BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM TAo ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN Biên Soạn: Nguyễn Thanh Tú Trần Văn Tùng Nguyễn Văn Bảo Lê Bá Hải Ngô Thái Phượng www.vn ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN IlllÌlÌllllÌlÌÌÌlllÌÌÌllllllÌlll|ÌÏÌÌÌIÌÌÌÌ x1. GCACC 1 11x Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tập này, xin gửi về e-mail của ban biên tập: tailieuhoctap@hutech.vn Mục Lục mm MỤC LỤC MỤC LỤC. HƯỚNG DẪN BÀI 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐẠO ĐỨC NGHỆ NGHIỆP TRONG KẾ TOÁN KIỂM TOÁN.2 CAC NGUYEN TAC ĐẠO ĐỨC CƠ BẢN. LH HH HH HH HH hs 3 1.1 Tinh CHIMP 1n, 20 6 ẽ ốeee.
EEE EE EE EEE EEE 3 1.3 Năng lực chuyên môn và tính thận trỌng:.- -- ---- nh nh nh crrề 4 1.4 Tih DEO MAE! gä.5 Tư cách nghề nghiỆp:. ----- - nàn HH ni ch ch vi cv 7 1.3 CÁC NGUY CƠ VÀ BIỆN PHÁP BẢO VỆ. Họ nh ng 8 I< 89.2 Các biện pháp bảo vệ.4 XUNG ĐỘT VỀ LỢI ÍCH TÓM TẮT:.Ă TH TH TH TH HH TH HH TH HH TH HH HH HH 13 CAU HOI ON TAP.13 BÀI TẬP THỰC HÀNH.-- họ nhu nh nh nhe 13 BÀI TẬP TÌNH HUỐNG. cọ HH họ TH he 14 BÀI 2: ÁP DỤNG CÁC QUY ĐỊNH TRONG CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC .1 HÀNH NGHỀ KẾ TOÁN — KIỂM TOÁN.
HH HH HH HH nh nên 16 CN.2 Hành nghề kiểm toán. 18 r*zX» oi co 0oo nổ 6n n ố ố .1 Các trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ do tư lợi.2 Các trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ tự kiểm tra.3 Các trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ về sự bào chữa.4 Các trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ từ sự quen thuộc.5 Các trường hợp có thể làm phát sinh nguy cơ bị đe dọa.3 BIỆN PHÁP BẢO VỆ.1 Các biện pháp bảo vệ được xây dựng trong môi trường làm việc .2 Các biện pháp bảo vệ được xây dựng trong môi trường làm việc .3 Các biện pháp bảo vệ trong hệ thống và các thủ tục của khách hàng.4 Các biện pháp bảo vệ khi chấp nhận khách hàng.5 Các biện pháp bảo vệ khi chấp nhận hợp đồng dịch vụ.6 Các biện pháp bảo vệ khi thay đổi việc bổ nhiệm đơn vị .4 XUNG ĐỘT LỢI ÍCH. cọ nu nh TH hi he 31 mm Mục Lục 2.1 Các trường hợp có thể làm phát sinh xung đột về lợi ích.2 Các yếu tố xác định xung đột lợi ích thực tế hoặc tiềm tàng 2.5 NHỮNG TRƯỜNG HỢP CÓ NGUY CƠ VI PHẠM CÁC .1 DUA a VY KIEN CHU Nal. EE Ee nan Ee tan ee enn etee 37 2.2 Giá phí dịch vụ và Cac KhO&N PAU PAI KNAC .4 Quà tặng và tư đẫi.-- - nh nh nh ghen nh nh nh no nh nh gen re 42 2.5 Giữ hộ tài sản của khách hàng.6 Tính khách quan - Áp dụng cho tất cả các dịch VỊ .‹---s+++sss‡+ssx+sssszssz 44 2.7 Tính độc lập - Áp dụng cho dịch vụ kiếm toán và dịch vụ soát xét .8 Mạng lưới và các công ty mạng lƯỚÏ.9 Ban quản trị của khách hàng 2.10 Tài liệu, hồ SƠ.
c1 91111 11111111 11111111 011111111 1111 11111 H1 TH Hà HH HH H1 Hy 2.11 Thời gian thực hiện hợp đồng dịch VỤ.- - - -«c- Ăn nh nh ch vi crrề 48 2.12 Sáp nhập và mua bán. ----- - «+ n1 1 kh cv cv reề 49 PL 6n. non non ng.14 Các khoản cho vay và bảo lãnh .15 Các mối quan hệ kinh doanh.v nh nh nghe 2.16 Chính sách đánh giá và thưởng e/0N8/l0s. BÀI TẬP THỰC HÀNH.
BAI TAP TINH HUONG BÀI 3: ÁP DỤNG CÁC QUY ĐỊNH TRONG CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC .1 TỔ CHỨC NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN = KIỂM TOÁN.2 Tổ chức nghề nghiệp kiểm toán.2 CÁC NGUY CƠ BỊ ĐE DOẠ. Hình hư Hư he KP xU-Ì(UU9(0N3- si.2 Tình huống có thể làm phát sinh nguy cơ do tư lợï.3 Tình huống có thể làm phát sinh nguy cơ tự kiểm tra.4 Tình huống có thể làm phát sinh nguy cơ từ sự quen thuộc .5 Tình huống có thể làm phát sinh nguy cơ bị đe dọa .3 BIỆN PHÁP BẢO VỆ.4 XUNG ĐỘT LỢI ÍCH 3.5 LẬP VÀ BÁO CÁO THÔNG TIN. Họ TH HH HH HH HH HH Eg 99 TOM TAT. 101 CAU HOI ON TAP.
101 BÀI TẬP TÌNH HUỐNG.-- - -- - SH Họ HH HH 102 Mục Lục Fag BAI 4: CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LÝ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC .1 QUY ĐỊNH VỀ KẾ TOÁN. Ăn HH» ng hen „104 ng nan nố ố.2 Chuẩn mực kế toán. + - k1 HH kg ki cưy 105 4.3 Nhiệm vụ của kế toán. - ----«- cọ ki ki vi về 108 4.4 Yêu cầu của kế toán.
-- - - ng TH TT Ki cv cv ki tế 108 FT N0 i 0x 3.2 QUY ĐỊNH KIỂM TOÁN. nọ HE SE H75 109 4.1 Chuẩn mực kiểm toán quốc tế.2 Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.3 Nguyên tắc kiểm toán. -- - - - 111111111111 nh nh nh nh nh nh nh net 114 FC iu .<cSsesxseexee CÂU HỎI ÔN TẬPP.-- SH HH HH HH HH HT. HH BÀI TẬP THỰC HÀNH.
Lọ TH TH HT HH nh ngư BAI TAP TINH HUONG BÀI 5: MỘT SỐ HƯỚNG XU LY TINH HUONG THEO CHUAN MUC. 124 TAI LIEU THAM KHAO HƯỚNG DẪN HƯỚNG DẪN MO TA MON HOC Đạo đức nghề nghiệp trong tài chính kế toán là môn học cung cấp cho người học những kiến thức nần tảng về đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính, kế toán — kiểm toán cũng như kiến thức chuyên sâu về những quy định, nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính, kế toán trên cả 2 giác độ là quy định của pháp lý và khuyến cáo của Hiệp hội nghề nghiệp.; trang bị cho học viên những kỹ năng tự nghiên cứu, phát triển bản thân và giữ vững phẩm chất đạo đức nghề nghiệp chuyên môn trong môi trường làm việc luôn thay đổi cũng như rèn luyện tính chủ động, trong việc chấp hành nghiêm túc những quy định, nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp về tài chính, kế toán - kiểm toán ở cả khái cạnh khoa học và thực tiễn. NOI DUNG MON HOC -_ Bài 1. Quy định chung về đạo đức nghề nghiệp trong kế toán kiểm toán - Bài 2.
Áp dụng các quy định trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp vào một số tình huống cho kế toán viên, kiểm toán viên hành nghề - Bai 3: Ap dụng các quy định trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp vào một số tình huống cho kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp trong doanh nghiệp - Bai 4: Cac quy định pháp lý liên quan đến việc hành nghề kế toán, kiểm toán -_ Bài 5: Một số hướng xử lý tình huống theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp KIÊN THỨC TIEN DE Kiến thức của môn Kiểm toán căn bản. YÊU CAU MON HOC Người học phải dự học đầy đủ các buổi lên lớp và làm bài tập đầy đủ ở nhà. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CACH TIEP NHAN NOI DUNG MON HỌC Để học tốt môn này, người học cần ôn tập các chuyên đề đã học, trả lời các câu hỏi và làm đầy đủ bài tập; đọc trước bài mới và tìm thêm các thông tin liên quan đến bài học. Đối với mỗi bài học, người học đọc trước mục tiêu và tóm tắt bài học, sau đó đọc nội dung bài học.
Kết thúc mỗi ý của chuyên đề, người đọc trả lời câu hỏi ôn tập và kết thúc toàn bộ bài học, người đọc làm các bài tập. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm: -_ Điểm quá trình: 50%. Hình thức và nội dung do giảng viên quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế tại nơi tổ chức học tập. - Điểm kết thúc học phần: 50%.
Hình thức bài kiểm tra cuối kỳ hoặc làm Tiểu luận cuối kỳ do giảng viên quyết định. Nội dung gồm lý thuyết và bài tập tình huống thuộc Bài thứ 1 đến Bài thứ 5. DANH MUC CAC CHU VIET TAT Viết tắt Viết đầy đủ BCTC Báo cáo tài chính CMKT Chuẩn mực kế toán VAS Chuẩn mực kế toán Việt Nam BÀI 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP TRONG KẾ TOÁN KIỂM TOÁN ta BAI 1: QUY DINH CHUNG VE DAO DUC NGHE NGHIEP TRONG KE TOAN KIEM TOAN MUC TIEU BAI HOC - Trinh bay va giai thích được nội dung cơ bản về đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính, kế toán - kiểm toán. Hiểu và biết được các nguyên tắc đạo đức cơ bản của nghề nghiệp kế toán, kiểm toán.
-_ Vận dụng được các quy định, nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp tài chính, kế toán - kiểm toán nhằm thực hiện được các nghiệp vụ chuyên môn vốn phức tạp và không thường xuyên xảy ra, không được dự báo trước. -_ Nhận biết và chấp hành tốt các quy định pháp lý cũng như nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính, kế toán - kiểm toán.1 QUY ĐỊNH CHUNG Đạo đức nghề nghiệp là các nguyên tắc, tiêu chuẩn do người hành nghề kế toán, kiểm toán nhằm đảm bảo đạt được những tiêu chuẩn cao nhất về trình độ chuyên môn, về mức độ hoạt động và đáp ứng được sự quan tâm ngày càng cao của công chúng. Gồm có bốn yêu cầu cơ bản sau: a. Sự tín nhiệm: Nâng cao sự tín nhiệm của xã hội đối với hệ thống thông tin của kế toán và kiểm toán; b.
Tính chuyên nghiệp: Tạo lập sự công nhận của chủ doanh nghiệp, tổ chức, khách hàng và các bên liên quan về tính chuyên nghiệp của người làm kế toán và người làm kiểm toán, đặc biệt là người hành nghề kế toán và kiểm toán viên hành nghề; Pa BAI 1: QUY DINH CHUNG VE DAO DUC NGHE NGHIEP TRONG Ké TOAN KIEM TOAN c. Chất lượng dịch vụ: Dam bảo chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán đạt được các chuẩn mực cao nhất; d. Sự tin cậy: Tạo ra sự tin cậy của người sử dụng dịch vụ kế toán, kiểm toán về khả năng chi phối của chuẩn mực đạo đức đối với việc cung cấp các dịch vụ đó. Chuẩn mực kiểm toán là những quy định và hướng dẫn về yêu cầu, nguyên tắc, thủ tục kiểm toán và xử lý các mối quan hệ phát sinh trong hoạt động kiểm toán mà thành viên tham gia cuộc kiểm toán và doanh nghiệp kiểm toán, chỉ nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ.
Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán là những quy định và hướng dẫn về nguyên tắc, nội dung áp dụng các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp đối với thành viên tham gia cuộc kiểm toán và doanh nghiệp kiểm toán, chỉ nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.