Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC QUÀN LÝ VÀ CÔNG NGHà HÀI PHÒNG ------------------------------- KHÓA LUÂN TÞT NGHIàP NGÀNH: KỸ THUÂT MÔI TR¯âNG Sinh viên :Ph¿m Song Hai HÀI PHÒNG – 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC QUÀN LÝ VÀ CÔNG NGHà HÀI PHÒNG ----------------------------------- ĐÁNH GIÁ CHÂT L¯þNG MÔI TR¯âNG, CÔNG TÁC BÀO Và MÔI TR¯âNG VÀ ĄNG PHÓ Sþ CÞ CĂA KHU CÔNG NGHIàP HÀI PHÒNG (KHU CÔNG NGHIàP VEN BIÂN) KHÓA LUÂN TÞT NGHIàP Đ¾I HàC Hà CHÍNH QUY NGÀNH: KỸ THUÂT MÔI TR¯âNG Sinh viên : Ph¿m Song Hai GiÁng viên h°áng dÁn : ThS. Nguyßn Thß T°¢i HÀI PHÒNG – 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC QUÀN LÝ VÀ CÔNG NGHà HÀI PHÒNG -------------------------------------- NHIàM VĀ ĐÀ TÀI TÞT NGHIàP Sinh viên: Ph¿m Song Hai Mã SV: 1812301001 Lớp : MT2201 Ngành : Kỹ thuật Môi Tr°ßng Tên đề tài: Đánh giá hiện tr¿ng môi tr°ßng, công tác bảo vệ môi tr°ßng và ứng phó sự cố căa khu công nghiệp Hải Phòng NHIàM VĀ ĐÀ TÀI 1. Nßi dung và các yêu cÅu cÅn giÁi quy¿t trong nhiám vā đÁ tài tßt nghiáp &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&. Các tài liáu, sß liáu cÅn thi¿t &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.
CÁN BÞ H¯àNG DÀN ĐÀ TÀI TÞT NGHIàP Há và tên : Nguyễn Thị T°¡i Hác hàm, hác vß : Th¿c sĩ C¢ quan công tác : Tr°ßng Đ¿i học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Nßi dung h°áng dÁn: Đánh giá hiện tr¿ng môi tr°ßng, công tác bảo vệ môi tr°ßng và ứng phó sự cố căa khu công nghiệp Hải Phòng Đề tài tốt nghiệp đ°ÿc giao ngày && tháng && năm 2023 Yêu cầu phải hoàn thành xong tr°ớc ngày. năm 2023 Đã nhận nhiệm vā ĐTTN Đã giao nhiệm vā ĐTTN Sinh viên Giảng viên hướng dẫn Hải Phòng, ngày tháng năm 2023 XÁC NHÂN CĂA KHOA CÞNG HÒA Xà HÞI CHĂ NGHĨA VIàT NAM Đßc lÃp - Tÿ do - H¿nh phúc PHI¾U NHÂN XÉT CĂA GIÀNG VIÊN H¯àNG DÀN TÞT NGHIàP Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Tươi Đ¡n vị công tác: Đại học Quản lý và công nghệ Hải Phòng Họ và tên sinh viên: ………………… Chuyên ngành: &&&&&&&. Đề tài tốt nghiệp:. Nái dung h°ớng dẫn:.
Tinh thÅn thái đß căa sinh viên trong quá trình làm đÁ tài tßt nghiáp …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… 2. Đánh giá chÃt l°ÿng căa đá án/khóa luÃn (so vái nßi dung yêu cÅu đã đÁ ra trong nhiám vā Đ.N trên các mặt lý luÃn, thÿc tißn, tính toán sß liáu&) …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… 3. Ý ki¿n căa giÁng viên h°áng dÁn tßt nghiáp аÿc bảo vệ Không đ°ÿc bảo vệ Điểm h°ớng dẫn Hải Phòng, ngày … tháng … năm. GiÁng viên h°áng dÁn QC20-B18 LâI CÀM ¡N Để có thể hoàn thiện được khóa luận tốt nghiệp, ngoài sự nỗ lực không ngừng của bản thân, em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất tới các thầy cô khoa Môi Trường, Trường Đại Học Quản lý và Công Nghệ Hải Phòng đã luôn quan tâm và tận tình truyền đạt những kiến thức quý báu cho em trong suốt thời gian học tại trường.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới ThS. Nguyễn Thị Tươi, người đã trực tiếp hướng dẫn và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho em trong suốt thời gian thực hiện khóa luận này. Cuối cùng, em xin dành lời cảm ơn chân thành tới toàn thể gia đình, bạn bè, những người luôn quan tâm, động viên, giúp em hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong suốt thời gian học tập và quá trình nghiên cứu thực hiện khóa luận tốt nghiệp vừa qua. Sinh viên Phạm Song Hai 1 DANH MĀC CHĀ VI¾T TÄT KCN: Khu công nghiệp.
BTNMT: Bá tài nguyên môi tr°ßng. ND-CP: Nghị định-Chính phă. XLNT: Xử lý n°ớc thải. QCVN: Quy chuẩn Việt Nam.
QĐ-UBND: Quyết định-Ăy ban nhân dân. TT-BTNMT: Thông t°-Bá tài nguyên môi tr°ßng. BVMT: Bảo vệ môi tr°ßng. BTNMT- TCMT: Bá tài nguyên môi tr°ßng-Tổng cāc môi tr°ßng.
CTRTT: Chất thải rắn thông th°ßng. CTRSH: Chất thải rắn sinh ho¿t. CTNH: Chất thải nguy h¿i. SĐK-STNMT: Sá đăng ký-Sá tài nguyên môi tr°ßng.
CCC: Cām công nghiệp. KKT: Khu kinh tế. PCCC: Phòng cháy chữa cháy. HDPE: ống nhựa hight density poli etilen 2 DANH MĀC BIÂU Đà trang Biểu đồ 1: L°ÿng m°a và nhiệt đá theo các tháng trong năm &&&&&.10 Biểu đồ 2: Kết quả tiếng ồn &&&&&&&&&&&&&&&.37 Biểu đồ 3: Kết quả rung đáng &&&&&&&&&&&&&&&.38 Biểu đồ 4: Kết quả bāi &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.39 Biểu đồ 5: Kết quả SO2& &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.40 Biểu đồ 6: Kết quả NO2 &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.&40 Biểu đồ 7: Kết quả CO &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.41 Biểu đồ 8: Kết quả pH, DO, TDS n°ớc thải &&&&&&&&&.42 Biểu đồ 9: Kết quả BOD5, COD, TDS n°ớc thải &&&&&&&&&&.42 Biểu đồ 10: Kết quả asen, tổng crom n°ớc thải &&&&&&&&&.43 Biểu đồ 11: Kết quả kẽm, mangan, sắt, đồng n°ớc thải 43 Biểu đồ 12: Kết quả tổng dầu mỡ khoáng, amoni, nitrite, nitrat, phosphate, tổng photpho n°ớc thải 44 Biểu đồ 13: Kết quả tổng nit¡ n°ớc thải 44 Biểu đồ 14: Kết quả coliform n°ớc thải 45 Biểu đồ 15: kết quả pH, DO n°ớc biển .46 Biểu đồ 16: Kết quả Amoni, tổng dầu mỡ khoáng, nitrat n°ớc biển 46 Biểu đồ 17: Kết quả tổng chất rắn l¡ lửng, coliform n°ớc biển .47 Biểu đồ 18: Kết quả mangan, sắt n°ớc biển 47 Biểu đồ 19: Kết quả asen n°ớc biển 48 Biểu đồ 20: Kết quả asen, cadimi trầm tích biển 49 Biểu đồ 21: Kết quả chì, crom tổng số, đồng, kẽm, tổng HC trầm tích 49 3 DANH MĀC BÀNG SÞ LIàU Bảng 1.
Tiêu chuẩn tiếng ồn &&&&&&&&&&&&&&&&&. Tiêu chuẩn đá rung &&&&&&&&&&&&&&&&&. Tiêu chuẩn khí thải &&&&&&&&&&&&&&&&&. Tiêu chuẩn n°ớc thải &&&&&&&&&&&&&&&&.
Tiêu chuẩn kim lo¿i nặng &&&&&&&&&&&&&&.&67 DANH MĀC HÌNH ÀNH Hình 1: s¡ đồ mặt bằng tổng thể căa KCN &&&&&&&&&&&&36 4 MĀC LĀC Mä ĐÄU &&&&&&&&&&&&&&&&&&&.&&&&&&&&7 CH¯¡NG 1: TâNG QUAN VÀ MÔI TR¯âNG KCN HÀI PHÒNG &&&&&&&&&&&&&.1 Điều kiện tự nhiên căa Hải Phòng &&&&&&&&&&&&&. Chế đá bão và n°ớc dâng trong bão &&&&&&&&&&&. Tình hình phát kinh tế-xã hái Hải Phòng 12 1. Dân số Hải Phòng&&&& &&&&&&&&&&&.Tăng tr°áng kinh tế&&&& &&&&&&&&&&&.
Tình hình phát triển KCN t¿i Hải Phòng&&&&&&&&&&. KCN Nam Đình Vũ&&&&&&&&&&&&&&&&&. KCN Vsip Hải Phòng&&&&&&&&&&&&&&&&&. KCN Tràng Duệ&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.
KCN An D°¡ng&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&. KCN Nam Cầu Kiền&&&&&&&&&&&&&&&&&&&. H°ớng phát triển trong t°¡ng lai căa các KCN Hải Phòng&&& &&31 CH¯¡NG 2. ĐÁNH GIÁ HIàN TR¾NG MÔI TR¯âNG KCN&.
Tiếng ồn và đá rung&&&&&&&&&&&&&&&&&&. Chất l°ÿng không khí&&&&&&&&&&&&&&&&&& &. Chất l°ÿng môi tr°ßng n°ớc&&&&&&&&&&&&&&&. Nguồn phát sinh&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.
Đánh giá ảnh h°áng đến môi tr°ßng&&&&&&&&&& &.Đánh giá n°ớc thải&&&&&&.Đánh giá n°ớc biển&&&.Đánh giá trầm tích biển&&&&&&&&&&&&&&&&& &. Chất thải rắn&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&& .Nguồn phát sinh&&&&&&&&&&&&&&&&&&. Hiện tr¿ng môi tr°ßng chất thải rắn&&&&&&&&&&& &. CÔNG TÁC BÀO Và MÔI TR¯âNG&&&&.
Công tác bảo vệ môi tr°ßng KCN nói chung&&&&&&& &&. Công tác bảo vệ môi tr°ßng KCN Hải Phòng&&&&&&& &&. Hệ thống xử lý n°ớc thải tập trung&&&&&&&&&&&. Việc thu gom xử lý n°ớc thải tập trung căa KCN.
Chất thải rắn phát sinh và đ°ÿc xử lý. Chất thải rắn thông th°ßng (CTRTT). Chất thải nguy h¿i (CTNH). CÔNG TÁC PHÒNG NGĆA, ĄNG PHÓ KHÄC PHĀC Sþ SÞ MÔI TR¯âNG&&&&& &&&.
Đối với ho¿t đáng thi công c¡ sá h¿ tầng KCN&&&&&. Đối với các ho¿t đáng vận hành KCN&&&&&&&&&& &&. Báo cáo việc thực hiện công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phāc sự cố môi tr°ßng&&&&&&&&&&&&&&& &.66 TÀI LIàU THAM KHÀO&&&&&&&&&&&&&&&.63 6 Mä ĐÄU Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất và thực hiện các dịch vā cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, đ°ÿc thành lập theo điều kiện, trình tự và thă tāc quy định. Khu công nghiệp có thể đ°ÿc thành lập và khai thác bái các doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp có vốn n°ớc ngoài hay liên doanh, gọi chung là Công ty phát triển h¿ tầng KCN.
Công ty này có quyền cho thuê đất cho các doanh nghiệp khác muốn đầu t° vào KCN và cung cấp các dịch vā khác phù hÿp với nái dung căa Giấy phép đầu t° giấy chứng nhận đầu t°, ấn định giá thuê và phí dịch vā trong KCN. Là mát đất n°ớc đang phát triển,vì vậy n°ớc ta sớm đã nắm bắt đ°ÿc tình hình và đầu t° xây dựng, phát triển khu công nghiệp tập trung, thu hút vốn đầu t° n°ớc ngoài, phát triển mát nền kinh tế hiện đ¿i. Đó là xu h°ớng chung căa các quốc gia đang phát triển trên thế giới nhằm t¿o b°ớc chuyển biến v°ÿt bậc trong nền kinh tế căa mát quốc gia. Đến năm 2030, Việt Nam hoàn thành māc tiêu công nghiệp hoá, hiện đ¿i hoá, c¡ bản trá thành n°ớc công nghiệp theo h°ớng hiện đ¿i; thuác nhóm 3 n°ớc dẫn đầu khu vực ASEAN về công nghiệp, trong đó mát số ngành công nghiệp có sức c¿nh tranh quốc tế và tham gia sâu vào chußi giá trị toàn cầu.
Giai đo¿n đến năm 2030, tập trung °u tiên phát triển mát số ngành công nghiệp nh°: Công nghệ thông tin và viễn thông, công nghiệp điện tử á trình đá tiên tiến căa thế giới, đáp ứng đ°ÿc yêu cầu căa cuác Cách m¿ng công nghiệp lần thứ 4 nhằm t¿o ra nền tảng công nghệ số cho các ngành công nghiệp khác; công nghiệp năng l°ÿng s¿ch, năng l°ÿng tái t¿o, năng l°ÿng thông minh; công nghiệp chế biến, chế t¿o phāc vā nông nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. ¯u tiên phát triển công nghiệp quốc phòng, an ninh, kết hÿp với công nghiệp dân sinh theo h°ớng l°ỡng dāng. Tiếp tāc phát triển công nghiệp dệt may, da giày nh°ng °u tiên tập trung vào các khâu t¿o giá trị gia tăng cao gắn với các quy trình sản xuất thông minh, tự đáng hoá. ¯u tiên phát triển mát số ngành, lĩnh vực c¡ khí nh°: 7 Ô tô, máy nông nghiệp, thiết bị công trình, thiết bị công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị y tế& Giai đo¿n 2030 - 2045, tập trung °u tiên phát triển các thế hệ mới căa ngành công nghiệp công nghệ thông tin và viễn thông; phổ cập công nghệ kỹ thuật số, tự đáng hoá, thiết bị cao cấp, vật liệu mới, công nghệ sinh học.
Các chính sách hß trÿ căa Nhà n°ớc đối với các ngành công nghiệp °u tiên phải theo c¡ chế thị tr°ßng, tuân thă các điều khoản cam kết quốc tế mà Việt Nam đã tham gia ký kết; có thßi h¿n cā thể (trung bình là 5 năm nh°ng không quá 10 năm). Đầu t° căa Nhà n°ớc vào các ngành công nghiệp °u tiên chă yếu đóng vai trò hß trÿ, khuyến khích khu vực t° nhân tham gia. Tránh dàn trải trong lựa chọn các ngành công nghiệp °u tiên, bảo đảm đă các nguồn lực cần thiết. Song hành với sự phát triển công nghiệp và KCN, vấn đề ô nhiễm, suy thoái môi tr°ßng và c¿n kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên đang ngày càng gia tăng.
Cho đến nay chính phă và BTNMT đã ban hành các chính sách để các KCN phải thực hiện theo và quản lý chặt chẽ các KCN trên địa bàn nhằm đánh giá, xử lý l°ÿng chất thải căa các KCN, thu gom và xử lý đúng cách để không gây tác h¿i xấu cho môi tr°ßng.