LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2021 Toán 2 - Quyển 4 MỤC LỤC TUẦN 28. SỐ CÓ BA CHỮ SỐ. SỐ TRÒN CHỤC, TRÒN TRĂM.- 4 KIẾN THỨC CẦN NHỚ.780014007000080 4 PHIẾU CUỐI TUẦN 28. SỐ CÓ BA CHỮ SỐ 13 KIẾN THỨC CAN NHỚ.
tang 8n 6 1áa 006 am cvvaa4t80aic040táaiEeitree 13 PHIẾU CUỐI TUẦN 29. KI-LÔ-MÉT. MI-LI-MÉT 22 KIẾN THỨC CẦN NHỚ.0010000001001401000003° 22 PHIẾU CUỐI TUẦN 30. PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ : : .31 KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 1000 hl ee ee chùi 31 PHIẾU CUGI TUAN 31 csssessccssessosessssssscsssssccsconsssconssesscsnsssanecsnsssscnsseennsnsessssnsecanscssanecs 38 TUAN 32.40 PHIẾU CUỐI TUẦN 32 ‘ 47 TUẦN 33.
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ, CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 1000. 49 KIEN THUC CAN NHG ccssessscsssssscssssccsssssssscsscccossnenessssssnscessnensnsnsnsensonnnsonsosssnnecssnnenssce® 49 PHIẾU CUOI TUAN 33 cesssssssssssssssscssosssccssssscosssssosssnssessonscernscssnssscensnscnsssnncsnnessonssscennes 56 TUẦN 34. ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.-eenererrrrmtrrrrmrrrrrrrrrrrrrenrmre 58 KIẾN THỨC CẦN NHỚ.00et001 58 PHIẾU CUOI TUAN 34 ceccssssscssssssssescsssscccsnsssencossesscussssssenessnsccunnsosssnsconssnsecessnscanenecsnnes 65 TUAN 35. ON TAP VE HINH HOC.67 KIẾN THỨC CẦN NHỠ.tnArrrA1eTnAA00300 n9 67 PHIEU CUO] TUAN 35 cossessssssssssssssossecccssnsesssececcsnsssssensansssanecesnanescensansscccsnnnesssseanesees 74 GIAI TOAN BANG SO D6 DOAN THANG 056380 0 Aa tocacs .76 BÀI TOÁN TÍNH NGƯỢC TỪ CUỐI.- 79 TOAN SUY LUAN LOGIC d 82 Archimedes School | 3 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 28.
SỐ CÓ BA CHỮ SỐ SỐ TRÒN CHỤC, TRÒN TRĂM KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Cấu tạo, cách đọc, cách viết số có ba chữ số 10 đơn vị bằng 1 chục; 10 chục bằng 100 Hàng Viết số Đọc số Trăm | Chục | Đơn vị 6 3 9 639 Sáu trăm ba mươi chín Số 639 gồm: 6 trăm, 3 chục, 9 đơn vị 639 = 600 + 30 + 9 2. So sánh các số có ba chữ số * So sanh hang trăm: số nào có chữ số hàng trăm lớn (bé) hơn thì số đó lớn (bé) hơn. Nếu chữ số hàng trăm giống nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục, tương tự đến chữ số hàng đơn vị.
Số tròn chục, tròn trăm © - Có9 số tròn trăm có ba chữ số là: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900 e Các số tròn chục có ba chữ số là: 100; 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200; 210; 220; 230; 240; 250; 260; 270; 280; 290; 900; 910; 920; 930; 940; 950; 960; 970; 980; 990; 4| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 4 TIẾT 1. SỐ CÓ BA CHỮ SỐ Bài 1. Viết theo mẫu: Hàng : Tram Chục | Đơn vị Xổ nu 3 3 9 339 Ba trăm ba mươi chín 1 3 2 290 Bảy trăm hai mươi lãm 867 4 6 9 539 Bài2. Viết theo mẫu: 123 = 100 + 20 +3 534= 840 = 264= 306 = 702 = 170= 429= 691= 935= Bài3.
Viết và đọc số, biết: Số đó gồm Viết số Đọc số a) 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị b) 3 trăm, 6 chục và 8 đơn vị c) 7 trăm và 2 chục d) 4 trăm và 6 đơn vị e) 8 chục và 4 đơn vị g) 5 trăm, 2 chục, 42 đơn vị Archimedes School | 5 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL Bài 4. Tìm giá trị của các chữ số (theo mẫu): Số Giá trị của chữ số 3 Giá trị của chữ số 4 Giá trị của chữ số 5 345 300 40 5 453 354 543 435 534 Bài 5. a) Viết các số 110; 140; 130; 170; 150 theo thứ tự từ lớn đến bé. b) Viết các số 100; 180; 160; 120; 190 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Tìm một số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là số liền sau số nhỏ nhất có một chữ số, chữ số hàng chục là số lẻ lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là tích của 2 và 3. 6| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 4 TIẾT 2. SỐ TRÒN CHỤC, TRÒN TRĂM Bài 8. Nối ô trống với số thích hợp: El < 300 Es > 800 > 400 < 600 Bai9.
Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống: 349 [ ]29 125 [ | 100+25 700+65 | | 700+56 178 [ ] 187 641 [] 600+39 350+ 200 [_ ] 500 244 [_]}200+4 893 Fy 800 + 93 100 + 100 E7 200 Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) Có số tròn trăm bé hơn 600 là: b) Có số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 400 là: c) Có số tròn trăm lớn hơn 300 và bé hơn 700 là: đ) Số tròn trăm có ba chữ số lớn nhất là: , bé nhất là: e) Có số tròn chục lớn hơn 80 và bé hơn 130 là: f) Từ 100 đến 200 có số tròn chục lớn hơn 160 là: Archimedes School | 7 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL Bài 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) Số liền trước số 120 là số : b) Số liền trước số 249 là số: c) Số liền sau số 700 là số: d) Số liền sau số 915 là số : e) Số tròn chục liền trước 115 là số : f) S6 tron trăm liền sau 115 là số Bài 12. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) Số bé nhất có ba chữ số là: b) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: €) Số lớn nhất có ba chữ số là: d) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: e) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: f) Số chăn lớn nhất có ba chữ số là: g) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: h) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: Bài 13.
Điền số thích hợp vào chỗ trống để có a) ba số chẵn liên tiếp: 106; 108; : ; : b) ba số lẻ liên tiếp: ; ; 71517153: c) bas6é tron chuc lién tiép: Ế ;140. đ) số tròn chục lớn hơn 250 và nhỏ hơn 290 là: e) số liền sau số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: f)_ số tròn chục lớn nhất bé hơn 83 là: 8| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 4 TIẾT 3. LUYỆN TẬP Bài 14. Tìm y, biết: 5xyx2=20 yx5+y=4x6 CB Ms HUYEN Archimedes School 9 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL y+y+y+y-30=6 y-60+20=50 Bài 17.
Bác An nuôi một đàn thỏ. Số thỏ này được nhốt vào 8 chuồng, mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hôm qua, bác bán đi 2 con rồi chia đều số thỏ còn lại vào 5 chuồng. a) Hỏi đàn thỏ lúc đầu có bao nhiêu con? b) Lúc sau mỗi chuồng bác An nhốt bao nhiêu con? Bài 18.
Một đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng, đoạn thằng thứ nhất dài 7cm, đoạn thẳng thứ hai dài 2dm, đoạn thẳng thứ ba dài hơn đoạn thẳng thứ hai là 12cm. Hỏi: a) Đoạn thẳng thứ ba dài bao nhiêu xăng-ti-mét? b) Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét? 10 | Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 4 PHIEU CUOI TUẦN 28 PHẦN I - TRAC NGHIỆM: HS chỉ ghi đáp số, không cần giải thích ĐỀ BÀI TRẢ LỜI Bài 1. Số bé nhất trong các số 199; 200; 106; 110 là: Bài2. Số gồm 2 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là: Bài 3.
Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống: 200 [_] 10:5+98 Bài4. Tìm y, biết: yx4+y=3x5 Bài 5. Viết tiếp hai số vào dãy số: 100; 300; 500;__ ; để được dãy số có quy luật. Nam có 4 chục quyển vở và ít hơn Hưng 12 quyển vở.
Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở? Bài7. Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 100 và nhỏ hon 2007 Bài 8. Hiệu của hai số bằng 37, biết số bị trừ là số tròn trăm bé nhất có ba chữ số. Trong vườn có 23 cây táo và cây cam.
Số cây cam là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây táo? Bài 10. Linh xếp một số bánh vào 5 hộp, mỗi hộp 5 cái thì thừa 3 cái bánh. Hỏi nếu số bánh đó được xếp đều vào 4 hộp thì mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh? Archimedes School | 11 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL PHAN II - TỰ LUẬN: H5 trình bày bài làm vào phiếu bài Bài 1.
Viết và đọc số, biết: Số đó gồm Viết số Đọc số a) 1 trãm, 1 chục và 0 đơn vị b) 5 trăm, 5 chục và 5 đơn vị c) 1 tram va 5 don vi d) 10 chuc va 7 don vi e) 3 tram va 47 don vi f) 20 chuc va 20 don vi Bài 3. Mẹ có một số bông hoa. Mẹ cắm sé hoa đó vào 6 lọ, mỗi lọ 4 bông thì thừa 3 bông hoa. Hỏi số hoa đó cắm đều vào 3 lọ thì mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa? 12 | Rise above oneself and grasp the world Toán 2 ~ Quyển 4 TUẦN 29.
SỐ CÓ BA CHỮ SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Kí hiệu số và phân tích cấu tạo số e_ Số có ba chữ số cấu tạo gồm: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. abc Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Chú ý: Với số có ba chữ số, số 0 không thể đứng làm hàng trăm. e Phân tích cấu tạo số: abc=ax100+bx10+c 2.
Kĩ năng viết số dựa vào cấu tạo số GÓC TƯ DUY Quan sát hình dưới đây, em hãy tìm số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi (?) bằng cách BƠI A khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 34 Archimedes School | 13 Aschool.edu:vn ARCHIMEDES SCHOOL TIẾT 1 Bai 19. Thay a bằng các chữ số thích hợp: a) 295>29a b) 856>a56 ©) a98>797 d) 666>a57 Bài 20. Tìm một số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là tích của 2 và 4.
Tìm một số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm là số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền trước số 5. 14] Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 4 Bài 22. Tìm một số có ba chữ số, biết chữ số hàng chục là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền sau số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng trăm là hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục. Hoa nghĩ ra một số tròn chục có ba chữ số, biết rằng số đớ có chữ số hàng trăm là 9 và chữ số hàng chục là số liễn trước chữ số hàng trăm.
Tìm số Hoa nghĩ. Tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị và bằng 5 chữ số hàng đơn vị. Ms HUYEN Archimedes School | 15 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TIẾT 2 Bài 25. Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của số đó là 13.
Cho bốn chữ số 0; 1; 2; 6. a) Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau lớn hơn 25 từ các chữ số đã cho.