BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUNG CƯ LẠC TRUNG Q9 – TP. HCM GVHD: TS. NGUYỄN SỸ HÙNG SVTH: ĐỖ ĐĂNG PHONG SKL011752 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 7/2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.
HCM KHOA XÂY DỰNG *********************** ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP DỰ ÁN: CHUNG CƯ LẠC TRUNG Q9 - TP.HCM GVHD: NGUYỄN SỸ HÙNG SVTH : ĐỖ ĐĂNG PHONG MSSV :19149303 KHÓA:2019-2023 TP. Hồ Chí Minh, năm 2023 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 MỤC LỤC TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. Giới thiệu dự án. Công năng công trình.
Hệ thống giao thông trong công trình. Đặc điểm kết cấu công trình. Hệ thống kỹ thuật. Hệ thống điện.
Hệ thống nước. Hệ thống thông gió và chiếu sáng. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. 4 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU – TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG CÔNG TRÌNH.
Cơ sở thiết kế. Tiêu chuẩn – Quy chuẩn áp dụng. Phần mềm sử dụng. Giải pháp kết cấu.
Kết cấu phần thân công trình. Kết cấu phần ngầm. Giả định tính toán. Phương pháp xác định nội lực.
Tiêu chí vật liệu. Vật liệu khác. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện. Vách, tường và lõi thang máy.
Tính toán tải trọng. Tải trọng ngang – Tải trọng gió. 16 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 2. Tải trọng của thành phần gió tĩnh.
Tải trọng của thành phần gió động. Tải trọng đặc biệt – Tải trọng động đất. Tính toán động đất theo hình thức giải tay. Khai báo etabs tự động tính toán tải tác động động đất.
Tổ hợp tải trọng. Các trường hợp tải trọng. Tổ hợp tải trọng. 24 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CÔNG TRÌNH.
Kiểm tra chuyển vị đỉnh. Kiểm tra chuyển vị lệch tầng. Chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do gió. Chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do động đất.
Kiểm tra hiệu ứng P-Delta (hiệu ứng bậc hai). Kiểm tra ổn định lật. 30 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN. Mặt bằng bố trí kết cấu sàn tầng điển hình (tầng 2-16).
Số liệu tính toán. Tiêu chuẩn thiết kế. Vật liệu áp dụng. Sơ bộ kích thước tiết diện.
Tải trọng tác dụng. Mô hình tính toán bằng phần mềm SAFE. Xuất kết quả nội lực. Tính toán cốt thép cho sàn.
Kiểm tra trạng thái giới hạn II. Kiểm tra độ võng sàn ngắn hạn. Kiểm tra độ võng dài hạn. Kiểm tra vết nứt.
40 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH VÀ BỂ NƯỚC MÁI. Thiết kế cầu thang tầng điển hình. Thông số đầu vào. 43 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 5.
Kiến trúc cầu thang. Tải trọng tác dụng. Tổ hợp tải trọng. Tính toán bản thang.
Tính toán cốt thép. Tính toán dầm chiếu nghỉ. Tính toán và bố trí cốt đai. Kiểm tra TTGH II cho cầu thang.
Tính toán độ võng và nứt cho cầu thang. Tính toán độ võng thang. Tính toán bể nước mái. Sơ bộ kích thước tiết diện bể nước mái.
Tải trọng tác dụng. Tải trọng và tổ hợp tải trọng tác dụng lên bể nước. Mô hình 3D bể nước trong SAP2000. Tính toán bản nắp, bản đáy, bản thành của bể nước mái.
Kiểm tra TTGH II bể nước. Kết quả nội lực phân tích từ mô hình. Tính toán cốt thép dọc dầm. 71 THIẾT KẾ HỆ CHỊU TẢI TRỌNG NGANG.
Tính toán thiết kế dầm. Lý thuyết tính toán. Áp dụng tính toán cho gối trái dầm B11 (M= -124. Tính toán thép đai:.
Kiểm tra trạng thái giới hạn II. Tính toán cốt treo. Tính toán thiết kế vách. Ví dụ tính toán cốt thép dọc cho vách P2.
Tính toán thép đai vách P2. Tính toán lõi thang. 92 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 6. Cơ sở lý thuyết tính toán cốt thép dọc phần tử Pier.
Tính toán chiều dài neo, nối cốt thép. Tính toán chiều dài neo cốt thép. Chiều dài đoạn nối cốt thép. 97 THIẾT KẾ MÓNG.
Tổng quan về nền móng. Đánh giá diều kiện địa chất công trình. Cấu trúc địa chất. Xét ảnh hưởng của mực nước ngầm.
Kết quả thống kê địa chất. Lựa chọn giải pháp móng cho công trình. Phân tích lựa chọn. Cơ sở tính toán.
Tiêu chuẩn áp dụng. Cấu tạo cọc và đài cọc. Thông số đầu vào cọc khoan nhồi. Xác định sức chịu tải của cọc.
Sức chịu tải thiết kế của cọc khoan nhồi D800. Sơ bộ số lượng cọc. Cơ sở tính toán. Tính toán số lượng cọc.
Xác định độ cứng cọc đơn. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M5. Tính toán thiết kế móng cọc khoan nhồi M5. Nội lực tính móng M5.
Kiểm tra phản lực đầu cọc. Kiểm tra ổn định nền và độ lún của móng cọc. Tính toán cốt thép đài móng. Tính toán móng lõi thang.
Tính toán thiết kế móng cọc khoan nhồi M9(móng lõi thang). 122 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 7. Nội lực tính móng M9. Kiểm tra phản lực đầu cọc.
Kiểm tra ổn định nền và độ lún của móng cọc. Tính toán cốt thép đài móng lõi thang. 130 THIẾT KẾ COPPHA. Phương án lựa chọn cốp pha.
Yêu câu kĩ thuật. Lựa chọn cốp pha. Tiêu chuẩn thiết kế. Tính toán cốp pha vách 300x1300mm.
Tính toán ván khuôn vách. Tính toán sườn đứng. Tính toán gông vách. Tính toán ty giằng.
Tính toán cốp pha sàn. Tính sườn trên. Tính sườn dưới. Tính toán và lựa chọn thanh chống.
Tính toán cốp pha dầm chính(300x600). Tính ván khuôn thành dầm:. Tính sườn ngang cốp pha thành dầm. Tính sườn đứng cốp pha thành dầm.
Tính ty giằng. Tính ván khuôn đáy dầm. Tính sườn dọc đáy dầm phụ. Tính sườn ngang đáy dầm phụ.
Chọn cây chống dầm. 150 THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. Số liệu thiết kế. Tiêu chuẩn thiết kế.
152 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 9. Thiết bị thi công cọc khoan nhồi. Trình tự thi công cọc khoan nhồi. Khoan tạo lỗ.
Giữ thành ống. Khoan tạo lỗ đến chiều sâu thiết kế. Gia công cốt thép và hạ cốt thép. Làm sạch hố khoan.
Rút ống vách – vệ sinh đầu cọc. Hoàn thành cọc. Kiểm tra chất lượng cọc. Sự cố và xử lí sự cố trong thi công cọc khoan nhồi.
An toàn lao động trong thi công cọc khoan nhồi. 161 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Bảng tiêu chuẩn – Quy chuẩn áp dụng.2: Bảng các phần mềm sử dụng .3: Bảng so sánh phương pháp xác định nội lực.4: Bảng so sánh phương pháp xác định nội lực.5: Bảng các lớp cấu tạo sàn thường .6: Bảng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh.7: Bảng tính tải trọng tường lên dầm .8: Bảng tính tải trọng tường lên sàn .9: Bảng hoạt tải tác dụng lên ô sàn.10: Thông số tính toán thành phần gió tĩnh .11: Thành phần gió tĩnh theo phương X và Y .12: Xác định tần số dao động tự nhiên công trình .13: Phương tính toán và dạng dao động các mode cần tính gió động .14: Giá trị tiêu chuẩn của thành phần động của mode 1 – Phương Y .15: Giá trị tiêu chuẩn của thành phần động của mode 2 – Phương X .16: Bảng tổ hợp gió theo phương X và Y. 20 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 Bảng 2.17: Tham số mô tả phổ phản ứng tạm thời.18: Các trường hợp tải trọng .19: Tổ hợp tải trọng áp dụng tính toán theo TTGH I .20: Tổ hợp tải trọng áp dụng tính toán theo TTGH II .1: Bảng chuyển vị đỉnh.2: Bảng chuyển vị lệch tầng do gió .3: Bảng chuyển vị lệch tầng động đất .4: Kết quả kiểm tra hiệu ứng bậc hai theo phương X .5: Kết quả kiểm tra hiệu ứng bậc hai theo phương Y .1: Các trường hợp tải trọng tính toán sàn .2: Tổ hợp tải trọng áp dụng tính toán .3: Bảng tính cốt thép sàn theo dãy strip phương X .4: Bảng tính cốt thép sàn theo dãy strip phương Y .1: Bảng tải trọng lên bản chiếu nghỉ .2: Bảng tải trọng lên bản thang nghiêng .3: Bảng tổ hợp tải trọng .4: Bảng tính toán vế thang.5: Bảng tính toán thép .6: Bảng tính toán độ võng cầu thang .7: Bảng sơ bộ kích thước tiết diện bể nước mái .8: Bảng tĩnh tải cấu tạo tác dụng lên bản nắp bể nước .9: Bảng tĩnh tải cấu tạo tác dụng lên bản đáy bể nước .10: Tải trọng gió tác dụng lên bản thành bể nước .11: Các trường hợp tải trọng .12: Các tổ hợp tải trọng tính toán .13: Các tổ hợp tải trọng tính TTGH II .14: Bảng tổng hợp kết quả nội lực của bản nắp, bản đáy, bản thành .15: Bảng kết quả tính toán cốt thép của bản nắp, bản đáy, bản thành .16: Bảng kết quả nội lực dầm của bản nắp, bản đáy .1: Kết quả tính toán vách P2 .2: Kết quả tính chiều dài neo cơ sở .3: Kết quả tính toán chiều dài neo .4: Kết quả tính toán chiều dài nối cốt thép. 97 SVTH: Đỗ Đăng Phong MSSV:19149303 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - CHUNG CƯ LẠC TRUNG QUẬN 9 Bảng 7.1: Kết quả thống kê địa chất .2: Thông số đầu vào cọc khoan nhồi .3: Số liệu tính toán sức chịu tải theo cường độ vật liệu .4: Số liệu tính sức kháng của đất dưới mũi cọc khoan nhồi.5: Tính sức kháng trung bình của các đất .6: Thông số tính chỉ tiêu cường độ đất nền .7: Thông số tính chỉ tiêu xuyên tiêu chuẩn SPT theo công thức Nhật Bản .8: Tổng hợp kết quả tính toán sức chịu tải của cọc khoan nhồi .9: Sức chịu tải thiết kế của cọc ứng với số lượng cọc trong đài móng .10: Bảng tổng hợp sơ bộ tiết diện cọc .11: Bảng tổng hợp số liệu tính toán v và G1-G2.12: Bảng tổng hợp số liệu tính toán độ lún cọc đơn .13: Bảng nội lực tính toán móng .14: Bảng nội lực tiêu chuẩn tính móng .15: Bảng kiểm tra điều kiện áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng khối quy ước .16: Bảng nội lực tính toán xuyên thủng .