CHƯƠNG 1: KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TÁC CHÍNH 191 1.1 Công tác đất phương án đào đất hố móng 191 1.2 Công tác đài, giằng đài, cổ đài, vách 192 1.3 Công tác lấp đất 194 1.1 Công tác bê tông phần thân 195 Bảng 6. 4 Khối lượng bê tông phần thân 195 1.2 Công tác ván khuôn phần thân 201 vi 1.3 Công tác cốt thép phần thân 206 1.4 Công tác tường xây, bê tông lanh tô 208 1.5 Công tác trát, bả sơn 209 1.6 Công tác lắp dựng cửa 211 CHƯƠNG 2: LẬP DỰ TOÁN 213 2.1 Cơ sở lập dự toán 213 2.2 Nội dung dự toán 213 CHƯƠNG 3: TIẾN ĐỘ 289 3.1 Hao phí về nhân công, xi măng 289 3.2 Tiến độ công trình 299 3.3 Kiểm tra và điều chỉnh tiến độ 299 KẾT LUẬN vii DANH SÁCH CÁC BẢNG, HÌNH VẼ Hình 1. 1 Các lớp cấu tạo sàn (không chống thấm). 2 Các lớp cấu tạo sàn (có chống thấm).
3 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình. 4 Mặt bằng diện tích truyền tải vào vách cứng thang máy. 5 Mặt Bằng Tầng 2. 6 Mặt Bằng Tầng 3.
7 Mặt Bằng Tầng 4. 8 Mặt Bàng Tầng 5-6. 9 Mặt Bằng Tầng 7. 10 Mặt Bằng Tầng 8-9.
11 Mặt Bằng Tầng 10-11. 12 Mặt Bằng Tầng 12. 13 MẶT BẰNG MÁI COS +46. 1 Các lớp cấu tạo sàn (không chống thấm).
2 Các lớp cấu tạo sàn (có chống thấm). 3 Sơ đồ tính và nội lực bản kê 4 cạnh ô sàn S14. 1 Mặt bằng cầu thang. 2 Mặt cắt thang.
3 Chi tiết thang. 4 Mặt cắt thang. 5 Cấu tạo bậc thang cao độ tầng 3800mm. 6 Cấu tạo bậc thang cao độ tầng 4200mm.
7 Tải trọng tác dụng lên vế 1 thang (+3800mm). 8 Tải trọng tác dụng lên vế 1 thang (+4200mm). 11 Lực dọc thang (+3. 12 Lực dọc thang (+4.
13 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ cầu thang. 14 Sơ đồ tính gán tải trọng phân bô đều. 16 Biểu đồ lực cắt. 2 Các lớp cấu tạo sàn (không chống thấm).
3 Các lớp cấu tạo sàn (có chống thấm). 4 Tĩnh tải tầng điển hình. 5 Tải tường xây trên sàn tầng 2. 6 Tải tường xây trên sàn tầng 3.
7 Tải tường xây trên sàn tầng 4. 8 Tải tường xây trên sàn tầng 5 (tầng điển hình). 9 Tải tường xây trên sàn tầng 6. 10 Tải tường xây trên sàn tầng 7.
11 Tải tường xây trên sàn tầng 8-9. 12 Tải tường xây trên sàn tầng 10. 13 Tải tường xây trên dầm tầng điển hình. 14 Hoạt tải tầng điển hình.
17 Mô hình gán gió X. 18 Mô hình gán gió Y. 19 Bảng tra thang máy. 20 Cấu tạo thang máy.
21 Mô hình tải thang máy. 23 Lực dọc khung trục 8. 24 Nội lực trong dầm tại vị trí gối trái. 25 Nội lực trong dầm tại vị trí nhịp.
26 Nội lực trong dầm tại vị trí gối phải. 27 tiết diện hình chữ T. 28 Lực cắt Q tại vị trí ¼ dầm. 1 Mặt cắt địa chất.
2 Trụ địa chất tính toán. 3 Mặt bằng tính móng. 4 Sơ đồ bố trí móc cẩu trong trường hợp dựng cọc. 5 Sơ đồ bố trí móc cẩu trong trường hợp dựng cọc.
6 Sơ đồ bố trí móc cẩu trong trường hợp cẩu cọc (M1 =0,0214qL2). 7 Sơ đồ xác định chiều dài tính toán. 8 Sơ đồ phân chia các lớp phân tố. 9 Mặt bằng bố trí cọc móng.
10 Sơ đồ tính thép móng M1. 11 Sơ đồ phân chia các lớp phân tố. 12 Mặt bằng bố trí cọc móng M1. 13 Giá trị phản lực đầu cọc do cặp tổ hợp 1.
14 Sơ đồ tính thép móng M1.1 Sơ bộ chiều dày bản sàn .2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn .3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn (có chống thấm) .4 Tải tường xây trên sàn.5 Hoạt tải tác dụng lên sàn.6 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm. 1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn. 2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn (có chống thấm). 3 Tải tường xây trên sàn.
4 Hoạt tải tác dụng lên sàn. 5 Tổng tải trọng của các ô sàn. 6 Xác định Momen bản sàn với sơ đồ số 9. 7 Nội lực trong các ô bản kê 4 cạnh.
8 Tính toán cốt thép cho bản sàn loại bản kê 4 cạnh. 9 Ô sàn bản dầm. 10 Tính toán cốt thép cho bản sàn loại bản dầm. 11 Thép ô sàn bản dầm.
1 Sơ bộ kích thước thang. 2 Cấu tạo bản chiếu nghỉ. 3 Cấu tạo bản nghiêng. 4 Tĩnh tải thang.
5 Số liệu thang. 1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn. 2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn (có chống thấm). 3Tải tường xây trên sàn.
4 Tải tường xây trên dầm. 5 Chu kỳ cửa 12 dạng dao đông. 6 Các thông số tính toán gió. 7 Bảng giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tác dụng lên công trình theo phương Y.
8 Bảng giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tác dụng lên công trình theo phương X. 9 Bảng tổ hợp tải trọng tác dụng vào khung trục 8 theo. 10 Chuyển vị lớn nhất của đỉnh công trình. 11 Chuyển vị lớn nhất của dầm.
12 Bảng Momen lực trong dầm. 13 Bảng lực Q trong dầm. 14 Kết quả tính toán thép dầm khung trục 8. 15 Kết quả tính toán cốt đai dầm khung trục 8.
16 Bảng kết quả nội lực cột. 17 Nội lực thiết kế cột. 18 Kết quả tính toán thép cột khung trục 8. 1 Tính chất cơ lý đất.
2 Cặp tổ hợp nội lực nguy hiểm và ứng suất lớn nhất tại chân cột móng. 3 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột móng M1. 4 Bảng tính giá trị ma sát theo độ sâu. 5 Bảng xác định sức chịu tải cực hạn do ma sát.
6 Giá trị phản lực đầu cọc do cặp tổ hợp 1. 7 Tổng hợp giá trị NJ của cọc. 8 Xác định cường độ sức kháng do ma sát bên thân cọc. 9 Tổng hợp giá trị NJ của cọc.
10 Khối lượng bê tông và thép. 1 Bảng khối lượng đào đất. 2 Khối lượng đài, giằng đài, cổ đài. 3 Khối lượng cốt thép đài, giằng, thang máy.
4 Khối lượng bê tông phần thân. 5 Khối lượng ván khuôn. 6 Thép phần thân. 7 Khối lượng tường xây, bê tông lanh tô.
8 Khối lượng công tác sơn, trát, bả, ốp. 9 Thống kê cửa. 10 Chi tiết khối lượng công tác xây dựng. 11Tổng hợp nguồn mua và giá vật liệu.
12 Đơn giá chi tiết. 13 Tổng hợp dự toán hạng mục(đơn vị: đồng). 14 Hao phí nhân công, xi măng. 289 xi ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM TRÍ NHA TRANG TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.
TCVN 2737 – 2020 – Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 198 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. TCXDVN 195 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế móng cọc ép 4. TCXDVN 229 – 1999 – Hướng dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió.
TCVN 5574 – 2012 – Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép. TCVN 9393 – 2012 – Cọc – Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục 7. TCVN 9394 – 2012 – Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu. TCVN 9395 – 2012 – Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9362 – 2012 – Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.TCXDVN 10304 – 2014 – Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.TCVN 4453 – 1995 – Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. Sách “ Kết cấu bê tông cốt thép – Tập 1 – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học xây dựng TP. Sách “ Kết cấu bê tông cốt thép – Tập 2 – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học xây dựng TP. Sách “ Kết cấu bê tông cốt thép – Tập 3 – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học xây dựng TP.
Sách “ Nhà cao tầng bê tông cốt thép – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học xây dựng TP. Sách “ Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xây dựng” 17. Sách “ Nền móng – Tầng hầm nhà cao tầng – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xây dựng” SVTH: NGUYỄN VĂN TRỌNG GVHD:ThS LÊ THỊ KIM ANH 20 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM TRÍ NHA TRANG PHẦN 1: KIẾN TRÚC (15%) Nhiệm vụ : -Thiết kế mặt bằng các tầng. -Thiết kế mặt đứng chính, mặt đứng bên.
-Thiết kế cầu thang bộ -Thiết kế mặt bằng tổng thể. Lê Thị Kim Anh SVTH: Nguyễn Văn Trọng LỚP: 18XD1 SVTH: NGUYỄN VĂN TRỌNG GVHD:ThS LÊ THỊ KIM ANH 21 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM TRÍ NHA TRANG CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 1.1 Sự cần thiết phải đầu tư Kinh tế xã hội là nền tảng của hạ tầng kỹ thuật – xã hội, hoặc nó là vai trò biểu hiện của một kiến trúc thượng tầng xã hội ấy. Khi nền kinh tế phát triển, sẽ kéo theo sự phát triển hoặc sự tương thích của nền tảng xã hội, bản chất chủ trương của một thể chế. Việt Nam có một nền kinh tế hội nhập và đa thành phần, nhu cầu người dân và khách hàng được cung ứng cũng đa dạng, thích hơp với nhu cầu của người dân.
Do đó chủ trương xã hội hóa dịch vụ y tế là một loại hình dịch vụ quan trọng nhất: vì tính khoa học, kinh tế và phức tạo của nó. Nhưng sự phức tạp nếu có cũng phải được giải quyết vì đó là xu hướng tất yếu. Hình thức của xã hội hóa y tế cao nhất trong y tế là bv tư nhân. Sự đầu tư vào dịch vụ y tế tư nhân phải được tính toán kỹ về mặt chuyên môn, kinh tế và quản lý.
Nếu không, chúng ta sẽ có một sự đầu tư nguy hại cho người bệnh của mình. Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Nha Trang với hệ thống thiết bị kỹ thuật hiện đại, đủ sức phục vụ cho người dân tại Thành phố Nha Trang và các khu vực lân cận .