CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC Tên dự án DỰ ÁN CHUNG CƯ CAO CẤP AN KHANG Quy mô dự án - Công trình cao 83.2 m tính từ mặt đất tự nhiên, dài 27 m, rộng 26 m. - Công trình gồm 24 tầng điển hình, 1 tầng trệt, 1 tầng mái và 1 tầng hầm. - Công trình có tổng diện tích sàn khoảng 16146 m2.
- Bao gồm 168 căn hộ cao cấp. Công trình tọa lạc gần công viên, sân thể dục thể thao giúp mọi người có một cuộc sống thoải mái, khỏe khoắn. Địa điểm xây dựng - Tọa lạc: Đường Nguyễn Văn Linh, TP Đà Nẵng. - Nằm tại quận Thanh Khê, gần trung tâm thành phố, công trình có vị trí thoáng đẹp, tạo điểm nhấn cho sự hài hòa, hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư - Công trình nằm trên trục đường giao thông chính nên rất thuận lợi cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình.
Đồng thời hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng - Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới khu đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ.1 Mặt bằng quy hoạch tổng thể 1 do an Công năng công trình - Tầng hầm : Sử dụng cho việc bố trí các phòng kĩ thuật và đỗ xe. - Tầng trệt : Sảnh, phòng bảo vệ, siêu thị, phòng sinh hoạt công cộng, nhà xe phía sau. - Tầng điển hình : Bố trí các căn hộ phục vụ cho nhu cầu ở và sinh hoạt riêng. - Tầng mái : Bố trí các khối kĩ thuật và sân thượng, bể nước.
2 do an CHƯƠNG 2. CƠ SỞ THIẾT KẾ Hồ sơ khảo sát và thiết kế - bản vẽ kiến trúc; - bộ hồ sơ địa chất. Quy chuẩn, tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động; - TCXD 229 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió; - TCXD 356 – 2005: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép; - TCVN 5574 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và bê tông cốt thép; - TCVN 9386 – 2012: Thiết kế công trình chịu động đất; - TCXD 198 – 1997: Tiêu chuẩn thiết kế nhà cao tầng; - TCVN 10304 – 2014: Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế: - TCVN 9362 – 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà – công trình; - TCVN 205 – 1998: Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 9395 – 2012: Cọc khoan nhồi – thi công và nghiệm thu. Phần mềm sử dụng - Vẽ: AUTOCAD STRUCTURAL DETAILING - Mô hình kết cấu công trình: ETABS 2014, SAFE 2000; - Bảng tính gió, động đất, sàn, dầm, vách, cầu thang, móng: Excel, VBA.
3 do an CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH Hình PL 3.1 Mặt bằng kiến trúc sàn Hình PL 3.2 Mô hình 3D sàn trên SAFE 4 do an Hình PL 3.3 Mặt bằng bố trí dầm Hình PL 3.4 Dải strip theo phương X 5 do an Hình PL 3.5 Dải strip theo phương Y Hình PL 3.6 Moment dải Strip theo phương X 6 do an Hình PL 3.7 Moment dải Strip theo phương Y Hình PL 3.8 Độ võng ngắn hạn L 10500 Nhận xét: f max 5.352mm f 42(mm) ( theo TCVN 5574-2012) 250 250 Kết luận : thỏa mãn điều kiện độ võng 7 do an Hình PL 3.9 Độ võng ngắn hạn L 10500 Nhận xét: f max 31.765mm f 42(mm) ( theo TCVN 5574- 250 250 2012) Kết luận : thỏa mãn điều kiện độ võng 8 do an Bảng PL 3.1 Kết quả tính toán cốt thép sàn tầng điển hình Bề rộng As/m As μ% M3 As Strip Vị trí dải (mm² μ% Bố trí chọn chọ (kNm) (mm²) strip ) (mm²) n (m) CSA1 0.3 9 do an CSA3 23 75.2 10 do an MSA2 1 -21.1 11 do an CSA10 20.2 12 do an CSB4 7.3 13 do an CSB7 20.2 14 do an CSB10 6.5 8 15 do an CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ KHUNG Hình PL 4.1 Mô hình khung không gian bằng phần mềm ETABS Tĩnh tải bể nước mái Kích thước sơ bộ: Chiều cao bể là 2.35m , cách tầng thượng 2.1m 16 do an Chọn chiều dày bản thành là 150 mm; bản nắp là 100 mm; bản đáy là 200 mm Sơ bộ kích thước dầm nắp là 200x400 mm; dầm đáy là 300x600 mm Bảng PL 4.1 Tải trọng các cấu kiện của bể nước. kích thước tc q tc q tt cấu kiện số lượng b L h (kN/m3) (kN) (kN) (m) (m) (m) bản nắp 1 3.77 Bể nước được chống bởi 2 vách nên ta quy tải trọng bể nước thành lực tập trung tác dụng vào từng nút: q ttvach 673.1) 2 2 Tĩnh tải cầu thang Từ mô hình ETAB tính cầu thang ở chương 4 ta xuất ra phản lực 2 gối , ta được tải phân bố tác dụng lên 2 dầm gối tựa ở 2 đầu.2 Nội lực cầu thang tác dụng lên khung 17 do an Kết quả tính dầm Hình PL 4.3 Mặt bằng bố trí dầm 18 do an [ Hình PL 4.4 Biểu đồ moment M3 của dầm trục 1 19 do an Bảng PL 4.2 Bảng tổng hợp cốt thép dầm tầng điển hình M3 b h a As Aschọn μchọn Story Beam μtt % Load Loc Chọn thép (kN.31 20 do an TANG24 B110 -119.31 21 do an TANG24 B119 -48.31 22 do an TANG24 B138 -463.2 23 do an TANG24 B145 47.31 24 do an TANG24 B152 27.31 25 do an Kết quả tính vách trục Hình PL 4.5 Mặt bằng bố trí vách 26 do an Hình PL 4.6 Biểu đồ moment M3 của cột trục 4 (COMB1) 27 do an Hình PL 4.7 Biểu đồ lực dọc của vách trục 4 28 do an Bảng PL 4.3 Kết quả tính toán thép vách thang máy P3 - Tên P M ltt Lp Tp B-lr As-lr -lr Bố trí Asbt-lr Story lrchon Bố trí mid vách -lr kN kN.m m m m m m2 % m2 % TANGMAI a200 TANG24 a200 TANG23 a200 TANG22 a200 TANG21 a200 TANG20 a200 TANG19 a200 TANG18 a200 TANG17 a200 TANG16 a200 TANG15 a200 TANG14 a200 TANG13 a200 TANG12 P3 a200 29 do an TANG11 a200 TANG10 a200 TANG9 a200 TANG8 a200 TANG7 a200 TANG6 a200 TANG5 a200 TANG4 a200 TANG3 a200 TANG2 a200 TANG1 a200 TANGHAM a200 30 do an Bảng PL 4.4 Kết quả tính toán thép vách thang máy P10 - Tên P M ltt Lp Tp B-lr As-lr -lr Bố trí Asbt-lr Story lrchon Bố trí mid vách -lr kN kN.4 a200 31 do an TANG11 P10 -4363.43 a200 32 do an Bảng PL 4.5 Kết quả tính toán thép vách V3 - Tên P M ltt Lp Tp B-lr As-lr -lr Bố trí Asbt-lr Story lrchon Bố trí mid vách -lr kN kN.m m m m m m2 % m2 % TANGMAI V3 a200 TANG24 V3 a200 TANG23 V3 a200 TANG22 V3 a200 TANG21 V3 a200 TANG20 V3 a200 TANG19 V3 a200 TANG18 V3 a200 TANG17 V3 a200 TANG16 V3 a200 TANG15 V3 a200 TANG14 V3 a200 TANG13 V3 a200 TANG12 V3 a200 TANG11 V3 a200 33 do an TANG10 V3 a200 TANG9 V3 a200 TANG8 V3 a200 TANG7 V3 a200 TANG6 V3 a200 TANG5 V3 a200 TANG4 V3 a200 TANG3 V3 a200 TANG2 V3 a200 TANG1 V3 a200 TANGHAM V3 a200 34 do an Bảng PL 4.6 Kết quả tính toán thép vách V8 - Tên P M ltt Lp Tp B-lr As-lr -lr Bố trí Asbt-lr Story lrchon Bố trí mid vách -lr kN kN.