Chương 1. Cơ SỞ LÝ THƯYÉT VỀ Ý ĐỊNH MƯA Ô TỒ ĐIỆN VÀ CÁC YỂU TỐ TÁC ĐỘNG. Ý định mua ô tô điện. Vai trò cúa ý định mua ô tô điộn đối với kếtquà hoạt độngkinh doanh.
Lược kháo các nghiên cứu có liên quan. Lý thuyêt th ỏng nhât vê ch áp nhận vủ sử dụng công nghệ UTA UT. Lý thuyêt hành vi có kê hoạch TPB. Nghiên cứu của Samarasinghe và cộng sự (2024).
Nghiên cửu cùa Xue và cộng sự (2023). Nghiên cứu cúa Bi và cộng sự (2023). Nghiên cứu cùa Vafaei-Zadeh và cộng sự (2022). Nghiên cứu cùa Sun và cộng sự (2022).
Nghiên cứu cùa Moon (2021). Nghiên cứu cúa Krishnan và Koshy (2021). Nghiôn cửu cùa Huang và Gc (2019). Nghiên cứu của He và cộng sự (2018).
Nghiên cứu của Zhang và cộng sự (2018). Nghiên cứu của Nguyền Thị Hoài Thương và Cao Việt Hiếu (2023). Nghiên cứu cúa Hoàng Trọng Tường (2022). Tông hợp nghiên cứu.
Các yểu tố ánh hường đến Ý định mua ô tô điện Vinfast. Kỳ vọng của khách hàng. Chất lượng sán phàm. Ảnh hưởng xà hội.
Điều kiện thuận lợi. Rủi ro cảm nhận. 49 Tóm tắt Chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu.
Quy trinh nghiên cứu. Nghiên cứu định tính. Giai đoạn “Chân đoán vấn đề”: (C2) Thực hiện khám phá sơ bộ Lần 1 để thu thập ỷ kiến. Giai đoạn “Chân đoán vấn đồ”: (C5) Đưa ra vấn đề cốt lõi và phóng vấn Lần 2 56 3.
Giai đoạn “Xác định các yếu tố tác động đến vấn đề cốt lõi”: (X3) Kháo sát ỷ kiến chuyên gia. Giai đoạn “Phân tích thực trạng”: (P3) Phân tích thực trạng từ kết quả kháo sát 57 3. Giai đoạn “Đê xuât giái pháp”: (G5) Góp ỷ từ các bên có liên quan. Nghiên cửu định lượng.
Thu thập dừ liệu. Phân tích dừ liệu. 61 Tóm tắt Chương 3. PHẰN TÍCH THỤC TRẠNG Ý ĐỊNH MUA Ô TÔ ĐIỆN VINFAST CỦA KHÁCH HÀNG.
Giới thiệu mầu khảo sát. Thống kê mô tả mẫu. Đánh giá mầu khảo sát. Kết quá kiểm định mô hình.
Kiêm định độ tin cậy thang đo. Chat lượng hiến quan sát. Độ tin cậy và hội tụ. Đánh giá mô hình.
Đánh giá đa cộng tuyén. Đánh giá R-Square (R2). Đảnh giá f-Square (f2). Phân tích hồi quy.
Phân tích thực trạng vấn đề cốt lồi. Phân tích thực trạng các yếu tổ tác động. Phân tích thực trạng Kỳ vọng của kháchhàng. Phân tích thực trạng Anh hường xà hội.
Phân tích thực trạng Điều kiện thuận lợi. Phân lích thực trạng Rủi ro cám nhận. Phân lích thực trạng Chất lượng sán phẩm. Đánh giá chung.
96 Tóm tắt Chương 4. ĐÈ XUẤT GIẢI PHẤP GIA TĂNG Ý ĐỊNH MUA Ô TÔ ĐIỆN VINFAST. Căn cứ của giài pháp đồ xuất. Căn cứ Ihực tiền doanh nghiệp và thị trường.
Cản cứ vào tám nhìn và mục tiêu chiên lược dài hạn của doanh nghiệp. Căn cứ vào kỳ' vọng của khách hàng Việt Nam. Thực trạng van đề đã phân tích. Căn cứ lý thuyết chuyên ngành.
Mó hình A SPICE trong phát triên phân mẽm. Mô hình V-model trong phát triên phân mèm. Căn cứ vào sự hỗ trợ của Nhà nước. Nội dung giải pháp.
Áp dụng ASPICE và V-model vào phát triến phần mềm. Cải thiện chất lượng sàn phấm đối với một số thành phần quan trọng trong ô tô 107 5. Tăng mật độ trạm sạc và số cổng sạc. Đâu tư công nghệ pin.
111 Tóm tắt Chương 5. 116 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TÁT Tù viết tắt English (Tiếng Anh) Tiếng Việt ASPICE Automotive Software Process Mô hình xác định khả năng cải Improvement Capability tiến phần mềm ô tô dEtermination BEV / EV Battery Electric Vehicle Xe ô tô thuần điện (chạy pin) ECU Electronic Control Unit Đơn vị điều khiển điện tử IEA International Energy Agency Cơ quan năng lượng quốc tế IEC International Electrotechnical ủy ban Kỹ thuật điện thế giới Commision IPPC International Plant Protection ủy ban Liên chỉnh phủ về biến Convention đôi khỉ hậu ISO International Organization for Tô chức tiêu chuân hóa quôc tế Standardization OEM Original equipment Nhà sán xuất thiết bị gốc manufacturer PHEV Plug-in Hybrid Electric Vehicle Xe lai sạc điện Pin LFP Lithium Ferrous Phosphate Pin Lithium sắt Phổi phát Battery TPB Theory of Planned Behavior Lý thuyết hành vi có kế hoạch TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh USD United States Dollar Đô la Mỳ UTAUT Unified Theory of Acceptance Mô hình chấp nhận và sử dụng and Use of Technology công nghệ VAMA Vietnam Automobile Hiệp hội Các nhà sản xuất ô tô Manufacturer's Association Việt Nam VF Vinfast Auto Joint Stock Công ty Vinfast Company VinES VinES Energy Solutions Joint Công ty cô phần giải pháp năng Stock Company lượng VinES DANH MỤC CÁC BẢNG Bàng 1. Tình hỉnh kinh doanh ô tô tại Việt Nam giai đoạn 2021 - 2023. Tỉnh hình sàn xuất kinh doanh của Vinfast 2020 - 2023.
Các nhân tố lác động đến mục tiêu kinh doanh cua doanh nghiệp được xác nhận ở nghiên cứu khám phá sơ bộ lần 1. Tần suất các yếu tố trong nghiên cứu đà lược khảo. Tông hợp tình hình nghiên cứu Ý định mua ô tô điện (Giai đoạn: 2018 — 2024). Ket quá kháo sát yếu tố tác động đến Ý định mua ô tô điện Vinfast.
Các giai đoạn chỉnh trong quy trình nghiên cứu của đề án. Nội dung chi tiết Ọuy trình nghiên cứu cúa Đe án. Đe cương phỏng vấn Lần 1. Tông hợp các yếu tố tác động và xây dựng mô hình nghiên cứu.
Thang đo chính thức sau khi hiệu chinh. Quy trình phân tích thực trạng Ỷ định mua ô tô điện cúa khách hàng. Thong kê mô tá mẫu khảo sát. Hộ số tải ngoài cùa các biến quan sát.
Ket quả đánh giá độ tin cậy và hội tụ thang đo. Ket quá giá trị phân biệt thang đo theo Fornell và F. Kei quá đánh giá độ phân biột theo chỉ sổ tương quan HTMT. Kết quả đánh giá đa cộng tuyến VIF.
Kêt quả hệ sô R-Square. Đánh giá f-Square. Kct quá phân tích hồi quy. Giá trị trung binh và tần suất tương ứng của các biến quan sát trong thang đo Ý định mua ô tô điện Vinfast.
Phóng vân sâu các đôi tượng chọn điêm 1 cho các biên quan sát trong thang đo Ỷ định mua ô tô điện Vinfast cúa khách hàng. Một số ý kiến trên mạng xà hội về xe VF8. Giá trị trung binh các biến độc lập. Giá trị trung bình và tần suất tưoĩig ứng cua các biến quan sát trong thang đo Kỳ vọng của khách hàng.
So sánh các dòng ô tô cùng phân khúc. So sánh chi phỉ vận hành và bảo dường VF8 với các mầu xe. Giá trị trung bình và tần suất tương ứng cùa các biển quan sát trong thang đo Ánh hướng xã hội. Các ý kiên chính với các đáp viên chọn thang diêm 1 cho các biên quan sát trong thang đo Anh hường xà hội.
Giá trị trung binh và lần suất lương ứng của các biến quan sát trong thang đo Điều kiện thuận lợi. Các ý kiên chính của những đáp viên chọn thang diêm 1 cho các biên quan sát thuộc thang đo Điều kiộn thuận lợi. So sánh yếu tố trạm sạc và hồ trợ kỹ thuật. Giá trị trung binh và tần suất tưong ứng cua các biến quan sát trong thang đo Rui ro cảm nhận.
Tóm tắt các ỷ kiến chính đổi với các đáp viên chọn thang diêm 5 cho các yếu tố của Thang đo Rui ro câm nhận. Giá trị trung binh và lần suất tương ứng cua các biến quan sát trong thang đo Chất lượng sản phẩm. Giá trị trung bình và lần suất tương ứng của các biến quan sát trong thang đo Chất lượng sản phấm. Các yếu tổ quyết định đốn lựa chọn mua ô tô cúa khách hàng tại Viột Nam.
Đánh giá điêm mạnh và hạn chế của ỏ tô điện Viníầst với những yêu câu của khách hàng. Đánh giá chung vấn đồ và các nhân tổ tác động. Tóm tắt hệ số tác động và giá trị trung bình các yểu tố tác động đến Ý định mua ô tô điện Viníầst. Bảng đê xuất giải pháp và thu thập ỷ kiến.
Đê xuất kế hoạch áp dụng ASPICE và V-model cho các phòng ban. Các hệ thống cần cải thiện giai đoạn 2024 - 2027. Ke hoạch thực hiện cài thiện chất lượng sản phâm đề xuất. Ke hoạch thực hiện nâng cấp trạm sạc đề xuất.
Ke hoạch nghiên cứu và sàn xuất Pin thê rắn đề xuất. 113 DANH MỤC CÁC BIÉU ĐÒ Biôu đô 1. Sô lượng ô tô bán ra toàn thê giới giai đoạn 2010-2023 và dự báo năm 2024. Phân phối các dòng ô tô thế giới giai đoạn 2010 - 2023.
Doanh số các hàng xe lại Việt Nam quý 1/2024. Doanh số và thị phần xc điộn năm 2023 lại một số quốc gia. Nhirng lý do không mua ô tô điện của khách hàng tại Việt Nam. Các hàng xe được yêu thích theo nhóm tuồi.
Kênh tìm kiếm thông tin xe của khách hàng Việt Nam. Các lý do chính khi người dùng cân nhắc sờ hừu ô lô. Nhận định về cảm nhận cua người tiêu dùng không mua ô tô điện. Các nguyên nhân chính khiến người tiêu dùng do dự khi mua xe ô tô điện.
Các lý do không mua ô tô điện cùa khách hàng Việt Nam. Rủi ro gia tăng lien quan đến phần mồm và tính năng tự lái. Lý do ánh hường đến quyết định mua và không mua ô tô điện cúa khách hàng Việt Nam. 100 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.
Các cột môc chính của Công ty Vinfast. Cấu trúc tổ chửc Vinfast. Sơ đồ cây nhân quà sơ bộ. Sơ đô xương cá vân đẻ cốt lõi cân giâi quyết.
Mô hình UTAUT. Mô hình UTAUT 2. Mô hình lý thuyết hành vi có kể hoạch. Mô hình nghiên cứu của Samarasinghe và cộng sự(2024).
Mô hỉnh nghiên cứu của Xue và cộng sự (2023). Mô hỉnh nghiên cửu của Bi và cộng sự (2023). Mô hình nghiên cứu của Vafaei-Zadeh và cộng sự (2022). Mô hình nghiên cứu của Sun và cộng sự (2022).
Mô hình nghiên cứu của Moơn (2021). Mô hình nghiêncứu cua Krishnan và Koshy (2021). Mô hình nghiêncứu cúa Huang và Ge (2019). Mô hình nghiêncứu của He và cộng sự (2018).
Mô hình nghiêncứu cua Zhang và cộng sự (2018). Mô hình nghiên cửu của Nguyên Thị Hoài Thương và Cao Việt Hiêu (2023). Mô hỉnh nghiên cửu đề xuất của Hoàng Trọng Tường (2022). Mô hình đề xuất phân tích thực trạng Ý định mua ô tô điện Vinfast cua khách hàng.
Ọuy trình nghiên cứu của Đe án. ít người tiêu dùng tham khào ý kiến người thân trước khi mua ô tô. Kết quá đánh giá EURO NCAP của VF8 năm 2023 chưa đạt mục tiêu EURO NCAP an toàn 5 sao đà đề ra. Một số mầu xe đạt chuẩn EURO NCAP 5 sao 2024.
So sánh tý lệ lôi của các mâu xe điện, lai điện với xe xăng. Minh họa quy trình ASP1CE. Mô hình V-model đơn giản cho phát triên phân mêm. Chu trình sản xuất và tái chế cobalt nhân tạo đề xuất.