Bộ sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 tập 1 - Bộ Cánh Diều (Nguyễn Minh Thuyết chủ biên)

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Sách giáo khoa

2019

175
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Bộ SGK Cánh Diều Tiếng Việt Lớp 1 Tập 1

Bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 là một trong những bộ sách giáo khoa được sử dụng rộng rãi tại các trường tiểu học ở Việt Nam. Bộ sách này được biên soạn dựa trên chương trình giáo dục phổ thông mới, với mục tiêu giúp học sinh phát triển toàn diện về kiến thức, kỹ năng và thái độ. Sách bao gồm nhiều chủ đề thú vị và gần gũi với cuộc sống hàng ngày của trẻ em, giúp các em dễ dàng tiếp cận và học tập.

1.1. Cấu trúc và nội dung

Bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 gồm nhiều chủ đề, mỗi chủ đề có nhiều bài học. Mỗi bài học thường có phần đọc, viết, nói và nghe. Nội dung sách giáo khoa được biên soạn một cách rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh dễ dàng tiếp cận và học tập.

1.2. Mục tiêu giáo dục

Mục tiêu của bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 là giúp học sinh phát triển toàn diện về kiến thức, kỹ năng và thái độ. Bộ sách này giúp học sinh hình thành và phát triển các kỹ năng cơ bản về tiếng Việt, cũng như giúp các em phát triển tư duy, sáng tạo và khả năng giải quyết vấn đề.

II. Phân tích và vấn đề

Mặc dù bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 đã được biên soạn một cách khoa học và hiệu quả, vẫn còn một số vấn đề cần được xem xét. Một trong những vấn đề đó là việc áp dụng bộ sách này vào thực tế giảng dạy tại các trường tiểu học. Một số giáo viên và học sinh có thể gặp khó khăn khi sử dụng bộ sách này do chưa quen với cấu trúc và nội dung mới.

2.1. Khó khăn trong áp dụng

Một số giáo viên và học sinh có thể gặp khó khăn khi sử dụng bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 do chưa quen với cấu trúc và nội dung mới. Điều này đòi hỏi giáo viên và học sinh phải có thời gian để làm quen và thích nghi với bộ sách này.

2.2. Cần có hỗ trợ và hướng dẫn

Để giúp giáo viên và học sinh áp dụng bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 một cách hiệu quả, cần có hỗ trợ và hướng dẫn từ các cấp quản lý giáo dục. Cần có các khóa đào tạo và tập huấn để giúp giáo viên nắm vững nội dung và phương pháp giảng dạy với bộ sách này.

III. Giải pháp và phương pháp

Để áp dụng bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 một cách hiệu quả, cần có các giải pháp và phương pháp phù hợp. Một trong những giải pháp quan trọng là tăng cường hỗ trợ và hướng dẫn cho giáo viên và học sinh. Cần có các khóa đào tạo và tập huấn để giúp giáo viên nắm vững nội dung và phương pháp giảng dạy với bộ sách này.

3.1. Tăng cường hỗ trợ và hướng dẫn

Cần có các khóa đào tạo và tập huấn để giúp giáo viên nắm vững nội dung và phương pháp giảng dạy với bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1. Điều này sẽ giúp giáo viên tự tin và hiệu quả hơn trong việc giảng dạy với bộ sách này.

3.2. Phát huy sự tham gia của phụ huynh

Phụ huynh học sinh cũng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ học sinh học tập với bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1. Cần phát huy sự tham gia của phụ huynh trong việc hỗ trợ học sinh học tập tại nhà.

IV. Kết luận và ứng dụng

Bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 là một bộ sách giáo khoa chất lượng và hiệu quả. Với các giải pháp và phương pháp phù hợp, bộ sách này có thể giúp học sinh phát triển toàn diện về kiến thức, kỹ năng và thái độ. Bộ sách này cũng có thể giúp giáo viên và phụ huynh học sinh hỗ trợ học sinh học tập một cách hiệu quả hơn.

4.1. Ứng dụng trong thực tế

Bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 đã được áp dụng trong thực tế giảng dạy tại các trường tiểu học. Bộ sách này đã giúp học sinh phát triển toàn diện về kiến thức, kỹ năng và thái độ.

4.2. Hướng phát triển trong tương lai

Trong tương lai, bộ sách giáo khoa Cánh Diều Tiếng Việt lớp 1 tập 1 sẽ tiếp tục được chỉnh lý và cải thiện để phù hợp với nhu cầu giáo dục. Bộ sách này cũng sẽ tiếp tục được áp dụng rộng rãi tại các trường tiểu học ở Việt Nam.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

Z NGUYEN MINH THUYẾT (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên) ti| PP NGHONBINGS NGUYỄN THỊ LY KHA - LÊ HỮU TỈNH CN NHÀ XUẤT BẢN (SP) DAI HOC SU PHAM TP HO CHi MINH NGUYEN MINH THUYET (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên) HOANG HOÀ BÌNH - NGUYỄN THỊ LY KHA - LE HỮU TỈNH tiếng Hlệi (Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày 21/11/2019) TH HOC VAN (Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh li) NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH re sx T U ø tu db t 1U ve XO Ye panes Em lò học sinh ¥ Em trỏi nghiệm | gài^ 1. Đónh vốn » a = cờ - d- ca 42 ~ 3. Nói thồm Tiếng không có Gma lạ: @ . Tìm tiếng có ôm € ae §. Tim chữ œ, chữ c ó. Tộp viết + ¬ Bai? 1. Lam quen ca 2. | cò - œd- cd - huyền - cò c 4 cò - d- cơ - sắc - cá c á tìm 3. Đố em: Tiếng ndo có thanh huyện? 4. Tiếng nòo có †honh sắc? 5. Tìm hình ứng với mỗi tiếng cò có ( ca @ 9 we 6. Nghe kể chuyện 2. Trẻ lời câu hỏi Hai con dé muốn lồm gì? Trên cầu, hơi con dê thế nào? Đến giữa cầu, hơi con dê Két qua ra sao? lam gi? “Ww Ching em la hoe sinh lip M Nhac va Idi: PHAM TUYEN Hơi nhanh — Tự hào 1 ——— —— T — ht ———| fhoe ` Chúng em là học sinh - lớp Một. Nhanh - nhanh (Chúng em) là học sinh lớp — Một. T oeae ttt et 2 SH| đường bước mg tăng Vui tơi như con chim hót trên mục sách không quần Vui chơi nhưng luôn luôn biết nghe =a poy i| Ce ; Bid váng i Vidi chit co WL l +H yếu ma co cling em déu thug mén —— SSS fk Mại. $0 # ==== | ° được — lên cùng — lên Bai & 1. Lam quen (ké0) co Ÿ%p 2. Vua néi tiéng cd Gm e vua vé tay °. Tìm tiếng có ôm ô ¬ 5 @& oO 4. Lam quen co 2. Đố em: Tiếng nòo có †hơnh hỏi? we ee 3. Tìm Tiếng có †honh nặng. Tap viết X Bae Ơ d ¬- 1. Tap viết Bait 1. Tap viết uw, 1. Nghe kể chuyện 2. Trẻ lời câu hỏi Vì sao chồn con Vì sao các bạn không ai không tới trường? đi chơi với chồn con? Chén con bj lac trong rung, Vi sao chén con khéng tim vi sao? được đường về? 8 Ai da dua chén con vé nha? oat SUUVET Han COON CN thay đổi thế nào? aS b) Thêm cóc †hơnh đẽ học vờo mỗi tiếng †rên để †go †iếng mới @ ca . Tap doc cò đỏ cố đô 3. Tìm tù ứng với hình pai ® 1. Lam quen lé 2. Tiếng nờo có ôm ê? Tiếng nờo có 4m I? NÊN đê lọ 4. Tộp viết ˆ m› pai \\ 1. Lam quen bé ` @®: 2. Tiếng nờo có âm b2 3. Tiếng nào có †hơnh ng? i @ "sá Dê la cò ở bờ đê. Bờ đê có cỏ bê. Tap viết YU, Bài AL 1. Lam quen hé 2. Tiéng ndo cé Gm g? Tiéng nado có 4m h? > 7 _—_ lbgh€ ° & al 3. Tap đọc Bo bế cỏ Hò, cỏ bé Lê. Tộp viết vy pai? &| 1. Lam quen bi bia 2. Tiếng nồo cé 4m i? Tiéng ndo cé 4m ia? 3. Tap đọc Bé Bi, bé Li Bi dỗ bé. Tộp viết wy _— LÊ THỊ QUẾ . Nghe kể chuyện 2. Trẻ lời câu hỏi Dang déi bung, hai chi ga» lam gi? Vi sao hai anh em ga Khi lợi thấy con mồi, Cõi nhau? J anh em ga lam gi? diéu gi? an han, xốu hổ? ee SS Ba Ha dé bé ca ở hè. Bể có có, cổ cổ le. Le le là | le le go. Tìm †ù ứng với hình & lẽ & Ce dia x. Tap doc eo Hà có . ` ~ Bò hồ có Ôn, -_ ghế đó. Ba ae Lê wax ế đó. Tap viết TE pai‘! 1. Lam quen giá đỗ 2. Tiếng nòo có chữ gi? Tiếng nồo có chữ k? o & ` : kể giẻ @ giỏ cá 3. Chỉ nhớ a | e4 e kể @ | G2 k ê kể C ô cô i kida ö số 4. Tap đọc n 2= Bò bế bé Lê. Bé bi bô: “Dì. Đó là bé kể: DIKE gid gid. Cỗ có giò, có gò, có cỏ giớ đỗ. Tap viết pài 2® 1. Lồm quen khé 2. Tiếng nồo có ôm kh? Tiếng nồo có ôm m2 tổ _ có kho có mè khỉ - gh gi k kh m & 3. Tap đọc Đố Bi: Mẹ có gì? Mẹ có có kho khế. Tộp viết z => pai? 1. Lam quen no 2. Tiéng ndo cé Gm n? Tiếng nòo có ôm nh2 % na e nhi gh gi k kh m n nh i, 3. Tap đọc Nhờ cô Nhã Nhờ cô Nhõ ở bò hồ. Hồ nhỏ, nhờ nho nhỏ. Hồ có có mè, bơ bd. Nhờ có ng, nho, khế. Tộp viết wy, Bai 20 Đôi bạn a 365 chuyện kể ng dém 1. Nghe kể chuyện 2. Trẻ lời côu hỏi Trong rùng có hơi bạn. Vòo đêm nọ, thời tiết rốt thân nhau. Đó lồ di? †rong rùng thế nào? Sóng sớm thúc dộy, Sóc nêu lồm gì khi nhốt được. sóc nôu ng†ĩ gì, làm gì? mệt giỏ quỏ thông? Hai ban gap Iai nhau thé nao? Bi 6 nha Nhà có giỗ. Mẹ nhờ Bi dỗ bé Li, Bé nhè. Bi bế bé. Bi đi nhè nhẹ. Dỗ bé khó ghê co! 3. Em chon chữ nồo? age fg nah 1. Lam quen nga nghé 2. Tiếng nào có chữ ng? Tiếng nồo có chữ ngh? 3. Chỉ nhớ e nghe a nga ngh - ê nghề ng ngỏ i nghi 4. Bi nghỉ hè Nghỉ hè, Bi ở nhờ bờ. Nhờ bà có gò, có nghé. Nhờ nghé nho nhỏ. @ chép dung œ Nghỉ hè, b) Nha ba 5. Tap viết pài® 1. Lam quen piand 2. Tiếng nồo có ôm p2 Tiếng nồo có êm ph? phở bò ng ngh bpb ph 3. Tap đọc Nha di Nha di Nga co pia no. Cỏ nhờ Bi đi phố, ghé nhờ dì, nghe bi œ nô. Dì Nga pha cò phê. Bố mẹ có cò phê. Bé Li có na. @ chép dung @ Nha di Nga b) Ca nha Bi 4. Tộp viết (4, pai? 1. Lam quen quỏ lê 2. Tiếng nồo có ôm qu2 Tiếng ndo có ôm r2 qua rễ gò ri n ng ngh p ph qu r 3. Tap đọc Qua qué Quế có bò ở quê. Khi bờ ra phố, cỏ nhờ có qua. Qua ld 16 khế, rổ mơ, cớ rô, cớ quở. Có khi là cô gò ri. Tộp viết pai? 1. Lam quen | me P pho re x 3. Tap doc 3 x 2 A 6 % rỉ ( Phía xơ lờ nha qua. Qua lq “qua. Sẻ bé sợ Sẻ bố dõ: “Sẻ cœ qua. Qua la qua qua. ) Ghephinh với chữ 6 4. Tộp viết eo 49 nà — LÉP TÔN-XTÔI 1. Nghe kể chuyện 2. Trỏ lời câu hỏi Chuyện gì xỏy rơ khi kiến xuống suối uống nước? " Bóc thợ săn lồm gì khi , Kiến đõ cúu bồ câu nhìn thốy bồ câu? ) như thế no? j 1. Tập đọc Onha ba Bi có bè ở quê. Nghỉ hè, Bi ở nhà bờ. Xơ nhờ, Bi nhớ bố mẹ. Giớ bờ ra phốở nhờ Bi, Bi dé nhớ bò, nhớ bố mẹ. ng ngh p ph qu rs x | tr, pai® 1. Lam quen tổ 2. Tiếng no có ôm †2 Tiếng nào có âm†h?2 3. Tap đọc Nhớ bế Bố Thơ lò thợ mỏ. Ở nhờ có mẹ, có số Thơ, có bé Tộ. Cả nhờ nhớ bố. Tộp viết 3, pai? 1. Lam quen tre chó 3. Tap đọc Đi nhồ trẻ Chị Trà cho bé Chi đi nhờ trẻ. Qua chợ, chị chỉ cho bé cớ †rê, có mè,. Ở nhà trẻ, Chi nhớ mẹ. Chị Trờ dỗ: “Bé nhè †hì cô chê đó. Bé nghe chị. ) Ghép hình với chữ o9 4. Tộp viết %% pai® 1. Lam quen tu sư tử 2. Tiếng nồo có ôm ư? Tiếng nồo có ôm ư?2 @& | đu đủ có †hu » cú lá thư 3. Tap doc Cho xu Chó xù lù lù đi ra ngõ. Lũ gờ ngỡ nó lờ sư tủ, so qua. Nó ngó chó xù: ~ Mi mè lò sư †ủ a? Cho xu so qua: - Da. chi la cho xt a. ® Ý nòo đúng? œ) Lũ gò ngỡ chó xù lờ sư †ủ. b› Sư †ủ ngỡ chó xù lờ sư †ủ. Tộp viết Gy pai? 1. Lam quen cua ngực 2. Tiếng nồo có ôm ug?2 Tiếng nòo có ôm ưa? o0 quỏ dưa rùa ° © cò chua đũa e . Tap doc Thỏ thua rùa (1) Bữa đó, †hỏ ra bờ hồ. Tho dua, rủ rùa Thi đi bộ. Rùa chở sợ: “Thi thi thil’. Thỏ nghĩ: “Cú để rùa bò. Ta phi như gió. Theo Truyện ngụ ngôn Ê-dốp @ chép dung 4. Tộp viết es O31 32 Dé con nghe Idi me _— Truyén 06 Grim 1. Nghe kể chuyện 2. Trỏ lời câu hỏi Trước khi đi, dê mẹ dỡn h Sói làm gì khi dê mẹ. cóc con điều gì? \ vùg ro khỏi nhờ? vi a0. bay'de en không, . Thdy vay, s6i lam gi? mỏ của, đồng thanh đuổi sói đi? -— Ww =— v7 % Dé me vé nha khen cóc con thế nào? ` 1. Tập đọc Thỏ nghĩ rùa sẽ thud. Nó la cờ chỗ nọ, chỗ kia. Rua ty nhu: “Ta sẽ cố. Gita trua, rua da bé xa tho. Tho thua rua. Theo Truyện ngụ ngôn E-dép @ Sdp xp cdc y theo ding néi dung truyén 2. Tap chép † th tr chu ư ua ua 4 1. Lam quen ve 2. Tìm tù ngữ ứng với mỗi hình 3. Tap doc DiTu Di Tu la y ta. Trua qua, di ra y té xa. Khi vé, di ghé nha Ha. Di chi cho Ha vé. Ha vé Ia, vé ve. Ha vẽ ca Ô) Ghép đúng 4. Tìm chữ hoa trong cau Di Tư lờ y †đ. Tộp đọc Chia qua Ma 6 thixa vé. Ma co quad cho cỏ nhờ. Ba co tra. Ha co mia. Bé Lé co sta. Ơ, quà của mó lờ gì nhỉ? À, má đỡ có bé Lê, có Hò lờ quờ quý. Tim trong bdi doc ~ Những chữ hoa đứng đều †ên bòi, đúng đu cêu ~ Những chữ hod chỉ tên riêng. ki hồi CIC b5: DUIG MịnONDh | ener) eo es Sg) 3 ot | Chữ thường - chữ hod es |e ee é EEEIIDEDIESSIEE a hữ VN ỜÒ sỞ «ở =Ð 0 B47 @ @& & ce © cee wo c LE BRSSREEREEEESEE RelRo ho No 6o o7 ro) 5 56. eS 5 ° BIBBBBBBBBBBBBN x OP 00090 ). Lam quen quỏ cam 2. Danh van a m g- mò - am a-pd-ap | 3. Tiéng ndo cé van am? Tiéng nòo có vốn ap?

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ