VŨ THỊ MAI PHƯƠNG BỨT PHÁ ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA MÔN TIẾNG ANH - 1 THAY LỜI NÓI ĐẦU NHẮN NHỦ CỦA CÔ MAI PHƯƠNG TỚI CÁC BẠN HỌC SINH! Các em học sinh yêu quý, Kỳ thi THPT Quốc gia là một kỳ thi rất quan trọng, đánh dấu mốc quan trọng trong cuộc đời. Hẳn là các em đều có tâm lý hồi hộp và lo lắng cho kỳ thi này vì tính chất của kỳ thi mang tính cạnh tranh cao. Để giành chiến thắng, các em phải hết sức nỗ lực và luyện tập đều đặn. Và trên hết, các em cần có một hướng đi đúng ngay từ đầu.
Thấu hiểu điều đó, cô Mai Phương ra 2 tập sách “Bức phá cho kỳ thi THPT Quốc gia” năm nay. Cuốn sách này sẽ gợi ý cho các em tất cả những kiến thức căn bản và trọng tâm nhất để có thể bức phá trong kỳ thi THPT Quốc gia với tất cả các dạng bài xuất hiện trong kỳ thi: ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu, tìm lỗi, đồng nghĩa, trái nghĩa hay ngữ âm, trọng âm vv… Cuốn sách này đặc biệt hữu ích cho các em đang ở mức 4-5 điểm và mong muốn đạt điểm 8,9 trong kỳ thi. Ngoài phần lý thuyết được trình bày cô đọng, súc tích, cuốn sách này còn có phần luyện tập với các câu hỏi có giải thích chi tiết, rõ ràng. Lão Tử nói: “Hành trình ngàn dặm khởi đầu bằng một bước chân”.
Đây được coi là cuốn cẩm nang dành cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh. Cô hy vọng cuốn sách này sẽ là hành trang nâng bước các em bước chân vào cánh cổng trường đại học. Cô chúc các em thành công! MAI PHƯƠNG MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG 1. Các thì trong tiếng anh:.
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ:. Câu hỏi đuôi (Tag questions). Mệnh đề “wish” – ước muốn. Động từ khuyết thiếu (Modal verbs).
Cụm động từ (Phrasal verbs). Nguyên mẫu có “to”/nguyên mẫu không “to” (To-infinitive/bare-infinitive). Danh động từ (Gerunds). Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clause).
Câu bị động (Passive voice).106 CHUYÊN ĐỀ 2: GIAO TIẾP XÃ HỘI 1. Mẫu câu đề nghị người khác giúp: (making request). Mẫu câu đề nghị giúp người khác: (making offer). Mẫu câu xin phép người khác: (asking for permission).
Mẫu câu "rủ"/gợi ý: (making suggestion). Mẫu câu cảm ơn: (saying thanks). Mẫu câu xác định lại thông tin: (confirming information). Mẫu câu mời: (making invitation).
Mẫu câu chúc mừng: (congratulating others). Mẫu câu xin lỗi:. Mẫu câu thể hiện lời khen: (compliments). Mẫu câu thể hiện ý phụ họa: (expressing the same idea).
Các mẫu câu hỏi thông dụng:.123 BÀI TẬP TỰ GIẢI.134 CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM LỖI SAI Bí quyết 1 và Bí quyết 2.163 BÀI TẬP TỔNG HỢP.166 CHUYÊN ĐỀ 4: BIẾN ĐỔI CÂU 1. Kết hợp câu dùng mệnh đề quan hệ và giản lược mệnh đề quan hệ. Liên từ và trạng từ liên kết. Một số cấu trúc thường sử dụng trong viết lại câu.
Biến đổi câu dựa theo nghĩa.219 PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG 1. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: Tiếng Anh có 12 thì cơ bản, được thể hiện trong bảng sau: Hiện tại Quá khứ Tương lai * Cấu trúc: * Cấu trúc: * Cấu trúc: - Với động từ thường: - Với động từ thường: - Với động từ thường: (+) S + V(s/es)+ O (+) S + V(ed)+ O (+) S + will + V + O (-) S + do/does + not + V (-) S + did + not + V + O (-) S + will + not + V + O (?) Do/does + S + V? (?) Did + S + V + O? (?) Will + S + V + O? - Với động từ “to be”: - Với động từ “to be”: Từ nhận biết: tomorrow, (+) S +am/is/are + O (+) S + was/were + O next week, next month, next year… (-) S + am/is/are + not + O (-) S + was/ were + O * Cách dùng: (?) Am/is/are + S + O? (?) Was/were + S + O? - DIễn tả hành động, Từ nhận biết: always, every, Từ nhận biết: yesterday, Đơn điều kiện sẽ xảy ra trong usually, often, generally, yesterday morning, last tương lai. (I will go to frequently week, last month, last year, New York next year.) last night * Cách dùng: - Diễn tả sự tình nguyện * Cách dùng: - Diễn tả thói quen. (I clean the hoặc sự sẵn sàng.
(I will room every day.) - Diễn tả thói quen trong open the door for you.) quá khứ hoặc một hành - Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển động đã hoàn thành trong nhiên. (The Moon goes around quá khứ. (She finished her the Earth.) - Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch sẵn như một phần của kế hoạch (thời gian biểu, lịch chiếu phim, lịch tàu xe…) (The plane flies at 8a.) * Cấu trúc: * Cấu trúc: * Cấu trúc: 2 PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG (+) S + be (am/is/are) + V-ing (+) S + was/were + V-ing + (+) S + will + be + V- +O O ing + O (-) S + be + not + V-ing + O (-) S + was/were + not + (-) S + will + not + be + V-ing + O V-ing + O (?) Be + S + V-ing + O? (?) Was/were + S + V-ing (?) Will + S + be + V- Từ nhận biết: now, right now, + O? ing + O? at present, at the moment Từ nhận biết: while, at the * Cách dùng: * Cách dùng: very moment - Diễn tả hành động - Diễn tả hành động đang diễn * Cách dùng: đang diễn ra vào một ra tại thời điểm nói. (I am thời điểm cụ thể trong eating at the moment.) - Diễn tả hành động đang tương lai.
(I will be diễn ra tại một thời điểm doing exam at 10a.m - Diễn tả một hành động sắp nhất định trong quá khứ.) xảy ra ở tương lai gần. (He is was studying at school at Tiếp coming tonight.) - Diễn tả sự kiện đã diễn được lên kế hoạch sẵn. - Diễn tả một thói quen xấu ở - Diễn tả một thói quen liên (I will be visiting my hiện tại. (He is always tục trong quá khứ.
(She grandparents next behaving impolitely.) was always eating pizza Sunday.) when she was at college.) Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget… Hoàn * Cấu trúc: * Cấu trúc: * Cấu trúc: thành (+) S + have/has + PII + O (+) S + had + PII + O (+) S + will + have + P II +O (-) S + have/has + not + PII + O (-) S + had + not + PII + O (-) S + will + not + have (?) Have/has + S + PII + O? (?) Had + S + PII + O? + PII + O Từ nhận biết: already, not yet, Từ nhận biết: after, before, (?) Will + S + have + PII ever, never, since, for, recently, as soon as, by the time, + O? before when Từ nhận biết: by the * Cách dùng: * Cách dùng: time, prior to the time - Diễn tả một hành động trong - Diễn tả hành động đã * Cách dùng: quá khú mà không được nêu cụ hoàn thành trong quá khứ, thể về thời gian diễn ra. (I have xảy ra trước một hành động - Diễn tả hành động sẽ been to London.) quá khứ khác. (When I được hoàn thành trước came home, she had khi một hành động khác 3 PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG - Diễn tả một hành động bắt already cooked dinner. (I will have đầu trong quá khứ và còn tiếp cleaned the room when diễn đến hiện tại.
(She has Mom comes home.) studied for 5 hours.) * Cấu trúc: * Cấu trúc: * Cấu trúc: (+) S + has/have + been + V- (+) S + had + been + V-ing (+) S + will + have + ing + O +O been + V-ing + O (-) S + hasn’t/haven’t + been + (-) S + had + been + V-ing (-) S + will + not + have V-ing + O +O + been + V-ing + O (?) Has/have + S + been + V- (?) Had + S + been + V-ing (?) Will + S + have + ing + O? + O? been + V-ing + O? Từ nhận biết: all day, all week, Từ nhận biết: until then, by Từ nhận biết: by the Hoàn since, for, for a long time, the time, prior to that time time, prior to the time thành almost every day this week, tiếp recently, lately, in the past * Cách dùng: * Cách dùng: diễn week, in recent years, up until - Nhấn mạnh khoảng thời - Nhấn mạnh khoảng now, so far gian của 1 hành động đã thời gian của 1 hành * Cách dùng: đang xảy ra trong quá khứ động sẽ đang xảy ra và kết thúc trước một hành trong tương lai và sẽ kết - Nhấn mạnh khoảng thời gian động quá khứ khác. (My thúc trước 1 hành động của 1 hành động đã xảy ra teacher had been teaching tương lai khác. (I will trong quá khứ và tiếp tục tới English 10 years before have worked for this hiện tại ( có thể tiếp diễn trong retired.) company for 6 years by tương lai). (They have been this time next year.) celebrating for more than a week up until now.
Jane_________her raincoat on when it__________ raining. The man got out of the car, ________ round to the back and opened the boot. He will take the dog out for a walk as soon as he _______ dinner. 4 PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG A.
shall have finished 4. When I last ________ Jane, she ________ to find a job. see/was trying B. saw/was trying C.
have seen/tried D. I have never played badminton before. This is the first time I _______ to play. We ___________ all our school work by tomorrow.
will have finishing 7. She ______ the living room when she heard a strange noise in the kitchen. At five tomorrow, you _________ some tan on the beach at the seaside. will be getting C.
will have gotten D. will have been getting 9. I went to Belgium last month. It’s a beautiful country.
have never been B. had never been C. Almost everyone_______ for home by the time we arrived. He must be very hungry.
He ________ anything in three days. I’m going on holiday on Saturday. This time next week I__________ on a beach in the sea. will be lying D.
should be lying 13. Yesterday I _______ in the park when I saw Dick playing football. has been walking 5 PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP – TỪ VỰNG 14. My mother _______ very happy when she _______ her old friend again two days ago.
had been/met C. has been/meets D. has been/met 15. She was playing games while he ________ a football match.
Look!