1 Tình hình sản xuất-xuất khẩu sản phẩm Tivi và màn hình vi tính của công ty từ năm 2008 đến 2012 .2 Tình hình kinh doanh sản phẩm Tivi và màn hình vi tính của công ty từ năm 2008 đến 2012 .27 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.2 Khái quát chung về chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina .1 Mô hình chuỗi cung ứng .2 Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong chuỗi cung ứng .3 Thực trạng chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina .1 Các chi phí thành phần của chuỗi cung ứng .1 Chi phí sản xuất .2 Chi phí quản lý chuỗi cung ứng.3 Chi phí lưu kho .4 Chi phí vận chuyển .5 Chi phí vốn bị chiếm dụng .2 Tổng chi phí của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina .3 Phân tích các nhân tố tác động đến chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina .1 Việc chia sẻ thông tin trong chuỗi cung ứng .2 Biến động về nhu cầu sản xuất .3 Thách thức của sự không chắc chắn .4 Đánh giá thực trạng chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina .1 Thành tựu trong việc quản lý chi phí chuỗi cung cung ứng .2 Hạn chế trong việc quản lý chi phí chuỗi cung ứng và nguyên nhân của những hạn chế .51 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 . 55 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com Chương 3: GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI PHÍ CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM TIVI VÀ MÀN HÌNH VI TÍNH CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ SAMSUNG VINA .1 Định hướng phát triển của công ty TNHH điện tử Samsung Vina đến năm 2020 .2 Các căn cứ để đề xuất giải pháp .3 Một số giải pháp nhằm giảm chi phí chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của công ty TNHH điện tử Samsung Vina.1 Giải pháp nhằm giảm chi phí sản xuất của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina.2 Giải pháp nhằm giảm chi phí lưu kho của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina.3 Giải pháp nhằm giảm chi phí vận chuyển hàng không bất thường của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina .4 Giải pháp nhằm giảm chi phí vốn bị chiếm dụng của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina .76 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 . 78 Kết luận Tài liệu tham khảo Phụ lục Phụ lục 1. Biểu đồ sự biến động nhu cầu sản xuất của Savina trong năm 2012 Phụ lục 2. Biểu đồ sự biến động nhu cầu xuất khẩu sang châu Phi và Iran Phụ lục 3. Biểu đồ sự biến động giá trị tồn kho của Savina trong giai đoạn 2008-2012 Phụ lục 4. Biểu đồ về một số chi phí thành phần của chuỗi cung ứng Phụ lục 5. Lợi ích của quy trình mua hàng VMI Phụ lục 6. Tóm tắt về các điều khoản Incoterm TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT SAVINA: Công ty TNHH điện tử Samsung Việt Nam MRP: Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu HĐKD: Hoạt động kinh doanh DN: Doanh nghiệp EOL: Kết thúc sản xuất dòng sản phẩm cũ LPR: Sự sẵn sàng của sản phẩm tại thị trường nội địa Incoterm: Các điều khoản thương mại quốc tế CKD: Linh kiện rời hoàn toàn được dùng để lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh SKD: Linh kiện được lắp ráp một phần On-job training: Học tập kinh nghiệm làm việc qua làm việc thực tế Coaching: Kèm cặp – huấn luyện SMD: Dây chuyền sản xuất tự động và hiện đại Lead time: Thời gian đặt hàng SOP: Quản lý nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất. KPI: Chỉ số đo lường hiệu quả làm việc JIT: Hàng chỉ được mua và giao hàng khi có yêu cầu trong số lượng cần thiết, tại một thời điểm nhất thiết nào đó. VMI: Tồn kho được quản lý bởi nhà cung cấp Benchmark: Chuẩn đối sánh FOB: Giao hàng tại lan can tàu CIF: Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận chuyển EXW: Giao hàng tại xưởng FCA: Giao hàng cho người vận chuyển CFR: Tiền hàng và cước phí vận chuyển DDP: Giao hàng đã nộp thuế T/T: Chuyển tiền bằng điện tín TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Trang Bảng 1.1: Chi phí lưu kho .2: Chỉ số KPI về chi phí chuỗi cung ứng của công ty Savina .1: Sản lượng sản xuất của Savina giai đoạn 2008-2012 .2: Sản lượng và giá trị xuất khẩu của Savina giai đoạn 2008-2012 .3: Tình hình kết quả kinh doanh sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .4: Chi phí sản xuất tivi của Savina giai đoạn 2008-2012 .5: Chi phí sản xuất màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .6: Chi phí sản xuất của Savina giai đoạn 2008-2012 .7: Chỉ số KPI về chi phí sản xuất của chuỗi cung sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .8: Chi phí quản lý chuỗi cung ứng sản phẩm tivi của Savina giai đoạn 2008- 2012 .9: Chi phí quản lý chuỗi cung ứng sản phẩm màn hình của Savina giai đoạn 2008-2012 .10: Chỉ số KPI về chi phí quản lý chuỗi cung ứng của Savina giai đoạn 2008- 2012 .11: Hàng tồn kho của Savina giai đoạn 2008-2012 .12: Chi phí lưu kho nguyên vật liệu của Savina giai đoạn 2008-2012 .13: Chi phí lưu kho hàng thành phẩm của Savina giai đoạn 2008-2012 .14: Chỉ số KPI về chi phí lưu kho của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .15: Chi phí vận chuyển nội bộ của Savina giai đoạn 2008-2012 .16: Chi phí vận chuyển bằng đường hàng không đối với sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .17: Chi phí vận chuyển bên ngoài của Savina giai đoạn 2008-2012 . 43 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.18: Chỉ số KPI về chi phí vận chuyển của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .19: Số ngày khách hàng thanh toán chậm và thời gian thu tiền bán hàng của Savina giai đoạn 2008-2012 .20: Chi phí vốn bị chiếm dụng do khách hàng thanh toán chậm và đầu tư vào hàng tồn kho của Savina giai đoạn 2008-2012 .21: Chỉ số KPI về chi phí vốn bị chiếm dụng của chuỗi cung ứng sản phẩm tivi và màn hình vi tính của Savina giai đoạn 2008-2012 .22: Tổng chi phí chuỗi cung ứng của Savina giai đoạn 2008-2012.23: Chỉ số SCCR của Savina giai đoạn 2008-2012 .24: Chi phí hủy nguyên vật liệu của Savina giai đoạn 2008-2012 .25: Biến động nhu cầu sản xuất màn hình vi tính của khách hàng Châu Phi năm 2012 .26: Biến động nhu cầu sản xuất màn hình vi tính của khách hàng Iran năm 2012 .27: Biến động nhu cầu sản xuất màn hình vi tính của khách hàng nội địa năm 2012 .28: Thống kê số lần ngưng dây chuyền sản xuất do các yếu tố không chắc chắn trong giai đoạn 2008-2012 .1: Chi phí vận chuyển bằng đường biển trung bình thay cho vận chuyển bằng hàng không trung bình trong giai đoạn 2008-2012 .2: So sánh mức giảm cước vận chuyển trước và sau khi thực hiện giải pháp giảm chi phí vận chuyển hàng không bất thường.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ