BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC 1A GVHD: ThS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI SKL005689 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 7/2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP THIẾT KẾ CAO ỐC 1A GVHD: ThS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI MSSV: 13149038 Khóa: 2013-2017 Tp.
Hồ Chí Minh, tháng 7/2017 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI .MSSV: 13149038 Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài: CAO ỐC 1A Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS. ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày. năm 2017 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) 2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI .MSSV: 13149038 Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài: CAO ỐC 1A Họ và tên Giáo viên phản biện:. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:.
Đề nghị cho bảo vệ hay không?. Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày. năm 2017 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) 3 LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai.
Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy. Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường.
Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau.
Em xin chân thành cám ơn.HCM, ngày 01 tháng 01 năm 2017 Sinh viên thực hiện 4 SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT Student : HAI TRAN ID: 13149038 Faculty : Civil Engineering Specialized: Construction Engineering and Technology Name Project : 1A BUILDING 1. Architectural drawings Cadastral survey drawings 2. Content of theoretical and computational parts: Architectural: Edit and complete architecture drawing in accordance with suggestion of instructor Structural: Built up model, calculate and design the frame(beam,column,concrete wall) Design the typical floor. Design the typical staircase.
Design auget-cast piles 3. Written explanations and drawings. Written explanation and 01 appendix. TINH NGHIEM DOAN NGOC 5.
Finish date : 06/26/2016 HCM June 26, 2017 Confirm of avisor Confirm of faculty 5 MỤC LỤC Trang phụ bìa. 1 Trang nhận xét của giáo viên hướng dẫn. 2 Trang nhận xét của giáo viên phản biện. 4 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN.
2 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN. 4 SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT. GIỚI HIỆU CHUNG. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG.
GIẢI PHÁP THIẾT KẾ. Phương án sàn dầm. Phương án móng. VẬT LIỆU SỬ DỤNG.
PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN. NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN. MẶT BẰNG SÀN.
CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN. Chiều dàu sàn. Kích thước dầm. Tiết diện vách.
TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG. MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH.
CẤU TẠO CẦU THANG. Tổng tải trọng. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP.
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG. Tổng hợp tải trọng. Tính toán tải gió.
Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió. Tải trọng động đất. Phương pháp phân tích phổ phản ứng. Tổ hợp tải trọng.
Các trường hợp tải trọng. Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải. Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình. Tính toán thiết kế hệ khung trục 1 và khung trục A.
Kết quả nội lực. Tính toán - thiết kế hệ dầm. Tính toán cốt thép dọc. Tính toán thép đai.
Cấu tạo kháng chấn cho dầm. Neo và nối cốt thép. Kết quả tính toán cốt thép dầm. Tính toán thiết kế vách cứng.
Phương pháp biểu đồ tương tác. Các giả thiết cơ bản. Thiết lập biểu đồ tương tác. Kiểm tra khả năng chịu lực của vách.
Nhận xét về phương pháp tính. Bố trí cốt thép trong vách. Tính toán cốt thép ngang cho vách cứng. Kết quả tính toán cốt thép vách.
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. Vật liệu sử dụng.
Tính toán sức chịu tải. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Mục 7. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G TCVN 10304-201). Theo xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục G TCVN 10304 : 2014).
Theo cường độ vật liệu làm cọc. Hệ số K cọc. Thiết kế móng cọc khoan nhồi. Thiết kế móng F3.
Thiết kế móng F8. Thống kê tính toán móng công trình. 129 8 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 134 9 DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng A.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố lên sàn và cầu thang.
Sơ bộ tiết diện dầm. Tải trọng sàn khu căn hộ. Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang. Tải trọng sàn phòng kỹ thuật.
Tải trọng sàn vệ sinh. Tĩnh tải tường gạch. Hoạt tải phân bố trên sàn. Tĩnh tải chiếu nghỉ.
Tĩnh tải chiếu tới. Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo. Tĩnh tải bản thang. Tổng tải trọng tính toán.
Kết quả tính toán cốt thép cầu thang. Tải trọng sàn khu căn hộ. Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang. Tải trọng sàn kỹ thuật.
Tải trọng sàn vệ sinh. Tĩnh tải tượng gạch. Hoạt tải phân bố trên sàn. Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn.
kết quả tính toán gió tĩnh. Kết quả dao động. Các tham số ρ và χ. Hệ số tương quan không gian 1.
Kết quả tính toán gió động theo phương X. Kết quả tính toán gió động theo phương Y. Bảng thông số đất nền tính động đất. Phổ thiết kế Sd(T) dùng cho phân tích đàn hồi theo phương nằm ngang.
Các trường hợp tải trọng. Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải. Chuyển vị đỉnh công trình. Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 1.
Kết quả tính toán cốt thép dầm theo khung trục A. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách. Thông số thiết kế vách.
Thông số thiết kế vách. Bảng tính thành phần ma sát hông theo Bảng 3 (TCVN 10304:2014). Kết quả cốt thép theo phương X. Kết quả cốt thép theo phương Y.
Kết quả tính toán cốt thép theo phương X. Kết quả tính toán cốt thép theo phương Y. Thông số kiểm tra móng cọc khoan nhồi. Thông số cốt thép móng phương X.
Thông số cốt thép móng phương Y. 130 12 DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ Hình A.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình. Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình. Mô hình sàn bằng SAFE.
Chia dải sàn theo phương X. Chia dãy sàn theo phươngY. Mômen của các dải theo phương X. Mômen của các dải theo phương Y.
Độ võng sàn xuất từ SAFE. Chương trình tính toán cốt thép sàn. Mặt bằng cầu thang. Các lớp cấu tạo cầu thang.
Sơ đồ tính toán vế thang. Biểu đồ mô-men vế thang. Mô hình 3d của công trình trong etab. Đồ thị xác định hệ số động lực.
Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan . Chuyển vị đỉnh công trình. Biểu đồ mô men khung trục 1. Biểu đồ lực cắt khung trục 1.
Biểu đồ mô men khung trục A. Biểu đồ lực cắt khung trục A. Giao diện bảng tính cốt thép cho cấu kiện chịu uốn. Cốt ngang trong vùng tới hạn của dầm.
Nội lực trong vách .