MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của nghiên cứu. Mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài luận án. Mục tiêu chính của luận án.
Nội dung nghiên cứu của luận án. Ý nghĩa khoa học thực tiễn của luận án. Tính mới của luận án. Tổng quan tình hình nghiên cứu cá nác trên thế giới.
Hệ thống phân loại. Đặc điểm hình thái. Tập tính sống. Đặc điểm dinh dưỡng.
Đặc điểm sinh sản và sinh sản nhân tạo. Đặc điểm sinh sản. Nghiên cứu sinh sản nhân tạo. Nghiên cứu sinh học cơ bản khác.
Tình hình nuôi thương phẩm cá nác. Tình hình nghiên cứu cá nác ở Việt nam. Nghiên cứu đặc điểm sinh học và sinh sản cá nác. Một số nghiên cứu sinh học, sinh sản các loài trong họ cá nác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất giống nhân tạo cá biển. Ảnh hưởng của hormone kích thích sinh sản đến khả năng sinh sản cá. Ảnh hưởng của mật độ ương. Thức ăn và chế độ cho ăn.
Một số loại thức ăn phổ biến sử dụng ương ấu trùng cá biển .26 iii CHƯƠNG 2: TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng, thời gian, địa điểm và vật liệu nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản cá nác.
Phương pháp xác định môi trường sống, phân bố và tuần suất bắt gặp cá nác trong tự nhiên. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản. Nghiên cứu sinh sản cá nác trong điều kiện nhân tạo. Phương pháp đề xuất một số giải pháp kỹ thuật và dự thảo quy trình sản xuất giống nhân tạo cá nác.
Phương pháp thu thập và xử lý số liệu. 49 Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Một số đặc điểm sinh học sinh sản cá nác. Phân bố và tần suất bắt gặp cá nác trong tự nhiên.
Mùa vụ xuất hiện. Đặc điểm dinh dưỡng của cá nác. Mùa vụ sinh sản. Đặc điểm phân biệt giới tính.
Cấu trúc tuổi. Tần suất bắt gặp cá tham gia sinh sản. Đặc điểm phát triển tuyến sinh dục cá nác. Biến động hệ số thành thục của cá nác.
Sức sinh sản. Quá trình phát triển phôi và biến thái của ấu trùng cá nác. Kết quả nghiên cứu sinh sản cá nác trong điều kiện nhân tạo. Kết quả nghiên cứu nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ.
Một số yếu tố môi trường trong bể nuôi vỗ thành thục. Kết quả nghiên cứu lựa chọn chất đáy nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ. Kết quả nghiên cứu lựa chọn chế độ dinh dưỡng nuôi vỗ cá nác bố mẹ. Sức sinh sản cá cái trong điều kiện nuôi vỗ.
Kết quả nghiên cứu kích thích sinh sản nhân tạo cá nác bằng kích dục tố. Thời gian hiệu ứng thuốc kích dục tố. Tỷ lệ trứng thụ tinh. Ảnh hưởng nhiệt độ, độ muối đến tỷ lệ sống và phát triển của các giai đoạn phát triển sớm của ấu trùng cá nác.
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình phát triển phôi cá nác. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỷ lệ nở của trứng cá nác. Ảnh hưởng của độ muối đến tỷ lệ nở của trứng cá nác. Ảnh hưởng của mật độ ương lên tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống cá nác từ cá bột lên cá hương.
Ảnh hưởng của mật độ ương lên tốc độ sinh trưởng chiều dài cá nác giai đoạn từ cá bột lên cá hương. Ảnh hưởng của mật độ lên tỷ lệ sống của ấu trùng giai đoạn từ cá bột lên cá hương. Ảnh hưởng của thức ăn lên tỷ lệ sống và sinh trưởng của ấu trùng giai đoạn từ cá bột lên cá hương. Ảnh hưởng thức ăn lên tỷ lệ sống của ấu trùng giai đoạn từ cá bột lên cá hương.
Ảnh hưởng thức ăn lên tốc độ sinh trưởng chiều dài cá nác giai đoạn từ cá bột lên cá hương. Kết quả nghiên cứu lựa chọn chế độ dinh dưỡng ương nuôi cá nác giai đoạn cá hương lên cá giống. Ảnh hưởng thức ăn lên tỷ lệ sống giai đoạn từ cá hương lên cá giống. Ảnh hưởng của thức ăn lên tốc độ sinh trưởng chiều dài cá nác giai đoạn từ cá hương lên cá giống.
Đề xuất một số giải pháp kỹ thuật và dự thảo quy trình sản xuất giống nhân tạo cá nác. Đề xuất một số giải pháp kỹ thuật sản xuất giống nhân tạo cá nác. Dự thảo quy trình sản xuất giống nhân tạo cá nác. Tên quy trình.
Xuất xứ quy trình. Đối tượng và phạm vi áp dụng. Các yêu cầu chung. Quy trình.
100 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ. 105 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ .106 TÀI LIỆU THAM KHẢO .107 Tài liệu tiếng việt .107 Tài liệu tiếng nước ngoài. - 1 - Phụ lục 1: Số liệu thu mẫu sinh học cá nác. - 1 - Phụ lục 2: Mẫu phiếu điều tra phỏng vấn.
- 24 - Phụ lục 3: Quy trình làm tiêu bản tổ chức học tuyến sinh dục cá nác. - 26 - Phụ lục 4: Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận án. - 28 - vi KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT CMSD Chín muồi sinh dục Ct Cá thể CS Cộng sự DOM Domperidon - Thuốc điều trị chống buồn nôn và nôn GSI Gonadosomatic index - Hệ số thành thục HCG Human chorionic gonadotropin - Kích dục tố màng đệm nhau thai KDT Kích dục tố Luteinizing Hormone-Releasing Hormone Analog – hormone gây phóng LRHa thích kích dục tố NCS Nghiên cứu sinh Nt Nhuyễn thể S‰ Tỷ lệ phần nghìn độ muối SSS Sức sinh sản TSD Tuyến sinh dục Food and Agriculture Organization - Tổ chức nông, lương của Liên hiệp FAO quốc vii DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 2.1: Liều lượng kích dục tố kích thích cá sinh sản .2: Thức ăn và thời điểm cho ấu trùng ăn .3: Tỷ lệ và lượng thức ăn cho ấu trùng cá. Đặc điểm môi trường phân bố và tần suất bắt gặp cá nác.2: Sự phân bố cá nác theo lứa tuổi, vùng địa lý và thời gian trong năm.3: Phân biệt cá nác đực và cá nác cái .4: Tương quan giữa chiều dài và khối lượng cá .5: Sức sinh sản của cá nác .6: Biến động môi trường trong bể nuôi vỗ và sinh sản cá nác .7: Kết quả lựa chọn chất đáy nuôi vỗ thành thục cá nác.8: Kết quả lựa chọn chế độ dinh dưỡng nuôi vỗ cá nác bố mẹ .9: Sức sinh sản của cá nác cái trong điều kiện muôi vỗ .10: Hiệu ứng kích dục tố tới khả năng đẻ cá nác.11: Tỷ lệ thụ tinh và tỷ lệ nở trứng cá nác .12: Thời gian phát triển phôi cá nác ở các nhiệt độ khác nhau .13: Ảnh hưởng thức ăn đến tốc độ tăng trưởng về chiều dài cá nác giai đoạn từ cá bột lên cá hương .14: Ảnh hưởng của thức ăn đến tỷ lệ sống giai đoạn cá hương lên cá giống .15: Ảnh hưởng của thức ăn đến tốc độ tăng trưởng về chiều dài cá nác từ cá hương lên cá giống.
Chế độ cho cá ăn và quản lý bể nuôi. Một số yếu tố môi trường nước thích hợp cho bể ương. 102 viii DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1.2: Gốc vây ngực cá nác .3: Phân bố cá nác trên thế giới .5: Cá nác trong tự nhiên .6: Hang cá nác trong tự nhiên .7: Tương quan chiều dài và khối lượng cá nác cái .8: Tương quan chiều dài và khối lượng cá nác đực .9: Trứng bám trên vách tổ cá nác .1: Sơ đồ vị trí thu mẫu cá nác tại các bãi triều .2: Sơ đồ bố trí thí nghiệm lựa chọn thức ăn nuôi vỗ cá nác bố mẹ .3: Sơ đồ bố trí thí nghiệm kích thích sinh sản cá nác bằng kích dục tố .4: Chọn cá tham gia sinh sản .5: Vị trí tiêm kích dục tố.6: Sơ đồ bố trí thí nghiệm ảnh hưởng nhiệt độ .7: Sơ đồ bố trí thí nghiệm ảnh hưởng độ muối .8: Sơ đồ bố trí thí nghiệm mật độ ương cá bột lên cá hương .9: Sơ đồ bố trí thí nghiệm ảnh hưởng của thức ăn từ cá bột lên cá hương.10: Sơ đồ bố trí thí nghiệm ảnh hưởng thức ăn cá hương lên cá giống .2: Thành phần thức ăn của cá nác trưởng thành .5: Vân sinh trưởng trên vảy cá nác .6 : Tương quan chiều dài và khối lượng cá nác cái .7: Tương quan chiều dài và khối lượng cá nác đực .8: Tần suất bắt gặp cá cái tham gia sinh sản ở các độ tuổi .9: Tần suất bắt gặp cá đực tham gia sinh sản ở các độ tuổi .10: Hình thái ngoài buồng trứng cá nác .11: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn I (phóng đại 400 lần) .12: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn II (phóng đại 400 lần) .13: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn III (phóng đại 400 lần) .14: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn IV (phóng đại 400 lần) .15: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn V (phóng đại 400 lần) .16: Tổ chức học buồng trứng giai đoạn VI (phóng đại 200 lần) .17: Tổ chức học buồng ở các giai đoạn khác nhau (phóng đại 200 lần) .18: Hình thái tuyến sinh dục đực .19: Tổ chức học tinh sào giai đoạn I (phóng đại 400 lần) .20: Tổ chức học tinh sào giai đoạn II (phóng đại 400 lần) .21: Tổ chức học tinh sào giai đoạn III (phóng đại 400 lần) .22: Tổ chức học tinh sào giai đoạn IV (phóng đại 400 lần) .23: Tổ chức học tinh sào giai đoạn V (phóng đại 400 lần) .24: Tổ chức học tinh sào giai đoạn VI (phóng đại 400 lần) .25: Sự biến đổi độ béo cá nác cái trong năm.26: Sự biến đổi độ béo cá đực cái trong năm .27: Hệ số thành thục cá nác cái .28: Hệ số thành thục cá nác đực .29: Biến động các giai đoạn thành thục của cá nác cái .30: Biến động các giai đoạn thành thục của cá nác đực .31: Mối tương quan giữa khối lượng và sức sinh sản tuyệt đối của cá nác.32: Quá trình phát triển của phôi cá nác .33: Quá trình phát triển phôi cá nác .34: Quá trình phát triển phôi cá nác .35: Quá trình phát triển phôi cá nác .36: Cá cái chín muồi sinh dục .37: Trứng cá nác bám trên giá thể .38: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỷ lệ nở của trứng cá nác .39: Ảnh hưởng của độ muối đến tỷ lệ nở của trứng cá nác .40: Ảnh hưởng của mật độ đến sinh trưởng chiều dài ấu trùng cá nác .41: Tỷ lệ sống của ấu trùng cá nác sau 35 ngày ương .