LƯU HÀMH MỘI BỘ - 2020 Toán 2 - Quyển 3 MỤC LỤC TUẦN 19. TỔNG CỦA NHIỀU SỐ - PHÉP NHÂN 5 KIẾN THỨC CẦN NHỚ. : ce hs Oe etait 5 1: Phéb công ñhÏiềU:Số hang 2 1e se ae in Hóc 2c Nnls eaN Mos cele 5 2. Thứ tự thực hiện phép tính.
Bảng nhân 3 TIẾT 1. TỔNG CỦA NHIỀU SỐ 6 TIẾT2. BANG NHAN 2 8 TIẾT 3. BẢNG NHÂN 3 10 PHIẾU CUỐI TUẦN 19: x 12 TUẦN 20.
PHÉP NHÂN (tiếp theo) 14 KIẾN THỨC CẨN NHỚ 1.BẢNG NHÂN 4 TIẾT 2.BẢNG NHÂN 5 TIẾT3. THỪA SỐ - TÍCH 19 PHIẾU CUỐI TUẦN 20. ĐƯỜNG GẤP KHÚC - SỐ - DÃY SỐ 23 KIEN THUC CAN NHG 1. Độ dài đường gấp khúc.
DENCE SO seco có run na bói ÔN si Ssd se se2050xsd2adeiteude TIẾT1. ĐƯỜNG GẤP KHÚC TIẾT 2. ĐƯỜNG GẤP KHÚC (tiếp theo) 27 TIẾT 3. LẬP SỐ -DÃY SỐ 30 _ PHIẾU CUỐI TUẦN 21 32 TUẦN 22.
PHÉP CHIA - BẰNG CHIA 2~ MỘT PHẦN HAI.eosrertrrr -34 KIẾN THỨC CẦN NHỚ. Một phần hai TIẾT1. BẢNG CHIA 2 35 TIẾT2. MỘT PHẦN HAI 37 TIẾT 3.
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA - THƯƠNG 39 PHIẾU CUỐI TUẦN 22 41 Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUAN 23. TIM THUA SO CHUA BIET CUA PHEP NHAN. KIENFFHUGGANINHOS coe eet ee 43 1. Một phần ba.
Tìm thừa số chưa biết của phép nhân. BẢNG CHIA 3 TIẾT 2. MỘT PHẦN BA 46 TIẾT3. LUYỆN TẬP PHIẾU CUỐI TUẦN 23 TUẦN 24.
MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Bảng chia 4, chia 5 2. Một phần tư, một phần năm.
BẰNG CHIA 4- BẢNG CHIA 5 TIẾT 2. MOT PHAN TU- MOT PHAN NAM. LUYEN TAP PHIẾU CUỐI TUẦN 24 TUẦN 25.ĐƠN VIDO LUONG KIẾMSIIÚG GẦN NHỚ SE sen eee ae ee ec ee ee TIET 1. GIO, PHUT TIET 2.
NGAY, THANG TIET3. LUYEN TAP PHIẾU CUỐI TUẦN 25 TUẦN 26. CHU VI HÌNH TAM GIÁC -CHU VI HÌNH TỨ GIÁC - TÌM SỐ BỊ CHIA.70 KIÊN THG CAN NHỚ oe ee ee 1. Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác.
25 ÌTniSOIDI CHỈỔ lenon TIET 1. CHU VI HINH TAM GIAC— CHU VI HÌNH TỨ GIÁC TIET 2. LUYEN TAP TIẾT 3. TÌM SỐ BỊ CHIA PHIẾU CUỐI TUẦN 26 TUẦN 27.
SỐ 0 VÀ SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. 7Ø KIEN THUC CAN NHG TIẾT 1. SỐ 0 VÀ SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. LUYEN TAP TIET 3.
LUYEN TAP PHIẾU CUỐI TUẦN 27 Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 TUẦN 19. TỔNG CỦA NHIỀU SỐ - PHÉP NH KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Phép cộng nhiều số hạng Ms HUYEN Trong phép cộng nhiều số hạng có thể đổi chỗ các số hạng để tính nhanh. Phép nhân Phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau.
Tên gọi các thành phần trong phép nhân: 2+2+2=2x3=6 2 x 3 = 6 I i Ỉ Thừa số Thừa số Tích 3. Thứ tự thực hiện phép tính Trong một biểu thức có.phép nhân và phép cộng (hoặc phép trừ), ta thực hiện phép nhân trước, phép cộng (hoặc phép trừ) sau. Bảng nhân 2 2 x 1 = z 2 x = 12 2 x = 4 2 Se eas = x 3 = 6 x 8 = 16 2 x 4 = 2 x 9 = x 5 = 10 2 x = 20 5. Bảng nhân 3 3 x 1 = 3 x 6 = 18 x 2 = 6 3 x 7 = 3 x = 9 x 8 = 24 3 x 4 = 3 x 9 = 3 x 5 = 3 x 10 = Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TIẾT 1.
TỔNG CỦA N sỐ “ Bài 1. Đặttính rồi tính: Ms HUYEN 12+24+59 15+24+8 2347435 1 37418421 6549419 84848 i Bài2. Tính: a) 26+14+25 b) 27+23+42 c€) 26+28+12+34 d) 43+25+7+25 Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 Bài 3. An sưu tâm được 19 con tem, mẹ cho An thêm 7 con tem, bố cho An thêm 5 con tem.
Hỏi An có tất cả bao nhiêu con tem? Bài 4. Thảo cắt được 28 bông hoa. Sau đó, Thảo cắt thêm được 17 bông hoa xanh và 19 bông hoa đỏ. Hỏi Thảo đã cắt được tất cả bao nhiêu bông hoa? Bài 5.
Số học sinh nữ khối Hai của một trường như sau: Lớp 2A1 có 19 học sinh, lớp 2A2 có 12 học sinh, lớp 2A3 có 20 học sinh, lớp 2A4 có 18 học sinh, lớp 2A5 có 15 học sinh. Tính tổng số học sinh nữ của khối Hai. Tìm quy luật và điền số thích hợp vào ô trống: a. 1 2 4 6 9 8 16 5 15 20 Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TIET 2.
BANG NHAN 2 Bai 7. Viết các tổng sau đây thành tích rồi tính kết quả: 7+7 2+2+2+2 3+3+3+3+3+3 - : 2+2+ 2+2+2+2+2+2 Bài 8. Viết các tích dưới đây dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu): Mẫu: 7x2=7+7=14 2x3 8x4 ERS 9x2 5x5 3x3 Bài 9. Tính: 2x4+7 2x7+2 2x9-9 _Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 Bài 10.
Mỗi bạn mua 2 quả bóng. Hỏi 9 bạn mua tất cả bao nhiêu quả bóng? ean | | | i | sad | | Ị { ị | Ì } | ord ig độ ae ah ae Bl ome ail ! Bai 11. Bà có một số quả cam chia đủ cho 8 cháu, mỗi cháu 2 quả cam. Hỏi bà có bao nhiêu quả cam? Bài 12.
Một bàn học có 2 học sinh ngồi. Hỏi 10 bàn học như thế có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 13. Một chiếc xe đạp có hai bánh xe. Hỏi: a) Ba chiếc xe đạp như thế có tất cả bao nhiêu bánh xe? b) Bảy chiếc xe đạp như thế có tất cả bao nhiêu bánh xe? VỆ GÀ a 1 : Khu cu | TH Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL a.
BANG NHAN 3 Bài 14. Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống: 3x6+3 52-3x7 3x3+18 3x2+17 3x4+25 3x9 3x9-9 3x7-2 Bài 16. Có ba bạn, mỗi bạn có 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bị? Bài 17.
Có hai con đường đi từ nhà Minh đến nhà Bình, ba con đường đi từ nhà Bình đến trường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ nhà Minh đến trường mà phải đi qua nhà Bình? Rise above oneself gs and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 Bài 18. Cô giáo chia lớp học thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 2 học sinh và 7 nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 19.
Tìm hai số, biết hai số đó có tổng bằng 7 và tích bằng 10. Tìm hai số, biết hai số đó có tổng bằng 10 và tích bằng 21. Tìm hai số, biết hai số đó có tích bằng 6 và hiệu bằng 1. Ms HUYEN Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL PHIẾU CUỐI TUẦN 19 PHAN I - TRAC NGHIỆM: HS chỉ ghi đáp số, không cần giải thích ĐỀ BÀI TRẢ LỜI Bài 1.
Trong phép tính 2 x 5 = 10, số 5 được gọi là: Bài 2. Viết tổng sau dưới dạng tích của hai thừa số: 5+5+5+5+5+B5 Bài 3. Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống: 6+6+6 | | 3x5 Bai4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2dmx3=__ dm=__ cm Bài6.
Tổ Hai có số học sinh ngồi đủ vào 7 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu học sinh? Bài 7. Tích của 2 với số lớn nhất có một chữ số là: Bài 8. Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là số bé nhất có hai chữ số.
Vậy tích của hai thừa số đó là: Bài 9. Ba bạn Nam, Bình, An rủ nhau đi mua bóng. Mỗi bạn mua 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh. Hỏi ba bạn đã mua tất cả bao nhiêu quả bóng? Bài 10.
Tìm số thứ mười trong dãy số sau: 2; 3; 4; 6; 6; 9; 8;. PHẦN II - TỰ LUẬN: HS trình bày bài làm vào phiếu bài Bài 1. Tính: 3x9+17 47-2x9 26+3x5 12 Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 Bài 2. Không tính kết quả, hãy điền dấu (; =; <) thích hợp vào ô trống: 4x3 4+4+4+4 2x4 2424242 5x2 54545 6x3 34+34+34+3434+3 Bài 3.
Lớp 2A có ba tổ, cô giáo xếp các bạn tổ Một ngồi vừa đủ 4 bàn, các bạn tổ Hai ngồi vừa đủ 6 bàn, các bạn tổ Ba ngồi vừa đủ 5 bàn. Biết mỗi bàn có 2 bạn ngồi học. Hoi: a)_ Mỗi tổ có bao nhiêu bạn? b) Lớp 2A có bao nhiêu bạn? Bài 4. Tìm hai số, biết hai số đó có tích bằng 8 và tổng bằng 6.
i Archimedes School 13 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUAN 20. PHEP NHAN (tiép theo) KIEN THỨC CẦN NHỚ 1. 45 5 x = 25 x 10 GOC TU DUY Điền các số 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 27 vào các hình tròn, mỗi số chỉ xuất hiện một lần sao cho tổng các số trên các đường thẳng đều bằng nhau. 14 Rise above oneself and grasp the world Toán 2 ~ Quyển 3 TIẾT 1.
BẢNG NHÂN 4 Bài 22. Nối các phép tính với kết quả thích hợp (theo mẫu): 2x6 4x5 3x8 4x4 ốc Se oe 3X7 3x4 4x9 2x10 Bài 23. Tính: 91-4x3 73-4x6 55-4x9 4x1x2 58-4x2 100— 4x8 Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL Bai 25. Mỗi khay táo có 4 quả.
Hỏi 8 khay như thế có bao nhiêu quả táo? | | | i { | | | | | | | Thị — | |a i | In] i i | j Bài 26. Mỗi thùng mỳ nặng 4kg. Hỏi 6 thùng mỳ như thế nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? ái LG HiHS _ † pee ì || teenie 4 | | Ị | { | |‡ | Ị | { |Ị | ‡ I i } peek Đề SES | | [ i | | | | ‡ ———. Năm nay Lan 4 tuổi, tuổi chị Mai bằng tuổi Lan nhân với 2.
Hỏi khi tuổi Lan bằng tuổi chị Mai hiện nay thì chị Mai bao nhiêu tuổi? SN : ——— ; ss T : 1 —¬--- ee ee i Ị | ea { | - he ị } Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 3 TIẾT 2. BẢNG NHÂN 5 Bài 28. Điền số thích hợp vào ô trống: Zoo +6=10 22% -6=10 x 3 -5=10 x 4 +2=10 Bài 30. Năm nay Bình 5 tuổi, tuổi mẹ bằng tuổi Bình nhân với 6, tuổi bố bằng tuổi Bình nhân với 7.
Tính tổng số tuổi của ba người hiện nay. {|“ meas | { { | | Ms HUYEN Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL Bai 31. Ba bạn Bắc, Trung, Nam, mỗi bạn viết thư cho năm bạn An, Hòa, Bình, Đông, Thu. Hỏi có tất cả bao nhiêu lá thư? Bài 32.
Tìm một số, biết số đó nhân với 5 rồi trừ đi 12 thì bằng 38. Tìm một số, biết số đó nhân với 4 rồi cộng với 28 thì bằng 60.