BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O BÞ NÔNG NGHIÞP VÀ PHÁT TRIÂN NÔNG THÔN VIÞN NGHIÊN CĄU HÀI SÀN TRÀN VN C¯âNG ĐÁNH GIÁ NGUèN LþI GHÀ XANH PORTUNUS PELAGICUS (LINNAEUS, 1758) ä VÙNG BIÂN KIÊN GIANG LÀM C¡ Sä KHOA HâC CHO VIÞC QUÀN LÝ NGHÀ KHAI THÁC GHÀ BÀN VĀNG LUÀN ÁN TI¾N SĨ THĂY SINH VÀT HâC HÀI PHÒNG, 2022 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O BÞ NÔNG NGHIÞP VÀ PHÁT TRIÂN NÔNG THÔN VIÞN NGHIÊN CĄU HÀI SÀN TRÀN VN C¯âNG ĐÁNH GIÁ NGUèN LþI GHÀ XANH PORTUNUS PELAGICUS (LINNAEUS, 1758) ä VÙNG BIÂN KIÊN GIANG LÀM C¡ Sä KHOA HâC CHO VIÞC QUÀN LÝ NGHÀ KHAI THÁC GHÀ BÀN VĀNG Chuyên ngành: Thủy sinh vật học Mã sá: 9420108 LUÀN ÁN TI¾N SĨ THĂY SINH VÀT HâC H°áng d¿n khoa hãc: TS. Nguyễn Khắc Bát PGS. Nguyễn Xuân Huấn HÀI PHÒNG, 2022 Luận án Tiến sỹ Sinh học i LÞI CAM ĐOAN Tôi, Trần Văn Cường, là nghiên cāu sinh tại Hội đồng Khoa học và Đào tạo, Viện Nghiên cāu Hải sản, chuyên ngành Thÿy sinh vật học, mã số: 62.01 khóa 2014-2016 xin cam đoan: Đề tài Luận án Tiến sĩ sinh học này là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi, các nội dung nghiên cāu, phân tích, đánh giá do chính tôi thực hiện trên cơ sở nguồn số liệu được thu thập bởi các dự án/đề tài gồm: Dự án <Đánh giá nguồn lợi và nghề khai thác ghẹ xanh (Portunus pelagicus) ở vùng biển Kiên Giang, Việt Nam giai đoạn 2013-2017=; Dự án <Điều tra, đánh giá biến động nguồn lợi thÿy sản ven biển Việt Nam từ năm 2017 đến 2020=; Dự án <Điều tra hiện trạng và biến động nguồn lợi hải sản biển Việt Nam=; Đề tài <Nghiên cāu cơ sở khoa học, định hướng sử dụng hợp lý đa dạng sinh học và nguồn lợi vùng biển Tây Nam Bộ= và các đề tài/dự án điều tra nguồn lợi có liên quan khác do Viện Nghiên cāu Hải sản thực hiện trong giai đoạn 2000-2019. Các số liệu sử dụng trong Luận án đã được Viện Nghiên cāu Hải sản cho phép sử dụng.
Các tài liệu tham khảo đã trích dẫn trong Luận án với mục đích so sánh, phân tích và thảo luận đều được trích dẫn đầy đÿ theo quy định. Toàn bộ nội dung và kết quả nghiên cāu trong Luận án đều đảm bảo tính trung thực, tin cậy, không trùng lặp và một số kết quả đã được tác giả công bố trên các tạp chí chuyên ngành. Nghiên cąu sinh TrÁn Vn C°ãng Luận án Tiến sĩ Sinh học ii LâI CÀM ¡N Luận án Tiến sĩ này đ°ợc hoàn thành, tôi đã nhận đ°ợc sự giúp đỡ và h°ớng dẫn tận tình trong suát thßi gian dài của hai ng°ßi thầy là TS. Nguyễn Khắc Bát và PGS.
Nguyễn Xuân HuÃn. Tôi xin bày tß lòng biết ¡n sâu sắc, lßi cÁm ¡n chân thành tr°ớc sự tận tụy chỉ bÁo và giúp đỡ quý báu đó. Tôi xin cÁm ¡n Ban lãnh đ¿o Viện Nghiên cứu HÁi sÁn, Hội đồng Khoa học và Đào t¿o của Viện, Tr°áng phòng Nghiên cứu Nguồn lợi HÁi sÁn đã t¿o điều kiện giúp đỡ tôi trong suát quá trình học tập và nghiên cứu. Xin chân thành cÁm ¡n TS.
Vũ Việt Hà - chủ nhiệm dự án <Đánh giá nguồn lợi và nghề khai thác ghẹ xanh (Portunus pelagicus) á vùng biển Kiên Giang, Việt Nam giai đo¿n 2013-2017=, PGS. Nguyễn Quang Hùng - chủ nhiệm dự án <Điều tra, đánh giá biến động nguồn lợi thủy sÁn ven biển Việt Nam từ năm 2017 đến 2020=, TS. Nguyễn Khắc Bát - chủ nhiệm đề tài <Nghiên cứu c¡ sá khoa học, định h°ớng sử dụng hợp lý đa d¿ng sinh học và nguồn lợi vùng biển Tây Nam Bộ= đã cung cÃp những sá liệu, mẫu vật và thông tin cần thiết, là c¡ sá quan trọng để cho tôi thực hiện và hoàn thành các nội dung nghiên cứu của Luận án. Nhân dịp này, tôi cũng xin gửi lßi cÁm ¡n đến các cán bộ nghiên cứu thuộc Phòng Nghiên cứu Nguồn lợi HÁi sÁn, Viện Nghiên cứu HÁi sÁn đã giúp đỡ tôi thu thập, phân tích mẫu và nhập sá liệu trong suát quá trình tôi thực hiện nghiên cứu.
Tôi xin trân trọng cÁm ¡n WWF Việt Nam, Sá Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Kiên Giang và Chi cục Thủy sÁn tỉnh Kiên Giang đã giúp đỡ, cung cÃp thông tin và phái hợp thu thập sá liệu trong suát quá trình thực hiện nghiên cứu. Cuái cùng, tôi xin ghi nhận những quan tâm, chia sẻ, động viên, khích lệ của gia đình, b¿n bè và đồng nghiệp, đó là động lực lớn để tôi hoàn thành Luận án này. HÁi Phòng, ngày tháng năm TrÁn Vn C°ãng Luận án Tiến sĩ Sinh học iii MĀC LĀC LÞI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC CHĀ VI¾T TÂT.
vi DANH MĀC CÁC HÌNH. TêNG QUAN TÀI LIÞU. Tình hình nghiên cứu trên thế giới. Hệ tháng phân lo¿i và đặc điểm hình thái.
Đặc điểm sinh học của ghẹ xanh. Ho¿t động khai thác và sÁn l°ợng ghẹ xanh. Đánh giá nguồn lợi và quÁn lý nghề khai thác ghẹ. Tình hình nghiên cứu á Việt Nam.
Nghiên cứu về đặc điểm sinh học của ghẹ xanh. Nghiên cứu về đánh giá nghề khai thác ghẹ. Nghiên cứu về đánh giá nguồn lợi ghẹ. Luận giÁi mục tiêu nghiên cứu của Luận án.
Khái quát về điều kiện tự nhiên á vùng biển Kiên Giang. Đặc điểm nguồn lợi hÁi sÁn và nghề cá biển Kiên Giang. TÀI LIÞU VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Sá liệu và tài liệu nghiên cứu.
Ph°¡ng pháp nghiên cứu. Cách tiếp cận. Ph°¡ng pháp thu thập sá liệu. Ph°¡ng pháp phân tích và xử lý sá liệu.
K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU VÀ THÀO LUÀN. Một sá đặc điểm sinh học của quần thể ghẹ xanh. 58 Luận án Tiến sĩ Sinh học iv 3. Đặc điểm phân bố.
Đặc điểm sinh trưởng. Đặc điểm sinh sản. Đặc điểm dinh dưỡng. Đặc điểm nghề khai thác ghẹ xanh.
Cường lực khai thác. Thành phần sản lượng khai thác. Năng suất khai thác. Ngư trường khai thác.
Sản lượng khai thác. Lượng giá giá trị kinh tế. Hệ số chết và hệ số khai thác. Trữ l°ợng nguồn lợi ghẹ xanh.
Đánh giá biến động nguồn lợi ghẹ xanh. Mô hình sản lượng trên lượng bổ sung. Mô hình tỷ lệ đàn sinh sản tiềm năng. Đánh giá mức độ xâm h¿i nguồn lợi ghẹ xanh.
Hiện tr¿ng và đề xuÃt kích th°ớc mắt l°ới phù hợp. Đánh giá hiệu quÁ kinh tế khi bÁo vệ ghẹ con. GiÁi pháp bÁo vệ nguồn lợi và quÁn lý nghề khai thác ghẹ xanh. 130 K¾T LUÀN VÀ KI¾N NGHà.
137 TÀI LIÞU THAM KHÀO. 138 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG Bæ. - 1 - Luận án Tiến sĩ Sinh học v DANH MĀC CÁC CHĀ VI¾T TÂT Chā vi¿t tÃt Tên ti¿ng Anh Tên ti¿ng Vißt BC Body circumference Chu vi c¡ thể BSC Blue Swimming Crab Ghẹ xanh CPUE Catch per Unit of Effort Năng suÃt khai thác CL Carapace length (mm) Chiều dài mai ghẹ (mm) Carapace length at first Chiều rộng mai ghẹ sinh sÁn lần CW50 maturity đầu CW Carapace width Chiều rộng mai ghẹ CWmax Maximum of carapace width Chiều rộng lớn nhÃt của mai ghẹ CV Horse power Mã lực E Exploitation rate Hệ sá khai thác F Fishing mortality Hệ sá chết do khai thác Food and Agriculture Tổ chức L°¡ng thực và Nông FAO Organization of the United nghiệp Liên hợp quác Nations GW Gonad Weight Khái l°ợng tuyến sinh dục GSI Gonado Somatic Index Hệ sá thành thục sinh dục K Growth constant Hệ sá sinh tr°áng Một lo¿i nghề bẫy đ°ợc du nhập từ Trung Quác vào Việt Nam. Nghề lú Chinese trap Nghề lú còn gọi là nghề lồng xếp, lß dây, bát quái, lừ, dớn … M Natural mortality Hệ sá chết tự nhiên MSC Marine Stewardship Council Hội đồng quÁn lý biển Sample size or Number of N Sá l°ợng mẫu hoặc sá cá thể Individuals NCS PhD candidate Nghiên cứu sinh nnk et al.
Những ng°ßi khác P Propotion or Probability Tỷ lệ hoặc xác suÃt SPR Spawning Potential Ratio Tỷ lệ sinh sÁn tiềm năng to Time when CW equal zero Tuổi lý thuyết khi CW bằng 0 W Weight Khái l°ợng WWF World Wide Fund For Nature Quỹ Quác tế BÁo vệ Thiên nhiên Z Total mortality Hệ sá chết tổng sá Luận án Tiến sĩ Sinh học vi DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 2. Tổng hợp dữ liệu sử dụng, phân tích và đánh giá trong nghiên cứu .2: Nguồn dữ liệu và thßi gian sử dụng trong nghiên cứu. Thiết kế cÃu trúc dữ liệu, sá l°ợng và đ¡n vị thu thập dữ liệu. Tần suÃt bắt gặp và phân bá ghẹ xanh theo dÁi độ sâu.
Hệ sá thành thục theo tháng của ghẹ xanh cái á vùng biển Kiên Giang. Kích th°ớc ghẹ xanh cái thành thục và sinh sÁn lần đầu (CW50) á vùng biển Kiên Giang. Kích th°ớc thành thục và sinh sÁn lần đầu của một sá quần thể ghẹ xanh cái trong khu vực và trên thế giới. Sức sinh sÁn của quần thể ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang.
Tháng kê sá l°ợng tàu khai thác ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang. Tổng hợp c°ßng lực khai thác (ngày-tàu) của các lo¿i nghề khai thác ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017. Sá l°ợng họ, loài hÁi sÁn bắt gặp trong sÁn l°ợng của nghề khai thác ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang. Năng suÃt khai thác trung bình (kg/ngày-tàu) theo năm của một sá lo¿i nghề khai thác ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017.
SÁn l°ợng khai thác ghẹ xanh theo trọng l°ợng (tÃn) á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017. SÁn l°ợng khai thác ghẹ xanh theo sá l°ợng (10 6 cá thể) á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017. 105 Luận án Tiến sĩ Sinh học vii BÁng 3. Hệ sá chết và hệ sá khai thác của quần thể ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017.
Kết quÁ °ớc tính các hệ sá chết và hệ sá khai thác cho các quần thể ghẹ xanh á một sá vùng biển trên thế giới và lân cận. Trữ l°ợng và độ phong phú trung bình của nguồn lợi ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017. Tỷ lệ % sÁn l°ợng bị khai thác hàng tháng trong trữ l°ợng nguồn lợi ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017. So sánh sÁn l°ợng khai thác và trữ l°ợng nguồn lợi trung bình của quần thể ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017.
Kết quÁ phân tích mô hình sÁn l°ợng trên l°ợng bổ sung xác định c°ßng lực khai thác tái đa, c°ßng lực khai thác tiếp cận quÁn lý nghề cá thận trọng và điều chỉnh c°ßng lực khai thác trong quÁn lý nguồn lợi ghẹ xanh á vùng biển Kiên Giang, giai đo¿n 2013-2017.