Chính Sách Tài Khóa Hướng Tới Tăng Trưởng Kinh Tế Ở Việt Nam

Khám phá tài liệu chính sách tài khóa tại Việt Nam, tập trung vào các biện pháp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững và hiệu quả.

Trường đại học

Học viện Tài chính

Chuyên ngành

Tài chính - Ngân hàng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2022

214
15
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: NHỮNG LÝ LUẬN CHUNG VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

1.1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

1.1.1. Lý luận chung về chính sách tài khóa

1.1.2. Lý luận về tăng trưởng kinh tế

1.2. TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

1.2.1. Cơ chế tác động của chính sách thu ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế

1.2.2. Cơ chế tác động của chính sách chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế

1.2.3. Cơ chế tác động của chính sách thu ngân sách nhà nước, chính sách chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế trong mối quan hệ với chính sách tiền tệ

1.3. KINH NGHIỆM VỀ SỬ DỤNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM

1.3.1. Kinh nghiệm về sử dụng chính sách tài khóa hướng tới tăng trưởng kinh tế của một số nước trên thế giới

1.3.2. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam

1.4. Tiểu kết chương 1

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM

2.1. THỰC TRẠNG KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 1991 – 2020

2.1.1. Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 1991 – 2000

2.1.2. Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2001 – 2010

2.1.3. Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2011 – 2020

2.2. THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020

2.2.1. Thực trạng chính sách tài khóa ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020

2.2.2. Thực trạng tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020

2.3. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020

2.3.1. Phát triển mô hình thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế

2.3.2. Phát triển giả thuyết tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế

2.3.3. Kết quả thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế

2.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020

2.4.1. Những kết quả đạt được

2.4.2. Những hạn chế và nguyên nhân

2.5. Tiểu kết chương 2

3. CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM

3.1. DỰ BÁO BỐI CẢNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC TÁC ĐỘNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030

3.1.1. Dự báo bối cảnh thế giới đến năm 2030

3.1.2. Dự báo bối cảnh trong nước đến năm 2030

3.2. QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƯỚNG HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030

3.2.1. Quan điểm hoàn thiện chính sách tài khóa ở Việt Nam đến năm 2030

3.2.2. Định hướng hoàn thiện chính sách tài khóa hướng tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam đến năm 2030

3.3. CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM

3.3.1. Nhóm giải pháp chung

3.3.2. Nhóm giải pháp cụ thể

3.4. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN GIẢI PHÁP

3.5. Tiểu kết chương 3

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về Chính Sách Tài Khóa Hướng Tới Tăng Trưởng Kinh Tế Ở Việt Nam

Chính sách tài khóa (CSTK) đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam. CSTK không chỉ là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô mà còn là phương tiện để đạt được các mục tiêu phát triển bền vững. Việc áp dụng CSTK hiệu quả có thể tạo ra động lực cho đầu tư, sản xuất và tiêu dùng, từ đó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Nghiên cứu này sẽ phân tích các khía cạnh của CSTK và tác động của nó đến tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam.

1.1. Định nghĩa và Vai trò của Chính Sách Tài Khóa

Chính sách tài khóa là tập hợp các biện pháp của chính phủ nhằm điều chỉnh thu chi ngân sách nhà nước. Vai trò của CSTK trong nền kinh tế là rất lớn, đặc biệt trong việc ổn định kinh tế vĩ mô và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

1.2. Tình hình Tăng Trưởng Kinh Tế Ở Việt Nam

Tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam đã có những bước tiến đáng kể trong những năm qua. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều thách thức cần phải vượt qua để đạt được mục tiêu phát triển bền vững.

II. Vấn Đề và Thách Thức Trong Chính Sách Tài Khóa Ở Việt Nam

Mặc dù CSTK đã có những đóng góp tích cực, nhưng vẫn tồn tại nhiều vấn đề và thách thức. Các yếu tố như lạm phát, nợ công và sự không ổn định của nền kinh tế toàn cầu đã ảnh hưởng đến hiệu quả của CSTK. Việc điều chỉnh CSTK cần phải linh hoạt và phù hợp với tình hình thực tế.

2.1. Những Thách Thức Chính Trong Chính Sách Tài Khóa

Các thách thức chính bao gồm lạm phát gia tăng, nợ công cao và sự phụ thuộc vào nguồn vốn nước ngoài. Những yếu tố này có thể làm giảm hiệu quả của CSTK trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

2.2. Tác Động Của Đại Dịch Covid 19 Đến Chính Sách Tài Khóa

Đại dịch Covid-19 đã tạo ra những áp lực lớn lên CSTK, buộc chính phủ phải điều chỉnh các chính sách để hỗ trợ nền kinh tế. Việc này đã dẫn đến những thay đổi lớn trong cách thức thực hiện CSTK.

III. Phương Pháp Hoàn Thiện Chính Sách Tài Khóa Hướng Tới Tăng Trưởng Kinh Tế

Để CSTK phát huy hiệu quả, cần có những phương pháp hoàn thiện. Việc áp dụng các biện pháp như cải cách thuế, tăng cường chi tiêu công và cải thiện quản lý ngân sách là rất cần thiết. Những phương pháp này sẽ giúp tối ưu hóa nguồn lực và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

3.1. Cải Cách Hệ Thống Thuế Để Thúc Đẩy Đầu Tư

Cải cách hệ thống thuế nhằm giảm bớt gánh nặng cho doanh nghiệp và khuyến khích đầu tư là một trong những giải pháp quan trọng. Việc này sẽ tạo ra môi trường kinh doanh thuận lợi hơn.

3.2. Tăng Cường Chi Tiêu Công Để Thúc Đẩy Tăng Trưởng

Chi tiêu công cần được tăng cường để đầu tư vào cơ sở hạ tầng và các lĩnh vực thiết yếu. Điều này không chỉ tạo ra việc làm mà còn thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn và Kết Quả Nghiên Cứu Về Chính Sách Tài Khóa

Nghiên cứu thực tiễn cho thấy CSTK đã có những tác động tích cực đến tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam. Các số liệu cho thấy sự gia tăng trong chi tiêu công và cải cách thuế đã góp phần vào sự phục hồi kinh tế sau đại dịch.

4.1. Kết Quả Từ Các Nghiên Cứu Thực Tiễn

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng CSTK có tác động tích cực đến tăng trưởng GDP. Việc áp dụng các chính sách tài khóa hợp lý đã giúp nền kinh tế phục hồi nhanh chóng.

4.2. Bài Học Kinh Nghiệm Từ Các Quốc Gia Khác

Nghiên cứu kinh nghiệm từ các quốc gia khác cho thấy việc áp dụng CSTK linh hoạt và kịp thời là rất quan trọng. Việt Nam có thể học hỏi từ những thành công và thất bại của các nước khác.

V. Kết Luận và Tương Lai Của Chính Sách Tài Khóa Ở Việt Nam

Chính sách tài khóa sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam. Cần có những điều chỉnh kịp thời và linh hoạt để phù hợp với tình hình thực tế. Tương lai của CSTK sẽ phụ thuộc vào khả năng ứng phó với các thách thức toàn cầu.

5.1. Tương Lai Của Chính Sách Tài Khóa

Tương lai của CSTK sẽ cần phải thích ứng với những thay đổi trong môi trường kinh tế toàn cầu. Việc này đòi hỏi sự linh hoạt và sáng tạo trong cách thức thực hiện.

5.2. Đề Xuất Các Giải Pháp Để Hoàn Thiện CSTK

Cần có các giải pháp cụ thể để hoàn thiện CSTK, bao gồm cải cách hệ thống thuế, tăng cường chi tiêu công và nâng cao hiệu quả quản lý ngân sách.

09/07/2025
Tài liệu chính sách tài khóa hướng tới tăng trưởng kinh tế ở việt nam

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1. 52 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM. 55 document, khoa luan4 of 98. tai lieu, luan van5 of 98.1 THỰC TRẠNG KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 1991 – 2000 55 2.2 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2001 – 2010 57 2.3 Thực trạng kinh tế thế giới và trong nước giai đoạn 2011 – 2020 60 2.2 THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Thực trạng chính sách tài khóa ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020.2 Thực trạng tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020.3 NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Phát triển mô hình thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế .2 Phát triển giả thuyết tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế.3 Kết quả thực nghiệm tác động của thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước hướng tới tăng trưởng kinh tế.4 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1991 – 2020 .1 Những kết quả đạt được .2 Những hạn chế và nguyên nhân.

116 document, khoa luan5 of 98. tai lieu, luan van6 of 98. iv Tiểu kết chương 2. 122 CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM.1 DỰ BÁO BỐI CẢNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC TÁC ĐỘNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030 .1 Dự báo bối cảnh thế giới đến năm 2030 .2 Dự báo bối cảnh trong nước đến năm 2030.2 QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƯỚNG HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030.1 Quan điểm hoàn thiện chính sách tài khóa ở Việt Nam đến năm 2030.2 Định hướng hoàn thiện chính sách tài khóa hướng tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam đến năm 2030 .3 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA HƯỚNG TỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Ở VIỆT NAM .1 Nhóm giải pháp chung .2 Nhóm giải pháp cụ thể .4 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN GIẢI PHÁP.

170 Tiểu kết chương 3. 174 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. i CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. xxiv document, khoa luan6 of 98.

tai lieu, luan van7 of 98. i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Nguyễn Thị Hoa document, khoa luan7 of 98.

tai lieu, luan van8 of 98. ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Từ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt 1. APEC Asia-Pacific Economic Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Cooperation châu Á – Thái Bình Dương 2. ARDL AutoRegressive Distributed Lag Mô hình tự hồi quy phân phối trễ 3.

ASEAN Association of South East Asian Hiệp hội các quốc gia Đông Nations Nam Á 4. ASXH An sinh xã hội 5. BVMT Bảo vệ môi trường 6. CMCN Cách mạng công nghiệp 7.

CPTPP Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện Agreement for Trans-Pacific và Tiến bộ xuyên Thái Bình Partnership Dương 8. CSTK Chính sách tài khóa 9. CSTT Chính sách tiền tệ 10. KTVM Kinh tế vĩ mô 11.

ECM Error Correction Model Mô hình hiệu chỉnh sai số 12. EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá 13. EU European Union Liên minh châu Âu 14. EVFTA European-Vietnam Free Trade Hiệp định Thương mại tư do Agreement giữa Việt Nam - EU 15.

GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm quốc nội 16. GNI Gross national income Thu nhập quốc dân 17. GNP Gross National Product Tổng sản lượng quốc gia / Tổng sản phẩm quốc gia document, khoa luan8 of 98. tai lieu, luan van9 of 98.

GO Gross output Tổng giá trị sản xuất 19. DN Doanh nghiệp 20. SXKD Sản xuất kinh doanh 21. GSO General Statistics Office Tổng cục Thống kê 22.

GTGT Giá trị gia tăng 23. FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài 24. FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do 25. ICOR Incremental Capital - Output tỷ lệ vốn trên sản lượng tăng Ratio thêm 26.

IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế 27. KH&CN Khoa học và công nghệ 28. KTXH Kinh tế - xã hội 29. NDI National disposable income Thu nhập quốc gia khả dụng 30.

NI National Income Thu nhập quốc dân 31. NSĐP Ngân sách địa phương 32. NSNN Ngân sách Nhà nước 33. NSTƯ Ngân sách Trung ương 34.

OECD Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển Cooperation and Development Kinh tế 35. ODA Official Development Assistance Hỗ trợ phát triển chính thức 36. OLS Ordinary Least Square Phương pháp bình phương nhỏ nhất 37. PTKT Phát triển kinh tế 38.

RCEP Regional Comprehensive Hiệp định Đối tác Kinh tế Economic Partnership Toàn diện Khu vực 39. TFP Total-Factor Productivity Năng suất nhân tố tổng hợp 40. TNCN Thu nhập cá nhân document, khoa luan9 of 98. tai lieu, luan van10 of 98.

TNDN Thu nhập doanh nghiệp 42. TTĐB Tiêu thụ đặc biệt 43. TTKT Tăng trưởng kinh tế 44. ĐTPT Đầu tư phát triển 45.

USD United States dollar Đô la Mỹ 46. XHCN Xã hội chủ nghĩa 47. WB World Bank Ngân hàng thế giới 48. WEF World Economic Forum Diễn đàn Kinh tế Thế giới 49.

WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới document, khoa luan10 of 98. tai lieu, luan van11 of 98. v DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000.

Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ trọng số chi NSNN thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010.

Tỷ lệ số thu NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tỷ lệ số chi NSNN trên GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. GDP bình quân đầu người của các nước ASEAN giai đoạn 1995 – 2000.

Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. GDP ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Hệ số ICOR theo giá so sánh 2010 ở Việt Nam 2011 – 2020.

91 document, khoa luan11 of 98. tai lieu, luan van12 of 98. Kết quả kiểm định nghiệm đơn vị của các biến tham gia trong nghiên cứu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến tham gia trong nghiên cứu.

Ước lượng mô hình ARDL theo độ trễ tối ưu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến tham gia trong nghiên cứu. Kết quả mô hình ước lượng ARDL sửa lỗi (ECM) trong ngắn hạn. Kết quả kiểm định mô hình ARDL.

Kết quả kiểm định nghiệm đơn vị của các biến trong nghiên cứu. Kết quả kiểm định đường bao của các biến trong nghiên cứu. Ước lượng mô hình ARDL theo độ trễ tối ưu (4, 3, 4, 4). Kết quả kiểm định đường bao của các biến trong nghiên cứu.

Kết quả mô hình ước lượng ARDL sửa lỗi (ECM) trong ngắn hạn. Kết quả kiểm định mô hình ARDL. Dự báo tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới, một số quốc gia và khu vực kinh tế lớn. 127 document, khoa luan12 of 98.

tai lieu, luan van13 of 98. vii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Tác động của tổng cầu đến sản lượng .2: Tác động của chi tiêu Chính phủ lên sản lượng của nền kinh tế .3: Luồng thu nhập của các khu vực trong chu chuyển kinh tế. Mô hình đường IS. Mô hình đường LM.

Chính sách tài khóa mở rộng và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa mở rộng, lãi suất và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa thu hẹp, lãi suất và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tiền tệ nới lỏng và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM.

Chính sách tiền tệ thắt chặt và sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ nới lỏng và lãi suất, sản lượng của nền kinh tế trong mô hình IS – LM. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 1991 – 2000. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 2001 – 2010.

Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình thế giới giai đoạn 2011 – 2020. Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. 64 document, khoa luan13 of 98. tai lieu, luan van14 of 98.

Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010.

Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tỷ trọng số thu các thành phần trong tổng thu NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020. Tỷ trọng số chi các thành phần trong tổng chi NSNN ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020.

GDP theo giá thực tế và tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn 1991 – 2000. GDP theo giá thực tế và tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010. Lựa chọn độ trễ tối ưu cho mô hình theo tiêu chí AIC. Kết quả mô phỏng tổng tích lũy của phần dư.

Kết quả mô phỏng tổng tích lũy hiệu chỉnh của phần dư. Lựa chọn độ trễ tối ưu cho mô hình theo tiêu chí AIC .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Chính Sách Tài Khóa Hướng Tới Tăng Trưởng Kinh Tế Ở Việt Nam" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các chính sách tài khóa hiện tại và cách chúng ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của đất nước. Tài liệu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc điều chỉnh chính sách tài khóa để thúc đẩy tăng trưởng bền vững, đồng thời nêu rõ các biện pháp cụ thể nhằm cải thiện hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính. Độc giả sẽ tìm thấy những thông tin hữu ích về cách mà các chính sách này có thể tạo ra cơ hội cho doanh nghiệp và cá nhân trong việc phát triển kinh tế.

Để mở rộng thêm kiến thức về các khía cạnh liên quan, bạn có thể tham khảo tài liệu Luận văn thạc sĩ quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo pháp luật việt nam hiện nay, nơi bàn về quản lý vốn nhà nước trong doanh nghiệp, hoặc tìm hiểu về Luận văn chuyển giá trong các công ty đa quốc gia ở việt nam, để có cái nhìn sâu hơn về các vấn đề tài chính trong môi trường kinh doanh quốc tế. Ngoài ra, tài liệu Thực trạng kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp tư nhân thương mại và dịch vụ uyên khanh cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về kế toán và quản lý tài chính trong doanh nghiệp tư nhân. Những tài liệu này sẽ cung cấp cho bạn những góc nhìn đa dạng và sâu sắc hơn về các vấn đề tài chính và kinh tế hiện nay.