TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẺ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA QUAN TRI & MARKETING BAI THUC HANH o> < = Thực hành quản trị tài chính HỌ VÀ TÊN: NGUYÊN THỊ MINH TÂM MÃ SINH VIÊN: 21107100755 LOP: DHQT15A11HN NAM DINH - 2023 YÊU CÂU 2: TÍNH TIỀN LAI, LAP BANG THEO DOI TINH HINH THANH TOÁN LÃI VAY NO CUA DOANH NGHIỆP Don vi: VND, % Chi Dư nợ đầu ky Trả nợ trong ky Lai Lai vay Du no cuối kỳ tiêu (vay thêm) suat vay () (2) B6)2) (4) (5)=4@) (6) L Vay ngắn hạn 1.000 hàng 3,4% 0 Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam — Chi nhanh Soc Trang 2.000 hàng 0 Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam — Chi nhánh Sóc Trăng 3.500 hàng 3,2% Thương mại Cổ phần Phương Đông — Chi nhanh Can Tho IL Vay dài hạn (Doanh nghiệp không có hoạt động này) Bang 2. Bảng tổng hợp thanh toán lãi vay nợ của công ty cô phần thực phẩm Sao Ta năm 2018 Giải thích 1. Giải thích nguồn gốc số liệu - (2) lẫy ở mục số dự cuối năm trong báo cáo tài chính năm 2017 - (4), (6) trong mục thuyết minh số 18 trang 22 2. Giải thích cách tính ® (3) Trả nợ (vay thêm trong kỳ) = Dư nợ cuối kỳ - Dư nợ đầu kỳ 1.
Ngân hàng Thương mại Cô phần Ngoại thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 302. Ngân hàng Thương mại Cô phần Công thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 172. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông — Chi nhánh Cần Thơ 117. Ngân hàng Thương mại Cô phần Ngoại thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 419.
Ngân hàng Thương mại Cô phần Công thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 479. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông — Chi nhánh Cần Thơ 99.200 Don vi: VND, % Chi tiêu Du no dau ky Trả nợ trong ky Lãi Lai vay Du ng cudi ky (vay thêm) suat vay () (2) B6)42) (4) (5)=@#@) (6) L Vay ngắn hạn 1.700 hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam — Chi nhánh Sóc Trăng 2.000 hang Thuong mại Cổ phần Công thương Việt Nam — Chi nhánh Sóc Trăng 3.000 hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam — Chi nhánh Sóc Trăng IL Vay dài hạn (Doanh nghiệp không có hoạt động này) Bảng 2. Bảng tổng hợp thanh toán lãi vay nợ của công ty cô phần thực phẩm Sao Ta năm 2019 Giải thích 1. Giải thích nguồn gốc số liệu - (2) lẫy ở mục số dự cuối năm lẫy mục thuyết minh số 18 trang 22 - (4), (6) trong mục thuyết minh số 18 trang 49 2.
Giải thích cách tính ® (3) Trả nợ (vay thêm trong kỳ) = Dư nợ cuối kỳ - Dư nợ đầu kỳ 1. Ngân hàng Thương mại Cô phần Ngoại thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 130. Ngân hàng Thương mại Cô phần Công thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 115. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Déng — Chi nhánh Cần Thơ 30.500 ® Lãi vay = Lãi suất vay * Trả nợ (vay thêm) trong kỳ 1.
Ngân hàng Thương mại Cô phần Ngoại thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 302. Ngân hàng Thương mại Cô phần Công thương Việt Nam — Chỉ nhánh Sóc Trăng 172. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Déng — Chi nhánh Cần Thơ 117.864 YÊU CAU 3: LAP BANG THEO DOI LAI DO DOANH NGHIEP MUA (BAN) TRA GOP, VAY TIEN TRA GOP (CONG TY.) (CONG TY KHONG CO HOAT ĐỘNG MUA BAN TRA GOP) Thang Tién tra gop Tiền lãi Tiền gốc trả Tiền gốc còn nợ lại hàng kỷ YÊU CÂU 4; LAP BANG THEO DOI TINH HINH TANG, GIAM TAI SAN CO DINH +* Năm 2018 Don vi: VND Khoan muc Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong Số dư cuối năm năm A. TSCĐ hữu hình 1.
Nhà cửa và vật kiến trúc Nguyên giá 185.688 3 Giá trị hao mòn | 94.890 lay ke Giá trị còn lại 90. Máy móc và thiết bị Nguyên giá 397.687 2 Giá trị hao mòn | 231.316 lũy kê 0 Giá trị còn lại 165. Phuong tién van tai Nguyên giá 28.373 Giả trị hao mòn 14.515 lay ke Giá trị còn lại 13. Thiết bị văn phòng Nguyên giá 7.613 Giá trị hao mòn 5.937 lay ke Giá trị còn lại 2.
Tài sản khác Nguyên giá 7.945 Giá trị hao mòn 5.667 lay ke Giá trị còn lại 1. TSCĐ vô hình 1. Quyên sử dụng đất Nguyên giá 2.900 Giá trị hao mòn 402.478 lay ke Giá trị còn lại 2. Phan mém vi tinh Nguyên giá 485.610 Giá trị hao mòn 261.587 lay ke Giá trị còn lại 224.
Tài sản khác Nguyên giá 199.200 Giá trị hao mòn 199.200 lay ke Gia tri còn lại Bảng 4. Bảng theo dõi tình hình tăng, giảm tai sản cố định năm 2018 của CTCP Thực phẩm Sao Ta Giải thích 1. Giải thích nguồn gốc số liệu - Mục (A) lây ở thuyết minh số 10 trang 18 - Mục (B) lẫy ở thuyết minh số I1 trang 19 +* Năm 2019 Don vi: VND Khoan muc Số dự đầu năm Tang trong nam Giam trong Sô dư cuỗi năm nam A, TSCĐ hữu hình 1, Nhà xưởng và vật kiến trúc Nguyên giá 187.285 8 Gia tri hao 109.906 mòm lũy kế 0 Giá trị còn lại 78.379 bi 2, Máy móc thiết aad Nguyên giá 436.019 7 Giá trị hao 272.203 mòm lũy kế 6 Giá trị còn lại 163.816 1 3, Phương tiện vận tải Nguyên giá 43521030373 | 8064656578 | (677.142 Giá trị hao 17033819515 | 5.705 mòm lũy kế Giá trị còn lại 26.437 4, Thiết bị văn phòng Nguyên giá 11013934613 | 1.739 Giá trị hao 6210.986 mòm lũy kế Giá trị còn lại 4. Tài sản khác Nguyên giá 7.945 Giá trị hao 6.913 mom lity kê Giá trị còn lại 872.
TSCĐ vô hình 1. Quyên sử dụng đất Nguyên giá 2.900 Giá trị hao” 461.110 mom lity kê Giá trị còn lại 2. Phần mềm vi tính Nguyên giá 485.610 Giá trị hao” 351.805 mom lity kê Giá trị còn lại 134. Tai san khac Nguyên giá 199.200 Giá trị hao” 199.200 mom lity kê Gia tri còn lại Bảng 4.
Bảng theo dõi tình hình tăng, giảm tài sản cố định năm 2019 của CTCP Thực phẩm Sao Ta 1. Giải thích số liệu - Mục (A) lẫy ở thuyết minh số 10 trang 45 - Mục (B) lẫy ở thuyết minh số 11 trang 46 YÊU CÂU 5: LAP BANG KIEM KE TAI SAN CO DINH TRONG DOANH NGHIEP * Năm 2018 + Theo số kế toán Theo kiểm kê Chênh lệc ì Tên | Mã No TSCD 36 So er pgs. So neg oe. Số | Nguyê T dụng lượng Nguyên giá Giá trị còn lại lượng Nguyên giá Giá trị còn lại lượng giá A|B Cc D 1 2 3 4 5 6 7 8 I) TSCD 221 626.803 hiru hinh 1 | Nhà cửa 185.167 và vật kiên trúc 2 | Máy móc 397.152 va thiét bị 3 | Phương 28.493 tiện vận tải 4 | Thiết bị 7.720 văn phòng 5 | Tai san 7.271 khác Il | TSCĐ 227 3.613 vô hình 6 | Quyền 2.054 Sử dụng dat 7 Phan 485.559 mem vi tinh 8 | Tai san 199.
Bang kiém ké tai sản cô định của công ty cô phần thực phẩm Sao ta đầu năm 2018 Giải thích nguồn gốc số liệu - (2), (3) lẫy ở thuyết minh số 10 và I1 trang 18, 19 + Theo số kế toán Theo kiểm kê Chênh lệc Số | Tên | Mã | No TT | TSCĐ số dụng Số lượng An Nguyên giá cá sư SA đội Giá trị còn lại So lượng ne Nguyên giá su SA đối Giá trị còn lại Sô lượng | Nguyê giá A B Cc D 1 2 3 4 5 6 7 8 I | TSCD | 221 685.981 hữu hình 1 | Nhà cửa 187.798 va vat kién truc Máy 436.371 móc và thiết bị Phuong 43.858 tién van tải Thiết bị 11013.676 văn phòng Tài sản 7.445 vô hình Quyên 2.422 sử dụng dat Phan 485.023 mém vi tinh Tai san 199. Bảng kiêm kê tài sản cố định công ty cỗ phần thực phẩm Sao ta cuối năm 2018 Giải thích số liệu - (2), (3) lẫy ở mục thuyết minh số 10 và I1 trang 18, 19 % Năm 2019 + Theo số kế toán Theo kiểm kê Chênh lệc! Số | Tên | Mã Not TT | TSCD | sé So ng tu Ăn Tại So ng epg SÀ đại Số | Nguyêt dụng lượng Nguyên giá Giá trị còn lại lượng Nguyên giá Giá trị còn lại lượng giá A B Cc D 1 2 3 4 5 6 7 8 I | TSCD | 221 685.981 hiru hinh 1 | Nha 187.798 cửa và vật kiên trúc 2 | May 436.371 moc va thiết bị 3 | Phuong 43.858 tiện vận tải 4 | Thiétbi 11.676 văn phòng 5 | Tai san 7.278 khác Il | TSCD |227 3.445 vô hình 6 | Quyền 2.422 Sử dụng dat 7 Phan 485.023 mem vi tinh 8 | Tài sản 199. Bang kiém ké tài san cé dinh cua céng ty cé phan thyc pham Sao ta dau nam 2019 Giải thích nguồn gốc số liệu -_ (2),(3) lây ở mục thuyết minh số 10 và 11 trang 45, 46 + Theo số kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Số | ren | ma} NO] TT | TSCĐ | số dụng Số lượng ns Nguyên giá Tu Giá trị còn lại ae Số lượng ns Nguyên giá ¬- Giá trị còn lại Số lượng |Nguyên giá A B Cc D 1 2 3 4 5 6 7 8 I | TSCD | 22 738.417 hiru 1 hinh 1 | Nha 201.379 cửa và vật kiến trúc Máy 465.816 móc và thiết bị Phuong 50.437 tién vận tải Thiết bị 12.753 văn phòng Tai san 7.595 vô 7 hình Quyên 2.790 sử dụng đất Phần 485.805 mém vi tinh Tai san 199. Bảng kiểm kê tải sản cố định công ty cô phần thực phẩm Sao ta cuối năm 2019 Giải thích nguồn gốc số liệu -_ (2),(3) lây ở mục thuyết minh số 10, 11 trang 45, 46 YÊU CAU 6: PHAN BO KHAU HAO TSCD % Nim 2018 Don vi: VND TT Chi tiêu Tỷ lệ khâu Nơi sử dụng Chi phí quản hao (%) lý doanh hoặc thời nghiệp gian sử Toàn DN dụng Nguyên giá Số khẩu hao TSCĐ A B (1) (2) (3) (4) 61.720 I | TSCĐ HỮU HÌNH 1 Nhà xưởng và vật kiến trúc 1, Đầu năm 185.
- - 4, $6 du cuéi nam 187.68 8 2 | May méc thiết bị 4-10 - - 1, Đầu năm nam 397.68 - 2 2, Tang trong nam 39138279672 | _ 41395.667) - 4, Số dự cuỗi năm 436.68 - 7 3 Phương tiện vận 6-10 tải nam 1, Đầu năm 28.293 - 2, Tang trong nam 16.836 3, Giam trong nam (859.428 182) - 4, $6 du cuéi nim 43.373 - 4 | Thiết bị văn phòng 3-7 1, Đầu năm nam 7.149 - 2, Tang trong nam 3.508 3, Giảm trong năm : : 4, $6 du cuéi nim 11.613 - 5 | Tài sản khác 1, Đầu năm 7.