TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA KINH TẾ VẬN TẢI ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Sinh viên thực hiện: …. GV hướng dẫn : …. Hà Nội – 2024 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Giáo viên hướng dẫn …. PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Số: 12 Có tài liệu về 1 DN "X" đang độc quyền sản xuất sản phẩm "A"như sau: 1.
Nhu cầu thị trường SP A của DN trong các tháng năm N là: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhu 2. Doanh nghiệp dự kiến mức tồn kho SP cuối tháng đủ đáp ứng 20% nhu cầu tháng sau, chi phí tồn kho 1 SP ước tính 510 ngđ/năm; Chi phí tăng 1 công nhân: 6.100 ngđ; chi phí giảm 1 công nhân: 6.300 ngđ; số công nhân đầu năm 860. Cấu trúc SP A như sau: Để SX 1 SP "A" cần: 4 A1; 5 A2; 3 A3; 2 A4; Để SX 1 chi tiết: + "A1" cần: 4 A11; 5 A12; 6 A13 ; 3 A4 + "A2" cần: 5 A21 ; 5 A22; 6 A23 ; 3 A41 + "A3" cần: 5 A31; 4 A32; 3 A33 ; 3A41; + "A4" cần: 5 A41 ; 4 A42; 2 A43 ; 2 A3 Tỷ lệ phế phẩm khi lắp ráp các chi tiết Ai là 5 %; tồn đầu năm và nhu cầu tồn cuối năm KH như sau: A A1 A2 A3 A4 1. Ở Nhà máy … hiện có sơ đồ nhà xưởng và ma trận vận chuyển như sau (PX Ai chế tạo chi tiết Ai): ii Gửi PX PX PX PX Nhận Lắp Kho A1 A2 A3 A4 PX A1 60 76 56 56 66 PX A2 72 72 68 76 84 PX A3 68 60 96 86 86 PX A4 52 64 64 96 96 Lắp ráp 66 80 80 98 156 Kho 76 66 56 96 156 * Sơ đồ nhà xưởng: Chi phí bố trí lại là 80 Trđ /PX.
biết nhà máy sẽ hoạt hoạt động ổn định ít nhất 3 năm tới; Các chi tiết Ai sau khi sản xuất xong được chuyển thẳng sang bộ phận khác.gian 45 50 65 75 47 70 40 60 65 55 35 35 65 75 35 35 35 65 (giây) Việc làm - - - 1 2 3 3 4,5 6,7 7 8 9 9, 10 11,1 13 14 15,16 trước ,6 10 2 , 17 Biết NM làm việc 2 ca/ngày; 48 h/ tuần; Nghỉ lễ, Tết theo quy định; 5. Các định mức NVL để SX các chi tiết của DN như trong bảng (Kg/ 1. Chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm là 25 % giá mua. Giá mua NVL (g: ngđ/kg) cho trong bảng.
Chi phí đặt hàng là 10Trđ/ lần. Số công nhân phục vụ chiếm 20 % công nhân sản xuất chính, số lao động quản lý phân xưởng 4 % tổng số công nhân sản xuất, quỹ lương khoán 4 % lương công nhân sản xuất thuộc phân xưởng; Số lao động thuộc bộ phận bán hàng chiếm 8 % công nhân sản xuất với quỹ lương khoán bằng 13 % tiền lương công nhân sản xuất; số lao động gián tiếp (quản lý doanh nghiệp) 6 % công nhân sản xuất với quỹ lương khoán bằng 11 % lương công nhân sản xuất. Chi phí (trđ) Loại chi phí Chi Công cụ dụng cụ Dịch Chi phí Vật Bộ phận Nhiên phí Điện Chờ Xuất Phân bổ vụ bằng liệu thuê liệu năng phân bổ dùng trong mua tiền phụ TSCĐ đầu năm năm ngoài khác PX A1 2.230 doanh nghiệp 0 Yêu cầu: 1. Dự báo: Dự báo nhu cầu SP của DN trong các tháng năm N+1 bằng phương pháp: San bằng mũ có điều chỉnh xu hướng với: = 0,2; 0, 3; 0,8; 0,9 và = 0,3; 0,8; 0,9.650 ; T0 = 25 Nếu nhu cầu thực của 6 tháng đầu năm N + 1 là: 2.
HĐTH: HĐTH theo phương pháp biến đổi tồn kho; Biến đổi lao động thuần túy 3. Bố trí sản xuất: Xác định số lượng các chi tiết Ai và Aij cần sản xuất trong năm kế hoạch. Hãy bố trí dây chuyền để SX chi tiết A…,… cho nhà máy số 1; Có nên bố trí lại vị trí SX của nhà máy không ? 4. Quản trị hàng dự trữ: Xác định nhu cầu vật liệu và chọn mô hình đặt hàng tối ưu cho xi; số tồn đầu năm của các VL … 5.
Quản trị nhân sự: - Tính tổng số công nhân cần cho các phân xưởng, biết số ngày nghỉ phép năm trung bình là 12 ngày/người.năm - Tính tổng quỹ lương của doanh nghiệp năm kế hoạch, Tính các khoản trích theo lương theo quy định, Biết lương CNPV bằng 90 % lương CNSXC. Các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành. Chi phí phí bảo hộ 5 triệu đồng/người 6. Quản trị tài chính: Lập KH chi phí sản xuất, KH giá thành SP.
Xác định chiến lược giá, từ đó định giá bán SP và xác định lợi nhuận của doanh nghiệp. Tỷ lệ hạ giá thành sản xuất các chi tiết là 3% 7. Đánh giá hiệu quả kinh doanh cho doanh nghiệp. ii MỤC LỤC MỤC LỤC.
A DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ.D DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. 1 DỰ BÁO NHU CẦU. Một số vấn đề về dự báo nhu cầu. Khái niệm, vai trò dự báo.
Các phương pháp dự báo. Dự báo nhu cầu sản phẩm của doanh nghiệp năm N+1. Sai số dự báo với α = 0,2. Sai số dự báo với α = 0,3.
Sai số dự báo với α = 0,8. Sai số dự báo với α = 0,9. 9 HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP. Một số vấn đề chung về hoạch định tổng hợp.
Cấu trúc sản phẩm. Cây cấu trúc. Thời gian sản suất 1 sản phẩm. Hoạch định tổng hợp.
Hoạch định tổng hợp theo chiến lược biến đổi lao động. Hoạch định tổng hợp theo chiến lược biến đổi tồn kho. 17 BỐ TRÍ SẢN XUẤT. Một số vấn đề về định vị và bố trí sản xuất.
Thực chất của định vị doanh nghiệp. Vai trò của định vị doanh nghiệp. Xác định sản lượng các chi tiết cần sản xuất. Để sản xuất sản phẩm.
Xác định số chi tiết cần sản xuất để thay đổi tồn và bán. Bố trí lại. 26 QUẢN TRỊ VẬT LIỆU. Một số vấn đề chung.
Xác định nhu cầu vật liệu. Xác định các thông số cho mô hình đặt hàng. 32 QUẢN TRỊ NHÂN SỰ. Tổng quan về quản trị nhân sự.
Xác định nhu cầu lao động và tiền lương. Phân xưởng lắp.37 PHẦN 6 QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH. Một số vấn đề chung về chi phí, giá thành, doanh thu và lợi nhuận. Một số vấn đề chung về chi phí.
Một số vấn đề chung về giá thành. Một số vấn đề chung về doanh thu. Một số vấn đề chung về lợi nhuận. Lập kế hoạch chi phí theo yếu tố.
Giá thành đơn vị. Tính chi phí NVLTT. Chi phí nhân công trực tiếp. Chi phí sản xuất chung.
Chi phí bán hàng. Tính chi phí quản lý doanh nghiệp. Lập kế hoạch tổng giá thành. 62 C DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Bảng 1.
Dự báo san bằng mũ có điều chỉnh xu hướng với α= 0,2. Dự báo san bằng mũ có điều chỉnh xu hướng với α= 0,3. Dự báo san bằng mũ có điều chỉnh xu hướng với α= 0,8. Dự báo san bằng mũ có điều chỉnh xu hướng với α= 0,9.
Sai số dự báo với = 0,2. Sai số dự báo với = 0,3. Sai số dự báo với = 0,8. Sai số dự báo với = 0,9.
Kết quả dự báo. Cây cấu trúc sản phẩm A. Bảng tính thời gian sản xuất 1 sản phẩm. Hoạch định tổng hợp theo chiến lược biến đổi lao động.
Hoạch định tổng hợp theo chiến lược biến đổi tồn kho thuần túy. Bảng tính số chi tiết để sản xuất 36. Bảng tổng hợp số chi tiết cần sản xuất. Bảng tính nhu cầu vật liệu.
Tổng hợp chi phí dự trữ vật liệu. Bảng tính thời gian sản xuất và tiền lương của phân xưởng A1. Bảng tính thời gian sản xuất và tiền lương của phân xưởng A2. Bảng tính thời gian sản xuất và tiền lương của phân xưởng A3.
Bảng tính thời gian sản xuất và tiền lương của phân xưởng A4. Tổng hợp nhu cầu lao động (người). Tổng hợp tiền lương năm N. Tiền lương bình quân 1 lao động.
Tổng các chi phí. Bảng tổng hợp chi phí khác. Kế hoạch chi phí theo các yếu tố (ĐVT: ngđ). Dự toán chi phí quản lý doanh nghiêp.
Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A3. Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất một chi tiết A3. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A4. Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất một chi tiết A4.
Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2. Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất một chi tiết A2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1. Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất một chi tiết A1.
Bảng tính hao phí NVLTT để sản xuất 1 sản phẩm A. Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A3. Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A4. Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A2.
Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A1. Bảng tính chi phí nhân công để sản xuất 1 sản phẩm A. Dự toán chi phí sản xuất chung. Tổng hợp chi phí sản xuất chung.
Phân bổ chi phí sản xuất chung cho một sản phẩm. Giá thành sản xuất 1 chi tiết/sản phẩm. Tổng hợp chi phí bán hàng. Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ.
Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp. Kế hoạch giá thành đơn vị. Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết. Kế hoạch tổng giá thành.
Tổng hợp giá vốn. Kế hoạch tiêu thụ.63 E DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BC: Báo cáo CN: Công nhân CNPV: Công nhân phục vụ CNSX: Công nhân sản xuất CNSXC: Công nhân sản xuất chính CSH: chủ sở hữu CT: Chi tiết DN: Doanh nghiệp ĐVT: Đơn vị tính GTGT: Giá trị gia tăng KH: Khấu hao Lv: Làm việc Mk: Mức khấu hao MMTB: Máy móc thiết bị NCTT: Nhân công trực tiếp NG: Nguyên giá NSNN: Ngân sách nhà nước NVL: Nguyên vật liệu NVLTT: Nguyên vật liệu trực tiếp PTVT: Phương tiện vận tải PX: Phân xưởng QLDN: Quản lý doanh nghiệp QLPX: Quản lý phân xưởng SP: Sản phẩm SX: Sản xuất SXC: Sản xuất chung TCN: Tồn cuối năm TĐN: Tồn đầu năm TNDN: Thu nhập doanh nghiệp TP: Thành phẩm TSCĐ: Tài sản cố định VKT: Vật kiến trúc VLTT: Vật liệu trực tiếp F PHẦN 1 DỰ BÁO NHU CẦU 1. Một số vấn đề về dự báo nhu cầu 1.