Chương 1 TÒNG QVAN 1. Giãi phẫu cột sống cổ và ứng dụng phẫu thuật 1. Dặc diêm các dốt sổng Cột sống CÔ cỏ 7 dốt (tử C1-C7). dược chia lãm 2 phần chinh Cột sóng cỏ cao Cl.
C2 Cột sống cô tháp từ C3-C7. Cột sống cồ nhìn nghiêng '6 Chức nàng chinh cua cột sóng cố (CSC) bao gồm hồ trợ, nâng dữ trọng lượng của vũng dẩn dồng thói tham gia vào vận dộng vã bao vệ túy sống • Các thành phần xung quanh ổng sống gồm cỏ: thân dot sắng cuống sổng, cung sau. dĩa đệm vã các dây chằng Các thành phần trong óng sổng gồm có dày chăng dọc sau. dãy chang vãng, máng cúng, túy sống rè thần kinh, mạch mãn ' ỉ.
Thân dứ sống Thân dối sống là khối xương ỡ trước cột sống cỏ Mặt trên và dưới cua thân dốt sống lòm lòng chao, bao quanh bời tố chức xương dặc Cãc mật nãy tiếp xúc với các đổt sống trên và dưới qua đĩa gian dot sổng26 Đường kinh trung binh trước sau cùa thân dót sồng C3-C7 là 1-1-16 cm. đường kinh phia dưới thưởng lớn hon phía trên Mặt trên thân dổt sổng từ C3-C7 cỏ mõm móc (khóp Luschka) cỏ vai trò 1W uf> t>jr H7C Y M Hlr 4 giữ đìa đệm không lệch sang bẽn :s Trong bệnh lý thoải hóa cột sống cố. chiều cao thân dốt sồng giam các mo xương thoái hóa hĩnh thánh nằm ờ phía trước hoặc phía sau thân dốt sống, thậm chi phu kin đường vào đìa đệm 1 Vi vậy, trong phẫu thuật lối trước việc xác dinh vị tri đĩa đệm cùng như dật nẹp vít cằn phai dược đánh giã kỳ. dặc biệt khô khăn với cảc trưởng hợp tiến hành phầu thuật ACDF đa tầng Một số đốt sổng có cấu trúc khá riêng biệt Dốt trục (C2): có hình dạng và chức nàng riêng biệt Phía truỏc, mặt trẽn giừa thân dot trục nhỏ lẻn tạo thành cấu trúc mom răng?* Đốt trục vã đổt dội tạo ra một trục quay ước tinh dạt 50% vận dộng xoay Cua CSC kèm theo chức nàng truyền tải trọng lượng cua phần dầu xuống đoạn C3-C7? Ớ hai bên của mom ràng có diện tiếp khớp với đốt đột.
mật dưới lã diện tiếp khớp VỚI C3 Gai sau Cua đốt trục lon nhất so VỚI gai sau Cua các dồt sống cô khác, dôi khi cỏ thè nhìn thầy qua da. vi vậy dày lã một dấu hrệu nhận biết đốt trục khi can thiệp phẫu thuật cột sống cỏ lỗi sau Hình 1. Hình ánh dổi trục ■ • Dổt sồng cố C6 Dốt sống cố Có cõ mom ngang lồi to thành Cu Canh hay cú Chassaignac Cu Canh là mốc gộp của động mạch cành chung với động mạch giáp dưới và dộng mạch đổt sống Cu Chassaignac còn dùng dế phân biệt dốt sống cố C6 với cãc đốt sống cố khốc:* Dốt sổng cồ C7 ĐỔI sống cô nãy có móm gai không che dõi. sỡ được dưới da lỏ ngang rất nho họảc không có khối khớp bèn nho hơn so với các dổt sóng cố từ C3 den C6 -* Do dó.
trong phẫu thuật lót sau it sứ dụng kỳ thuật bẳt vít khói bên C7 mà thường sư dụng kỳ thuật vit qua cuồng C7 TMT utk bjr >4C V M hặr 5 IUl^. Dot sống cố C7:i 1. Cuồng sống Cuống sổng cô chiều cao kill hon chiều ngang bờ trên và dưới lỏm váo tạo khuyết đốt sống, khuyết dưới hụp VÓI khuyết trên tạo lỗ gian đốt sống hay còn gọi là lỗ hên hợp cho phép dây thần kinh vá mạch mâu di qua?6 Cuống có cấu trúc hình ổng ngắn vó cuồng dày mong không dcu phia trong từ 1,4 - 3.6 mm phía ngoài từ 0.lmm Theo Ombokun A vã cộng sự.50 chiều cao cuống Cua dot sống C3-C7 tử 6.4 - 7 mm chiều ngang cuống Cua dot sống C3- C7 từ 4 7 6 5 mm Bẽn Cạnh dó tác giã xác định được chiều dãi lón nhát cùa vít khi bẳt qua cuồng vào thân dốt sống lã 29,9 - 32.9 mm VÓI góc chếch khoáng 44° cho cãc đốt song từ C3-C6 vả 37.8° cho đốt sóng C7 50 Đây là cư sứ cho các phản thuật viên khi lựa chọn đường kinh vít. chiều dài vít cùng như gỏc và hưóng bắt qua cuồng trong phẫu thuật cột sồng cố IỔ1 sau 1.
Ctmgsau Cung sau gồm có hai mãnh nổi từ hai cuồng den gai sống tạo nên thành sau cùa ắng sổng Mãnh hình dẹt bốn Cạnh, cỏ hai mật là mật trưóc vã mặt sau hai bờ lã bò trên và bờ dưới Ờ mật trước Cua mánh có một chỏ gồ ghe lã noi bám cua dãy chẳng vãng, mật sau Cua manh hèn quan den khối cơ chung?6 Trong dó lưu ỷ vị tii giao giữa cung sau VỜI khối bên cùng như diem bám cua dày chảng vàng vào cung sau trong các trường họp phẫu thuật 1Ổ1 sau 1. Ông sổng cồ ỏng sống là lỗ nằm giừa cung và thân dốt sống 26 các lỗ sổng chòng lèn nhau tạo nên ống sổng ống sống tữCl C7 có dường kinh trung binh 15.33 20,46 mm 51 Trong bệnh lý hẹp ổng sống cố do thoải hóa. nhiều nguyên nhân xung quanh ong TMT ufk bjr KJC V M hặr 6 sống thoái hóa tâng dần theo tuổi, phi dại gây nên họp ống sống như: mõ xương thoái hòa. phi dại diện khớp dày dày chằng vãng và dây chẳng dọc sau.
Khiíphẻnmầu Cò 2 móm khớp trẽn vá 2 mõm khớp dưới, mặt khớp cua mõm khớp trên hường về sau vã khớp VỚI mặt khớp của móm khớp dưới hướng ra trước tạo nên mặt khớp hưởng lên trẽn vã ra bén26 Dây lã khớp hoạt dịch có cấn tạo phúc tạp, dõng vai trò quan trọng và tham gia cùng día đệm hộ thổng dây chảng trong các chức nâng cơ smh học cua cột sống cổ,2 Trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bat vit qua khổi khớp bẽn lả một phương pháp phẫu thuật phô biền và an toàn Tùy thuộc vào các kỳ thuật bít vit khố! bệnh khác nhau đưọc áp dụng, chiều dài vít qua khối bẽn thưởng dao động trong khoáng 14-16 mm. Khớp Luschka Luschka (1858) tim thấy khoang hẹp giữa móm móc vá bừ dưới Cua thân dot sống trẽn gợi dô là khớp Luschka, dây lã khớp duy nhắt gập ớ cột sống cố 52 Trong bệnh canh thoái hóa. khớp Luschka thoái hóa phì dại tạo ra các mò xương phát tncn ra sau và sang bên gây hẹp lò hèn hợp chèn ép rẻ thần kinh thoát ra từ lỗ hên họp Hầu het cãc nguyên nhàn cùa bệnh lý rề thần kinh cột sồng cố (70 - 75% trường hợp) xầy ra do hẹp lồ hên hụp bao gốm sụ két hợp cùa sự thoái hóa mò xương ra phía trước và phía sau '- Ngược lại VỚI bệnh lý cột sống that lưng, nguyên nhân chẽn ép rẻ do thoát vị đĩa đệm cột sống cồ chi chiếm 20 - 25% các trường họp. Mâm gai Mom gai chạy ra sau vã chúc xuống dưới dải dan từ dốt cô II tới dot cô Vll, dinh cua mom gai bị che dôi thành 2 củ 26 Mom gai dốt sồng C2 có hình thái đặc thù nên thường dược sư dụng đe làm mốc xác định vị tri giãi phẫu trước khi rạch da hoặc khi bộc lộ phẫu thuật cột sống cỏ lối sau Mặc dù vậy vtộc đảnh giả chinh xác vị tri tôn thương bang c arm trong mổ nên dược thục hiện nhầm tránh phàn thuật nhầm vị tri tôn thương.
Mom ngang ờ 2 bên cung đổt sồng lá chỏ bám Cua cơ và các dày chảng, mom ngang ờ cột sống cố ngần hơn so VỚI cột sổng ngục vả cột sồng thắt lưng?6 TMT ufk bjr K?c V M w 7 1. Dàỵ chẳng vàng Được tụo nên bin các SỢI thuộc mỏ đàn hồi cõ mâu vãng phu mặt sau cùa ống sồng Các S(,n nãy bám vào cãc bao khớp và cung sau cùa đốt sống trên vã tận hết ơ bờ trẽn cung sau cùa đốt sồng dưới trai rộng sang bên lới lỏ hèn hụp Ó cột sống cố. dãy chẳng váng mong nhất vã dày nhất lã ờ cột sống vùng thắt lưng.-6 Tinh dãn hồi cùa dãy chẳng váng giám theo tuổi, quả trinh thoái hóa Lun dây. phi dại CỐI hóa dãy chang.
lã các nguvên nhàn gãy hụp ống sống cô từ phía sau gày chèn ép thằn kmh trong bệnh lý thoái hóa cột sổng cổ 112 1. Dày chiing (iọC sau Lã một dai Sen nhản mem nằm trong ổng song ờ mặt sau thán các dồt sống trai dài từ thân dot trục, hén tiếp VÔI máng mái và tận het ơ xương cũng. Dày chằng dọc sau bám vào bờ sau dĩa gian dồt sồng và các bờ Cua thản dốt sống, rộng hơn ờ các dot cỏ trẽn vã hụp hem ờ các dot cô dưới26 Dày. hoặc cỗt hỏa dãy chằng dọc sau (OPLL) lã các nguyên nhãn gãy hụp ỗng sóng cô vã có thê dẫn tới chẽn ép thần kinh 112 ỉ.
Dĩa liệm Các dốt sống dược tách biệt ra VÓI nhau bơi các dĩa dộm (trừ đốt sổng C1 và C2) Toàn bộ đỉa dộm tạo nên 20-30% chiều dài Cua cột sống, dồng thời dìa dỳm có chức nâng cực ký quan trọng trong chịu lực. phân tản lục vận động cua các đốt sống vả có chức năng nuôi dường 2 Cột sông có có 6 dĩa dệm các dìa dệm dỏt sông có có diện tịch bé nhât so VÓI các vị trị dĩa đệm khác do chức năng chịu lực thắp nhất Diện tích trung binh dĩa đệm dốt sống cồ dao dộng từ 190 - 440 mm2 và dụ dãy trung binh 3.5 mm -' Mỗi dìa dộm bao gồm nhãn nhầy ỡ giữa bao quanh bói lớp bao xơ và ngoài cúng lã dĩa sụn dinh liền VÓI bề mặt thân dốt sồng Nhán nhầy día đệm có chức nâng dãn hồi hấp thụ bót cãc lục dồn ép lẽn cột sổng, trong khi đó lớp bao xơ ờ ngoái phân t;'ui tnýt tiêu lực tác dộng lên dìa đỹm cột sổng 1 Quá trinh thoái hỏa làm dìa dým mất nước, giam kha núng đàn hồi giam kha năng chịu lực giam chiều cao rách bao xơ. vã cuối cùng gày thoát vị đĩa đệm wt^iiinflcvwiir s Quá trinh thoái hóa nhàn nhầy và bao xơ gây táng ãp lục kéo dài lẽn đĩa đệm vã các diện khớp, lâm phì đại và thoái hóa mặt dĩa các khớp hèn mầu khớp Luschka, dày dây chảng vã bao khớp. tử dó gây hợp ống sống vã chẽn ép thẩn kmh 1 ỉ: 34 1.
Lỗ liên hợp Lỏ hèn hợp dược giới hạn bới: phía trước là móm móc. thân đốt sống và dĩa đệm phía sau lá mom khớp trẽn mom khớp dưới vã dây chằng vãng, phia tròn vã phía dưới lã các cuống cung sau :í 0 cột sống cô. các lỏ hèn hụp nằm ngang mức với các dĩa dộm.