CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN LIÊN QUAN. Lập biện pháp thi công tường tầng hầm .2 Yêu cầu kĩ thuật khi thi công đào đất. Lập biện pháp thi công bê tông móng và giằng móng .NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM 5.1 Công tác chuẩn bị trước khi thi công đài móng .1 Giác đài cọc .2 Phá bê tông đầu cọc.
THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG. MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG .184 - Nâng cao chất lượng công trình .184 - Hạ giá thành xây dựng công trình .184 - Rút ngắn thời gian thi công .184 - Đảm bảo được an toàn lao động cho công nhân và độ bền cho công trình .184 Và quan trọng nhất là phải đảm bảo an toàn cho người lao động và công trình xây dựng. YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ NHỮNG NGUYÊN TẮC CHÍNH TRONG THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG .185 - Tính toán nhu cầu về điện nước, kho bãi lán trại và thiết kế mặt bằng tổ chức thi công. Những nguyên tắc chính.
LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH. Ý nghĩa của tiến độ thi công .186 - Tạo khả năng kiểm tra công việc được thuận lợi. yêu cầu và nội dung của tiến độ thi công. Lập tiến độ thi công.
Cơ sở để lập tiến độ thi công.188 - Thời hạn hoàn thành và bàn giao công trình do chủ đầu tư đề ra. Tính khối lượng các công việc. Đánh giá tiến độ. LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG .NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM 1.
Cơ sở tính toán .189 CHƯƠNG 3: AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG. AN TOÀN LAO ĐỘNG. An toàn lao động trong thi công ép cọc. An toàn lao động trong thi công đào đất bằng máy.
An toàn lao động trong công tác bêtông và cốt thép. An toàn lao động khi lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo. An toàn lao động khi gia công, lắp dựng cốt thép. An toàn lao động khi bảo dưỡng bê tông.
An toàn lao động khi tháo dỡ cốp pha. An toàn lao động trong công tác xây và hoàn thiện. Trong công tác xây. Trong công tác hoàn thiện.
Biện pháp an toàn khi tiếp xúc với máy móc. An toàn trong thiết kế tổ chức thi công. VỆ SINH MÔI TRƯỜNG .NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM PHẦN 1 PHẦN KIẾN TRÚC GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM MSSV : 20149184 LỚP : 20149CL3A NHIỆM VỤ: -THUYẾT MINH: - GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH - GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ KĨ THUẬT CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH -BẢN VẼ: - THỂ HIỆN CÁC MẶT BẰNG KIẾN TRÚC - THỂ HIỆN MẶT ĐỨNG TRỤC H-A, 9-1 - THỂ HIỆN MẶT CẮT B-B , A-A 1 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH. Công trình “TỔ HỢP DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI 2 NHÀ Ở CAO TẦNG”.
Tổng diện tích xây dựng là: 2783.88 (m2) - Tòa nhà bao gồm 22 tầng nổi và 2 tầng hầm cụ thể như sau: + Tầng hầm dùng để làm bãi xe. + Tầng 1: Dùng làm sảnh chung cư. + Tầng 2-4: Dùng làm trung tâm thương mại và các tiện ích dịch vụ. + Tầng 5 – 22: là tầng căn hộ điển hình.
Tầng kỹ thuật và tầng mái. + Các tầng nổi điển hình có chiều cao là 3.3 (m), riêng tầng 1 có chiều cao 4.2 (m), tầng 2-3 có chiều cao 3.6 (m), tầng 4 có chiều cao 4.2 (m) và tầng kỹ thuật cao 4.55 (m), tầng hầm 1 có chiều cao 3.15 (m) và tầng hầm 2 có chiều cao 3.00 (m) chọn đặt tại mặt đất tự nhiên, cao độ sàn tầng hầm 2 là -6. Chiều cao công trình là 79.55m tính từ cốt ± 0.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM Hình 1: Mặt đứng trục 9-1 3 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM Hình 2: Mặt đứng trục A-H 4 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM Hình 3: Mặt cắt A-A 5 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM Hình 4: Mặt cắt B-B 6 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM A kt-03 1 2 3 4 5 6 6 7 8 9 l k h TÇNG HÇM THø 2-GARA ¤ T¤( XE M¸Y) g g phßng kÜ thuËt C C kt-07 kt-07 f e d phßng kÜ thuËt c b a2 a1 a 1 2 3 4 A 4a 5 5a 6 7 8 9 kt-03 Hình 5: Mặt bằng tầng hầm 2 A kt-03 1 2 3 4 5 6 6 7 8 9 2 l k h TÇNG HÇM THø 1-GARA ¤ T¤( XE M¸Y) thu r¸c th-êng trùc-b¶o vÖ g g 1 phßng kÜ thuËt 2 C C kt-07 kt-07 f thu r¸c phßng kÜ thuËt e phßng kÜ thuËt d phßng kÜ thuËt c b a2 a1 a 1 2 3 4 4a 5 5a 6 7 8 9 A kt-03 Hình 6: Mặt bằng tầng hầm 1 7 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM A kt-03 1 2 3 4 5 5A 6 7 8 9 l k h T1 -0.45 dÞch vô céng ®ång phßng sinh ho¹t céng ®ång s¶nh chung c- g g C C s¶nh chung c- kt-07 kt-07 dÞch vô céng ®ång s¶nh v¨n phßng e d T1 -0.45 c b s¶nh c«ng céng-v¨n phßng dÞch vô c«ng céng T1 -0.45 a a 1 2 3 4 5 5a 6 7 8 9 A kt-03 Hình 7: Mặt bằng tầng 1 A kt-03 1 2 3 4 5 5A 6 7 8 9 l k h khu vùc phßng ( kh«ng gian lín ng¨n chia linh ho¹t) g g C C kt-07 kt-07 e d phßng häp líp phßng häp nhá c b a a 1 2 3 4 5 5a 6 7 8 9 A kt-03 Hình 8: Mặt bằng tầng 2-4 8 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM A kt-03 1 2 3 4 5 5A 6 7 8 9 l k h g g C C kt-07 kt-07 e d c b a a 1 2 3 4 5 5a 6 7 8 9 A kt-03 Hình 9: Mặt bằng tầng điển hình Về vị trí địa lý, địa hình Địa hình khá bằng phẳng thuận lợi cho công tác chuẩn bị san dọn mặt bằng. Về địa chất thuỷ văn Địa chất công trình: Theo kết quả khảo sát địa chất công trình thì nền đất công trình thuộc loại tương đối tốt (có đánh giá khá kỹ trong phần nền móng).
Địa tầng khu vực khảo sát trong độ sâu 50m gồm 10 lớp: lớp 1 có tính năng xây dựng kém cần bóc , lớp 8 và 9 có cường độ cao, còn lại là những lớp có cường độ trung bình cao Địa chất thuỷ văn: Hàng năm vào mùa mưa, lượng mưa khá lớn, mùa mưa hay bị ngập lụt chủ yếu bị ảnh hưởng của nước mặt. Về nguồn điện cung cấp 9 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM Sử dụng nguồn điện hạ thế từ trạm biến áp riêng, hoàn toàn độc lập với các ông trình khác. Về nguồn nước Sử dụng hệ thống nước máy trong hệ thống cấp nước chung của thành phố, được bơm lên bể nước trên mái từ đó cấp nước cho các khu vệ sinh. Về tổ chức giao thông Công trình được xây dựng trên mảnh đất có diện tích khá lớn (khoảng 561,6m2), lại gần đường lớn thuận lợi cho việc vận chuyển vật liệu đến công trình.
GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC VÀ KỸ THUẬT. CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU Cơ sở thực hiện Căn cứ Nghị Định số 12/2009/NĐ - CP, ngày 10/02/2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Căn cứ Nghị Định số 15/2013/NĐ - CP, ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Các tiêu chuẩn và quy chuẩn viện dẫn: TCXD 9362: 2012.
Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình. Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối. Đóng và ép cọc thi công và nghiệm thu TCVN 9395: 2012. Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu TCVN 2737: 2023.
Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế. Nhà cao tầng -Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối. Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế. Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió.
Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất. Các giáo trình hướng dẫn thiết kế và tài liệu tham khảo khác 10 GVHD:TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH :ĐẶNG NGUYỄN NHẬT NAM GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC VÀ KỸ THUẬT. Giải pháp về mặt bằng. Công trình là 2 khối nhà 23 Tầng 1 tầng mái,2 tầng hầm Chiều dài 70,3 m chiều rộng 39,6 m.
Các tầng có chiều cao khác nhau: Tầng hầm 1 cao 3.m, tầng hầm 2 cao 3,6m ,Tầng 1 cao 4,2m,tầng 2,3 cao 3,6m ,tầng kĩ thuật mái cao 4,55m các tầng còn lại cao 3,3m. Tổng chiều cao công trình 79. Diện tích mặt bằng tầng hầm 2783.Diện tích mặt bằng 2041,83m2 Công trình là một khối nhà ở và trung tâm thương ạmi. Bố trí các phòng với các công năng khác nhau phù hợ cho hoạt động.Gồm: Sảnh, các phòng kỹ thuật, phòng khách, phòng ngủ .Mỗi tầng đều có khu vệ sinh có diện tích đủ để đáp ứng nhu cầu.
Bố trí 3 cụm thang máy và 5 cầu thang bộ từ tầng 1 tới tầng 4, từ tầng 5-22 bố trí 2 cụm thang máy và 4 cầu thang bộ đảm bảo yêu cầu giao thông và thoát hiểm theo phương đứng. Nền, sàn nhà lát gạch ceramic 40x40; sàn khu vệ sinh lát gạch chống trơn; tường khu vệ sinh ốp gạch men. Sơn tường trong và ngoài nhà, cầu thang dùng ganito đá rửa. Toàn bộ nhà dùng cửa sổ kính, cửa đi pa nô kính, mảng kính khung nhôm ở 2 ô cầu thang.
Giải pháp kết cấu theo phương đứng Hệ kế t cấ u chiụ lực thẳng đứng có vai trò quan tro ̣ng đố i với kết cấ u nhà nhiều tầ ng bởi vì: Chiụ tải tro ̣ng của dầ m sàn truyề n xuố ng móng và xuố ng nề n đấ t. Chiụ tải trọng ngang của gió và áp lực đất lên công triǹ h. Liên kết với dầm sàn ta ̣o thành hê ̣ khung cứng, giữ ổ n đinh ̣ tổ ng thể cho công trình, ha ̣n chế dao đô ̣ng và chuyển vi đi ̣ n ̉ h của công trin ̀ h. Hê ̣ kết cấ u chiụ lực theo phương đứng bao gồ m các loa ̣i sau : Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng, kết cấu ống.
Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp .