BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUNG CƯ CAO CẤP LAPAZ POWER ( PHỤ LỤC TÍNH TOÁN ) GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG SVTH: ĐỖ ANH TUẤN MSSV: 16149258 SKL 0 0 7 7 4 2 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 01/2021 do an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƯ CAO CẤP LAPAZ POWER (PHỤ LỤC TÍNH TOÁN) GVHD: PGS.TS LÊ ANH THẮNG SVTH: ĐỖ ANH TUẤN MSSV: 16149258 KHÓA: 2016 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 1/2021 1 do an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.TS LÊ ANH THẮNG SVTH: ĐỖ ANH TUẤN MSSV: 16149258 KHÓA: 2016 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 1/2021 2 do an PHỤ LỤC TÍNH TOÁN i do an MỤC LỤC PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU. iii DANH MỤC HÌNH ẢNH.
TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP. Tải các lớp cấu tạo sàn. Tải trọng động đất. KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2 CHO CÔNG TRÌNH.
THIẾT KẾ DẦM, CỘT LÕI. Kết quả tính toán cốt thép cho dầm. Kết quả tính thép cho cột. Tính toán cốt thép vách lõi thang.
Xác định Ni (kN) lên các phần tử lõi thang P1. Kết quả tính toán cốt thép vách P1. 55 ii do an DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình.2: Tải trọng các lớp sàn vệ sinh.3: Tải trọng các lớp sàn tầng hầm (2 tầng hầm) .4: Tải trọng các lớp sàn tầng kỹ thuật.5: Tải trọng các lớp sàn tầng mái .6: Bảng lực cắt đáy mode 1 phương X.7: Bảng lực cắt đáy mode 3 phương Y.8: Bảng lực cắt đáy mode 4 phương X.9: Bảng lực cắt đáy mode 6 phương Y.1: Bảng tính kiểm tra hiệu ứng P-Delta .1: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương X.2: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương Y.3: Kết quả tính toán cho cột C2 .4: Kết quả tính toán cho cột C6 .5: Kết quả tính toán cho cột C9 .6: Kết quả tính toán cho cột C10 .7: Kết quả tính toán cho cột C11 .8: Kết quả tính toán cho cột C12 .9: Kết quả tính toán cho cột C18 .10: Bảng tính tọa độ tâm lõi thang CW2.11: Bảng xác định moment quán tĩnh lõi thang P1 .12: Bảng nội lực tại tầng Hầm 2 của lõi thang P1 .13: Bảng xác định Ni lên từng phần tử lõi thàng P1 tại hầm 2 .14: Bảng tính toán cốt thép lõi P1. 55 iii do an DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.1: Mặt bằng các cột sẻ thiết kế trong đồ án .2: Phân chia phần tử cho lõi thang P1.
50 iv do an 1. TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP. Tải các lớp cấu tạo sàn.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình. h gtc gtt Vật liệu n kN/m3 mm kN/m2 kN/m2 Sàn bê tông 25 150 3.70 Vữa trát trần 18 10 0.23 Trần thạch cao - - 0.65 Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.2: Tải trọng các lớp sàn vệ sinh.
h gtc gtt Vật liệu 3 n kN/m mm kN/m2 kN/m2 Sàn bê tông 25 150 3.12 Vữa trát trần 18 10 0.23 Trần thạch cao - - 0.04 Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.3: Tải trọng các lớp sàn tầng hầm (2 tầng hầm) h gtc gtt Vật liệu 3 n kN/m mm kN/m2 kN/m2 Sàn bê tông 25 200 5 1.17 Vữa trát trần 18 50 0.17 Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.4: Tải trọng các lớp sàn tầng kỹ thuật. h gtc gtt Vật liệu 3 n kN/m mm kN/m2 kN/m2 Sàn bê tông 25 150 3.12 Vữa trát trần 18 10 0.23 Trần thạch cao - - 0.04 Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.09 2 do an Bảng 1.5: Tải trọng các lớp sàn tầng mái h gtc gtt Vật liệu 3 n kN/m mm kN/m2 kN/m2 Sàn bê tông 25 150 3.12 Vữa trát trần 18 10 0.23 Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 0. Tải trọng động đất Tải động đất của mode 1 phương X Chu kì giao động: T1=3.6: Bảng lực cắt đáy mode 1 phương X Chu kỳ Mode Phương %M Sd(T) T(s) 1 X 3.247 mj yi,j Fb yi,jmj Fi Tầng Diaphargm (Ton) (m) (Ton) (Ton.05 3 do an HAM 1 D1 1344.00 Tải động đất của mode 2 phương Y Chu kì giao động: T3=3.7: Bảng lực cắt đáy mode 3 phương Y Chu kỳ Mode Phương %M Sd(T) T(s) 2 Y 3.247 mj yi,j Fb yi,jmj Fi Tầng Diaphargm (Ton) (m) (Ton) (Ton.85 Tải động đất của mode 4 phương X Chu kì giao động : T4=0.814 4 do an Bảng 1.8: Bảng lực cắt đáy mode 4 phương X Chu kỳ Mode Phương %M Sd(T) T(s) 4 X 1.814 mj yi,j Fb yi,jmj Fi Tầng Diaphargm (Ton) (m) (Ton) (Ton.79 Tải động đất của mode 6 phương Y Chu kì giao động : T6=0.131 5 do an Bảng 1.9: Bảng lực cắt đáy mode 6 phương Y Chu kỳ Mode Phương %M Sd(T) T(s) 6 Y 0.131 mj yi,j Fb yi,jmj Fi Tầng Diaphargm (Ton) (m) (Ton) (Ton. KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2 CHO CÔNG TRÌNH Bảng 2.1: Bảng tính kiểm tra hiệu ứng P-Delta Tầng Combo P(kN) Vx(kN) Vy(kN) DriftX DridtY x Ktra X y Ktra Y TẦNG MÁI Combo10-TC 750.005 OK TẦNG MÁI Combo11-TC 750.012 OK TẦNG MÁI Combo12-TC 750.007 OK TẦNG MÁI Combo13-TC 807.014 OK TẦNG KỸ THUẬT Combo10-TC 8994.012 OK TẦNG KỸ THUẬT Combo11-TC 8994.029 OK TẦNG KỸ THUẬT Combo12-TC 8994.017 OK TẦNG KỸ THUẬT Combo13-TC 10541.037 OK do an TẦNG 19 Combo10-TC 19004.016 OK TẦNG 19 Combo11-TC 19004.034 OK TẦNG 19 Combo12-TC 19004.021 OK TẦNG 19 Combo13-TC 21409.042 OK TẦNG 18 Combo10-TC 29014.019 OK TẦNG 18 Combo11-TC 29014.039 OK TẦNG 18 Combo12-TC 29014.024 OK TẦNG 18 Combo13-TC 32276.047 OK TẦNG 17 Combo10-TC 39024.023 OK TẦNG 17 Combo11-TC 39024.045 OK TẦNG 17 Combo12-TC 39024.028 OK TẦNG 17 Combo13-TC 43143.053 OK TẦNG 16 Combo10-TC 49034 -2977.028 OK TẦNG 16 Combo11-TC 49034 2977.051 OK TẦNG 16 Combo12-TC 49034 -893.032 OK TẦNG 16 Combo13-TC 54010.059 OK 7 TẦNG 15 Combo10-TC 59043.033 OK TẦNG 15 Combo11-TC 59043.058 OK TẦNG 15 Combo12-TC 59043.037 OK TẦNG 15 Combo13-TC 64878.066 OK TẦNG 14 Combo10-TC 69053.037 OK TẦNG 14 Combo11-TC 69053.063 OK TẦNG 14 Combo12-TC 69053.040 OK TẦNG 14 Combo13-TC 75745.070 OK TẦNG 13 Combo10-TC 79063.041 OK TẦNG 13 Combo11-TC 79063.066 OK TẦNG 13 Combo12-TC 79063.043 OK TẦNG 13 Combo13-TC 86612.072 OK do an TẦNG 12 Combo10-TC 89073.043 OK TẦNG 12 Combo11-TC 89073.067 OK TẦNG 12 Combo12-TC 89073.044 OK TẦNG 12 Combo13-TC 97480.073 OK TẦNG 11 Combo10-TC 99083.045 OK TẦNG 11 Combo11-TC 99083.067 OK TẦNG 11 Combo12-TC 99083.045 OK TẦNG 11 Combo13-TC 108347.072 OK TẦNG 10 Combo10-TC 109093.045 OK TẦNG 10 Combo11-TC 109093.066 OK TẦNG 10 Combo12-TC 109093.045 OK TẦNG 10 Combo13-TC 119214.070 OK TẦNG 9 Combo10-TC 119103.046 OK TẦNG 9 Combo11-TC 119103.064 OK TẦNG 9 Combo12-TC 119103.045 OK TẦNG 9 Combo13-TC 130081.068 OK 8 TẦNG 8 Combo10-TC 129113.046 OK TẦNG 8 Combo11-TC 129113.062 OK TẦNG 8 Combo12-TC 129113.044 OK TẦNG 8 Combo13-TC 140949.065 OK TẦNG 7 Combo10-TC 139123.046 OK TẦNG 7 Combo11-TC 139123.061 OK TẦNG 7 Combo12-TC 139123.043 OK TẦNG 7 Combo13-TC 151816.063 OK TẦNG 6 Combo10-TC 149133.046 OK TẦNG 6 Combo11-TC 149133.059 OK TẦNG 6 Combo12-TC 149133.043 OK TẦNG 6 Combo13-TC 162683.060 OK do an TẦNG 5 Combo10-TC 159143.045 OK TẦNG 5 Combo11-TC 159143.057 OK TẦNG 5 Combo12-TC 159143.041 OK TẦNG 5 Combo13-TC 173550.057 OK TẦNG 4 Combo10-TC 169153.090 OK TẦNG 4 Combo11-TC 169153.079 OK TẦNG 4 Combo12-TC 169153.088 OK TẦNG 4 Combo13-TC 184418.068 OK TẦNG 3 Combo10-TC 178335.042 OK TẦNG 3 Combo11-TC 178335.050 OK TẦNG 3 Combo12-TC 178335.037 OK TẦNG 3 Combo13-TC 194364.048 OK TẦNG 2 Combo10-TC 188109.037 OK TẦNG 2 Combo11-TC 188109.042 OK TẦNG 2 Combo12-TC 188109.031 OK TẦNG 2 Combo13-TC 204903 814.039 OK 9 TẦNG 1 Combo10-TC 197884.028 OK TẦNG 1 Combo11-TC 197884.032 OK TẦNG 1 Combo12-TC 197884.023 OK TẦNG 1 Combo13-TC 215441.
THIẾT KẾ DẦM, CỘT LÕI 3. Kết quả tính toán cốt thép cho dầm Bảng 3.1: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương X. Vị trí Mmax b h As tính BỐ TRÍ Asbt Story Tên dầm Vị trí mặt cắt m (m) (kNm) (mm) (mm) (mm2) (%) Lớp 1 Lớp 2 (mm2) Story 19 B1 Gối trái 0.875 do an Story19 B1 Nhịp 5.25 Story 19 B1 Gối phải 8.25 Story 19 B2 Gối trái 0.875 Story 19 B2 Gối phải 10.875 Story 19 B3 Gối trái 0.875 Story 19 B3 Gối phải 8.875 Story 19 B11 Gối trái 0.875 Story 19 B11 Gối phải 8.2 Story 19 B12 Gối trái 0.25 Story 19 B12 Gối phải 10.88 Story 19 B13 Gối trái 0.875 Story 19 B13 Gối phải 8.88 Story 19 B21 Gối trái 0.875 Story 19 B21 Gối phải 8.64 Story 19 B22 Gối trái 0.25 Story 19 B22 Gối phải 10.32 Story 19 B23 Gối trái 0.875 Story 19 B23 Gối phải 8.88 Story 19 B25 Gối trái 0 -6.02% 2Ø 20 +0Ø 25 628 do an Story 19 B25 Nhịp 0 -3.01% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B25 Gối phải 3.34% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B30 Gối trái 0 46.17% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B30 Gối phải 2.11% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B35 Gối trái 0.05% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B35 Gối phải 1.04% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B36 Gối trái 0.00% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B36 Gối phải 3.15% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B37 Gối trái 0.65% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B37 Gối phải 8.52% 3Ø 20 +0Ø 28 942 Story 19 B40 Gối trái 0.55% 3Ø 20 +0Ø 20 942 11 Story 19 B40 Gối phải 8.86% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B41 Gối trái 0.01% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B41 Gối phải 3.18% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B42 Gối trái 0.00% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B42 Gối phải 1.2: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương Y. Vị trí Mmax b h As tính BỐ TRÍ Asbt Story Tên dầm Vị trí mặt cắt m (m) (kNm) (mm) (mm) (mm2) (%) Lớp 1 Lớp 2 (mm2) Story 19 B4 Gối trái 0.71% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 do an Story 19 B4 Nhịp 4.28% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B4 Gối phải 5.18% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B14 Gối trái 0.49% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B14 Gối phải 7.37% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B32 Gối trái 0.49% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B32 Gối phải 8.99% 3Ø 20 +3Ø 20 1884 Story 19 B5 Gối trái 0 -2.15% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B5 Gối phải 5.48% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B15 Gối trái 0 -141.18% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B15 Gối phải 8 -178.61% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B33 Gối trái 0 -185.48% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B33 Gối phải 8.02% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B6 Gối trái 0.73% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B6 Gối phải 5.