Cuốn Ebook này được biên soạn để giúp cho các đối tượng dự thi TOEIC sẽ tự ôn luyện tốt hơn dù có điều kiện hay không thể trực tiếp theo học các lớp luyện, trung tâm tiếng anh. Nội dung Ebook được biên soạn dựa vào cuốn Economy 2, được công ty Nhân Trí Việt mua bản quyền và xuất bản ở Việt Nam vào năm 2009. Trước cuốn Ebook này cũng đã có 1 Ebook biên soạn lại Economy 2 dưới cái tên 900A. Tuy nhiên nhận thấy vẫn còn quá nhiều khuyết điểm nên chúng tôi biên soạn lại cuốn Economy 2 này.
Mong rằng Ebook này sẽ giúp cho các anh chị ôn thi TOEIC hiệu quả hơn trong tương lai. Các bạn có thể tham gia Group và page ở link bên dưới để nhận được nhiều tài liệu hữu ích. Link Group: https://www.com/groups/Toeictuhoc/ Link fanpage: https://www.com/OhanaToeic Ebook còn nhiều sai sót mong nhận được sự góp ý chân thành tự mọi người. Sài Gòn, mùa mưa năm Ất Mùi, 2015 Tài liệu tham khảo Economy 2 LC --- Bonus--- Link cập nhật bộ Economy 1-2-3-4-5: http://goo.gl/IYt9tW Ebook cùng tác giả Link sách học từ vựng TOEIC 600Eco : https://goo.gl/reB7Us Link Audio sách 600Eco:Phần 1: https://goo.gl/xnJTAK -------------------------------Phần 2: https://goo.gl/AUnMOi Download Sách 34Eco5 - tăng cường kỹ năng Nghe-Hiểu: + Ebook: http://bit.ly/1M1nF7Y + File audio: http://bit.ly/1LORdtK Test 1 Part 1 Transcript Translation 1.
(A) She is doing the dishes.Cô ấy đang rửa bát đĩa (B) She is cleaning the kitchen counter.Cô ấy đang lau dọn chỗ trong nhà bếp (C) She is preparing a dish for her family.Cô ấy đang chuẩn bị 1 món ăn cho gia đình của (D) She is looking out the window.Cô ấy đang nhìn ra ngoài cửa sổ 2. (A) He is locking the bicycle against the A. Anh ấy đang khóa chiếc xe đạp vào hàng rào fence. Anh ấy đang cất chiếc guitar vào trong hộp (B) He is putting away the guitar in its case.
đựng của nó (C) He is playing a musical instrument. Anh ấy đang chơi 1 loại nhạc cụ (D) He is walking along the river. Anh ấy đang đi bộ dọc theo con sông 3. (A) The man is putting away the ladder.Người đàn ông đang cất cái thang (B) The man is painting the house.Người đàn ông đang sơn ngôi nhà (C) The man is replacing the window.Người đàn ông đang thay thế các cửa sổ (D) The man is working on the ladder.Người đàn ông đang làm việc trên cái thang 4.
(A) They're studying in a library.Họ đang học bài trong thư viện (B) They're seating around the table.Họ đang ngồi xung quanh cái bàn (C) They're putting up signs on the wall.Họ đang đặt các biển hiệu lên tường (D) They're sorting through books on the table D.Họ đang phân loại các cuốn sách trên bàn 5. (A) There are pictures on display outside.Có những bức tranh trưng bày bên ngoài (B) The women are shopping in a store.Người phụ nữ đang mua sắm trong 1 cửa hàng (C) The building is being painted. Tòa nhà đang được sơn (D) The street is busy with cars today.Các đường phố đông đúc xe hơi trong ngày hôm nay 6. (A) They are working on the roof.Họ đang làm việc trên mái nhà (B) They are sitting on the lawn.Họ đang ngồi trên bãi cỏ (C) They are looking for some tools.Họ đang tìm kiếm một vài dụng cụ (D) They are trimming the grass.Họ đang cắt cỏ 7.
(A) A bridge extends into a building.Cây cầu kéo dài vào trong tòa nhà (B) The building entrance is blocked by stones.Lối ra vào tòa nhà đang bị chặn bởi những (C) An archway has been built over the bridge. hòn đá (D) There is traffic on the bridge today.Một chiếc cổng vòm được xây dựng bên trên chiếc cầu D.Có kẹt xe trên cầu ngày hôm nay 8. (A) He is helping a customer.Anh ấy đang giúp đỡ 1 khách hàng (B) He is booking tickets for a play.Anh ấy đang đặt mua vé cho 1 vở kịch (C) He is reaching to get something.Anh ấy đang với lấy 1 thứ gì đó (D) He is doing some grocery shopping.Anh ấy đang mua sắm 1 số hàng tạp hóa 9. (A) They are being introduced to one another.Họ đang được giới thiệu đến 1 cái khác (B) The woman is receiving a sales award.Người phụ nữ đang nhận 1 giải thưởng bán (C) The people are performing on stage.
hàng (D) They are shaking hands with each C.Những người đó đang biểu diễn trên sân other.Họ đang bắt tay nhau 10. (A) They are walking away from the plane.Họ đang đi bộ ra khỏi máy bay (B) Some passengers are waving their hands.1 vài hành khách đang vẫy tay của họ (C) People are lined up to board the plane.Mọi người đang xếp hàng để lên máy bay (D) The plane is about to land at the airport, D.Máy bay sắp hạ cánh xuống sân bay TEST 1 PART 2 11. What time is your job interview? Cuộc phỏng vấn của bạn lúc mấy giờ? (A) Yes, it's a great job.Vâng, đó là 1 công việc tuyệt vời (B) At two thirty.lúc 2:30 (C) It's a great watch.Đó là 1 cái đồng hồ đẹp 12. Is there a gas station near here? Có 1 trạm xăng gần đây phải không? (A) Roughly an hour ago.Xấp xỉ 1 tiếng trước (B) Sure, there is one on the corner.Chắc chắn rồi, có 1 cái ở góc đường (C) I didn't leave it here.Tôi không để lại nó ở đây 13.
When will the next bus arrive? Khi nào xe buýt tiếp theo đến vậy? (A) At the bus station.Tại bến xe buýt (B) To the library.Tới thư viện (C) In ten minutes. Why is John late? Tại sao John bị muộn vậy? (A) With Susan.Với Susan (B) He is stuck in a meeting.Anh ấy đang bị mắc kẹt trong cuộc họp (C) At five o'clock. Do you know where Nancy put the folders? Bạn có biết Nancy để tập tài liệu ở đâu (A) I know it, too. không? (B) The sales report.Tôi cũng biết nó (C) It should be in the cabinet B.Bản báo cáo doanh thu C.Nó chắc là ở trong ngăn kéo 16.
Gomez in the meeting now? 16.Bà Gomez bây giờ đang trong cuộc họp (A) She is busy now. phải không? (B) To meet with a client.Bà ấy bây giờ đang bận (C) No, she stepped out earlier.Để gặp 1 khách hàng C.bà ấy đã ra ngoài trước đó rồi 17. Where is your new car parked? Chiếc xe hơi mới được đỗ ở đâu? (A) Yes, it is quite new.Vâng,nó khá mới (B) In the underground garage.Trong hầm đỗ xe (C) I bought it last week. Tôi mua nó tuần trước 18.
Why have we wasted so much paper? Tại sao chúng ta lãng phí quá nhiều giấy vậy? (A) Yes, they're mostly garbage.Vâng, nó chủ yếu là rác thải (B) It's a great article, I think.Đó là 1 bài báo rất tuyệt vời, tôi nghĩ vậy (C) We needed to make a lot of copies.Chúng ta cần nhiều bản photo 19. How will we be able to tell who John is? Làm thế nào để mà chúng ta có thể biết John (A) John is the new assistant here. là ai? (B) Don't worry. I know what he looks like.John là trợ lý mới ở đây (C) He's a very dependable person, actually.Đừng lo lắng, tôi biết trông anh ấy như thế nào mà C.Anh ấy là ng rất đáng tin cậy,thực sự là vậy 20.
Did you make arrangements for a car? Bạn đã cài đặt lắp ráp cho cái xe hơi đó phải (A) That is going to be great. không? (B) I called the rental agency earlier.Nó rất tuyệt (C) Sure, I will meet you there tonight.Tôi đã gọi đại lý cho thuê trước đó C.Chắc chắn rồi.tôi sẽ gặp bạn ở đó tối nay 21. I really enjoyed the movie. Tôi thực sự đã rất thích bộ phim (A) I told you that you would, didn't I? A.Tôi đã bảo bạn là bạn sẽ thích nó rồi mà, (B) No, let's watch it later.
phải không nào? (C) Which show would you like to see? B.Không, hãy cùng xem nó sau đi C.Chương trình nào bạn muốn xem vậy? 22. Who has enough time to take on this job? Ai có đủ thời gian để đảm nhận công việc (A) I'll take it over to his office later. này? (B) Sandra should be able to do it.Tôi sẽ đem nó đến văn phòng của ông ấy (C) I think I had plenty today.Sandra có thể có khả năng làm nó đó C.Tôi nghĩ tôi có nhiều hôm nay 23. If you need a lift later, just come and ask me.
Nếu bạn cần đi nhờ, hãy đến và bảo tôi. (A) I'll be going that way as well.Tôi sẽ đi theo cách đó (B) Sure, you can ask me anytime.Chắc chắn rồi, bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc (C) Thank you.Tôi nghĩ tôi sẽ (làm vậy) 24. It's very crowded here today, isn't it? Chỗ này hôm nay đông đúc quá, phải không ? (A) Yes, it's very quiet today.Vâng, nó rất yên tĩnh ngày hôm nay (B) I haven't seen him yet.Tôi đã không nhìn thấy anh ấy (C) Yes, it gets like this on the weekend.Vâng, nó sẽ như vậy vào cuối tuần 25. Is the boss still on vacation? Ông chủ vẫn đang trong kỳ nghỉ phải không? (A) He should be coming back today.Ông ấy nên quay về vào ngày hôm nay (B) No, I'm flying there.
Không, tôi đang bay đến đó (C) Sure, I will talk to him later.Chắc chắn rồi, tôi sẽ nói chuyện với ông ấy sau 26. Why didn't you come to lunch today? Tại sao bạn không đến ăn trưa ngày hôm nay? (A) I had to finish up some work here.Tôi phải hoàn thành vài việc ở đây (B) It was very delicious, thanks.Nó rất ngon, cảm ơn (C) At the company cafeteria. Tại nhà ăn công ty 27. When are the applications due? Khi nào những đơn đó đến hạn vậy? (A) For the accounting job.Cho công việc kế toán (B) You still have a couple of days.Bạn vẫn còn 2 ngày nữa (C) It's the form on the table.Đó là những mẫu đơn trên bàn 28.
Who did you meet last night? Bạn đã gặp ai tối qua? (A) At exactly six o'clock.Chính xác lúc 6h (B) No, why do you say that? B.Không, sao bạn nói vậy? (C) An old friend from college C.1 người bạn cũ từ trường cao đẳng 29. Chen wants to see you. Ông Chen muốn gặp bạn (A) No, I don't know him very well.Không, tôi không biết nhiều về ông ấy (B) Really? Do you know why? B.Thật chứ? bạn biết tại sao không? (C) When will the meeting take place? C.Khi nào cuộc họp diễn ra vậy? 30. Why did you decide to take on the project? 30.Tại sao bạn quyết định đảm nhận dự án? (A) The project will start this week.Dự án sẽ bắt đầu tuần này (B) They take too long to finish.
Họ mất nhiều thời gian để hoàn thành (C) I like to take on new challenges.Tôi muốn đảm nhận thách thức mới 31. How many days are you going to take off this Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày năm nay? year? A.2 tuần, có lẽ vậy (A) Two weeks, probably.Okay, tôi sẽ tắt nó sau (B) Okay, I'll turn it off later.Để đến thăm chị gái của tôi ở New York (C) To visit my sister in New York.