TRƠJỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN Nguyễn Trung Hải CHAN DUNG XA HOI CUA NGG]OI CAO TUOI CO VIEC LAM TAI QUAN NAM TU LIEM, THANH PHO HA NOI LUAN AN TIEN SY XA HOI HOC HA NOI - 2020 DAIHQC QUOCGIAHANOL | TRGJONG DAI HQC KHOA HOC XA HOI VA NHAN VAN Nguyén Trung Hai CHAN DUNG XA HOI CUA NGG]OI CAO TUOI CO VIEC LAM TAI QUAN NAM TU LIEM, THANH PHO HA NOI Chuyên ngành: Xã hội học Mã sô: 62.01 LUAN AN TIEN SY XA HOI HOC NGG]OI HGJONG DAN KHOA HOC GS. LE THI QUY HA NOI - 2020 CSXH DLC DTB KD-DV NCT PVS QHXH TTLD CHU CAI VIET TAT Chính sách xã hội Độ lệch chuẩn Điểm trung bình Kinh doanh — dịch vụ NCT Phỏng vấn sâu Quan hệ xã hội Thi trojong lao động MỤC LỤC MỞ ĐÀU 7 1. Mục đích nghiên cứu 8 3.Đối tơjợng, khách thể nghiên cứu 9 4. Phạm vi nghiên cứu 9 5.
Câu hỏi, giả thuyết nghiên cứu và khung phân tích 11 6.Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và điểm mới của nghiên cứu 15 Chojong 1. TONG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ CHÂN DUNG XA HOI CUA NGQG|OI CAO TUOL 18 1. Nhóm các nghiên cứu về chân dung xã hội của ngojời cao tuôi thê hiện thông qua cuộc sống trong gia đình I§ 1. Cuộc sống trong gia đình: nguy cơ đối diện sự cô đơn ngày càng hiện hữu 18 1.
Cuộc sống trong gia đình: sự suy giảm vị trí, vai trò 22 1.Cuộc sống trong gia đình: sự quan tâm, chăm sóc, phụng dỡng tích cực của con, cháu 26 1. Nhóm các nghiên cứu về chân dung xã hội của ngojời cao tudi thé hiện thông qua cuộc sống ở cộng đồng 28 1. Sự tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội 28 1. Sự tôn trọng của xã hội 32 1.Nhóm các nghiên cứu về chân dung xã hội của ngojời cao tuôi thể hiện thông qua việc làm 34 1.
Động cơ làm việc 34 1. Sự tham gia thực hiện công việc 39 Tiểu kết chơojơng 1_43 Cholơng 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN, PHƠ|ƠNG PHÁP NGHIÊN CUU VA CO SOTHUC TIEN CUA DE TAI 44 4 Các khái niệm công cụ 44 2. Ngời cao tuổi 44 2.Ngời cao tuổi có việc làm 48 2.
Chân dung xã hội 48 2. Chân dung xã hội của ngời cao tuổi có việc làm 49 2 Các lý thuyết tiếp cận 51 2. Lý thuyết vị trí xã hội, vai trò xã hội và cách thức vận đụng 51 2. Lý thuyết nhận điện xã hội và cách thức vận dụng 57 2.Lý thuyết động cơ làm việc và cách thức vận dụng 62 B Phojong pháp nghiên cứu 64 2.
Phong pháp phân tích tài liệu 64 2.Phơng pháp phỏng vẫn sâu 65 2. Phơng pháp điều tra bằng bảng hỏi 66 2L Khái quát về địa bàn và đặc điểm của ngojời cao tuôi có việc làm 68 2. Khái quát về địa bàn nghiên cứu 68 2. Đặc điểm của ngời cao tuổi có việc làm tham gia khảo sát 71 Tiểu kết chơtơng 2_73 ChoJơng 3.
CHÂN DUNG XÃ HỘI PHÁC HỌA TỪ CUỘC SÓNG TRONG GIA ĐÌNH CỦA NGƠIỜI CAO TUỔI CÓ VIỆC LÀM Ở QUẬN NAM TỪ LIÊM, HÀNỘI 74 A Quan hệ trong gia đình 74 3. Tình trạng hôn nhân và số lợng các mối quan hệ 14 3.Hành vi ứng xử 80 2 Su anh hojong déngia dinh 86 3. Su dinh hong, t vấn cho con, cháu 86 3. Sự tham gia hòa giải mâu thuẫn và quyết định việc lớn trong nhà 92 3 Sự tôn trọng của gia đình 99 3.
Mức độ tôn trọng sự định hóng, t vẫn từ phía gia đình 100 3. Mức độ tôn trọng sự hòa giải mâu thuẫn và quyết định việc lớn từ phía gia đình 104 3.Mức độ hài lòng về sự tôn trọng của gia đình 101 Tiểu két chojong 3. CHAN DUNG XÃ HỘI PHÁC HỌA TỪ CUỘC SONG G CONG DONG CUA NGQ|OI CAO TUOI CO VIEC LAM G QUAN NAM TU LIEM, HANOI 111 4_ Quan hệ xã hội 111 4. Sự thăm hoi ban than, hang xom 111 4.
Su chia sé chuyén riéng với bạn thân, hàng xóm 117 4.Sự mâu thuẫn với bạn thân, hàng xóm 123 2 Sự ảnh holởng đếnxã hội 126 4.Sự tham gia trợ giúp bạn thân, hàng xóm vợt qua mâu thuẫn gia đình126 4. Sự tham gia trợ giúp bạn thân, hàng xóm vợt khó khăn 130 4 tôn trọng xã hội 134 4. Mức độ tôn trọng từ phía bạn thân, hàng xóm 134 4. Mức độ hài lòng vỀ sự tÔn trọng của bạn thân và hàng xóm 137 Tiéu két chojong 4.
CHAN DUNG XA HOI PHAC HOA THONG QUA VIỆC LÀM CUA NGQOI CAO TUOI CO VIEC LAM G QUAN NAM TU’ LIEM, HA NOI 142 4 Sự lựa chọn công việc 142 5. Lĩnh vực và vị trí công việc cho thu nhập cao nhất 142 5. Sự ký kết hợp đồng lao động và thời gian làm việc 147 %_ Yếu tố thúc đây thực hiện công việc 154 5. Động cơ làm việc 154 5.Nhu cầu nghỉ ngơi 163 8% Su hài lòng về công việc 170 3.
Thu nhập trung bình từ công việc 170 5. Sự hài lòng về công việc cho thu nhập cao nhất, về thời gian làm việc và thu nhập từ công việc 172 Tiểu kếtchoơng 5_176 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 177 Kết luận 177 Khuyến nghị I8I DANH MỤC CÔNG TRINH KHOA HỌC CUA TAC GIA LIEN QUAN DEN LUAN AN 186 TAI LIEU THAM KHAO 187 PHU LUC 196 DANH MUC BANG Bảng 3. S6é lojong thành viên trung bình trong hộ gia đình 79 Bảng 3. Mức độ chia sẻ chuyện vui, buồn, khó khăn với ngojời nhà 81 Bang 3.
Mức độ nói nặng lời với ngoIời nhà 84 Bảng 3. Mức độ tham gia định hojớng công việc cho con, cháu (đơn vi = %) 87 Bảng 3. Mức độ tham gia tơi vấn trợ giúp con/cháu vojợt qua khó khăn (Đơn vị = %) 90 Bảng 3. Mức độ tham gia hòa giải mâu thuẫn gia đình (Đơn vị = %) 94 Bảng 3.
Mức độ tham gia quyết định việc lớn trong gia đình (Đơn vị = %) 97 Bang 3. Mức độ lắng nghe ý kiến định hojớng công việc cho con/cháu từ phía gia đình 100 Bảng 3. Mức độ lắng nghe ý kiến tơi vấn vơjợt qua khó khăn từ phía gia đình 10 Bảng 3. Mức độ lắng nghe ý kiến hòa giải mâu thuẫn của NCT có việc làm từ phía gia đình 104 Bảng 3.
Mức độ lắng nghe ý kiến quyết định việc lớn từ phía gia đình 107 Bảng 3. Mức độ hài lòng từ phía NCT có việc làm với sự tôn trọng của gia đình108 Bảng 4. Mức độ thojờng xuyên đến chơi nhà bạn thân 112 Bảng 4. Mức độ thojờng xuyên đến chơi nhà hàng xóm 116 Bảng 4.
Mức độ chia sẻ chuyện riêng với bạn thân 118 Bảng 4. Mức độ chia sẻ chuyện riêng với hàng xóm 121 Bảng 4. Mức độ mâu thuẫn với bạn thân 124 Bảng 4. Mức độ mâu thuẫn với hàng xóm 125 Bảng 4.
Mức độ sẵn sàng hỗ trợ bạn thân hòa giải mâu thuẫn gia đình 127 Bảng 4. Mức độ sẵn sàng hỗ trợ hàng xóm hòa giải mâu thuẫn gia đình 129 Bảng 4. Mức độ sẵn sàng hỗ tro ban than vojot qua khó khăn 131 Bảng 4. Mức độ sẵn sàng hỗ trợ hàng xóm vơjợt qua khó khăn 133 Bảng 4.
Mức độ lắng nghe ý kiến của NCT có việc làm từ phía bạn thân 134 Bảng 4. Mức độ lắng nghe ý kiến của NCT có việc làm từ phía hàng xóm 136 Bảng 4. Mức độ hài lòng từ phía NCT về sự tôn trọng của bạn thân 138 Bảng 4. Mức độ hài lòng từ phía NCT về sự tôn trọng của hàng xóm 139 Bảng 5.
Thống kê số ngày làm việc theo tuần 150 Bảng 5. Thống kê số giờ làm việc theo ngày 152 Bảng 5. Động cơ làm việc theo độ tuổi (Đơn vị = %) 158 Bang 5. Động cơ làm việc theo giới tính (Đơn vi = %) 159 Bảng 5.
Động cơ làm việc theo tình trạng sức khỏe (Đơn vị= %) 160 Bảng 5. Động cơ lam viéc theo tinh trang thu hojong CSXH (Don vi = %) 162 Bảng 5. Nhu cầu nghỉ ngơi theo độ tuổi (Don vi = %) 165 Bảng 5. Nhu cầu nghỉ ngơi theo giới tính (Đơn vị = %) 166 Bảng 5.
Nhu cầu nghỉ ngơi theo tình trạng sức khỏe (Don vi = %) 167 Bang 5. Nhu cầu nghỉ ngơi theo tình trang thu hojong CSXH (Don vi = %) 168 Bảng 5. Thu nhập trung bình từ công việc trên tháng (1. Mức độ hài lòng về công việc 172 Bảng 5.
Mức độ hài lòng về công việc theo biến số ảnh holởng 173 MO DAU 1. Lý do chọn đề tài Bode vao thé ky 21, thé giới chứng kiến sự bùng nỗ mạnh mẽ của làn sóng già hóa dân số. Trong vòng 50 năm trở lại đây, tuổi thọ bình quân trên thế giới tăng thêm 20 năm, đạt 67,2 tuổi vào năm 2010, dự kiến đạt 75,4 tuổi vào năm 2050. Do vậy, dân số ngojời cao tuổi (NCT) tại nhiều quốc gia tăng nhanh [Ngân hàng Thế giới, 2016, tr.
Trong xu thế này, Việt Nam đơjợc coi là nojớc có tốc độ già hóa nhanh nhất, dy kiến chỉ mất khoảng 18 năm để chuyên đổi từ dân số trẻ sang dân số già. Trong khi đó, có những quốc gia cần trải qua hàng chục năm (nhơi Thụy Điền với 85 năm, Úc với 73 năm, Mỹ với 68 năm), thậm chí hơn 100 năm (nhơi Pháp với 115 năm) mới kết thúc thời kỳ quá độ [Bộ Y tế, 2017, tr. Tốc độ già hóa dân số nhanh tại Việt Nam là nhờ tuổi thọ trung bình tăng cao, đạt 76 tuổi vào năm 2016, cao hơn 3 tuổi so với năm 2014 [Tran Thi Bich Ngoc et al, 2016, tr. 488], hơn 7,8 tuổi so với năm 1999 và hơn 11,2 tuổi so với năm 1989 [WHO, 2017].
Trung bình, mỗi năm có thêm 600.000 ngojời bojớc vào độ tuôi 60 [Đặng Nguyên Anh, 2014]. Thực trạng già hóa dân số nêu trên tạo ra những biến đổi sâu sắc về đời sống kinh tế của NCT, buộc nhiều nggiời tiếp tục tham gia thị trơjờng lao động (TTLĐ) & tự đảm bảo sinh kế, bởi lẽ có những hoàn cảnh “Tuổi nghỉ hu không phải là tuổi nghỉ ngơi khi mà cha thể kiếm đủ tiền lo cho cuộc sống” [Philippe Antoine và Valérie Golaz, 2010, tr. Tai Viét Nam, s6 NCT tiếp tục làm việc chiếm tới 43,6% dân số NCT của cả nojớc. Đa số những ngojời này thuộc nhóm nam giới, œö sức khỏe tốt, choJa từng thụ hojởng chính sách xã hội (CSXH) (nhọ lojơng hoỊu, trấp bảo hiểm xã hội, hay các khoản trợ cấp xã hội khác) [Richard Jackson và Tobias Peter, 2015, tr.