Bài Tập Bổ Trợ Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ 1

Tài liệu nghiên cứu Bài tập bổ trợ tiếng anh lớp 4 kì1, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về ., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

Nam Thanh Primary School

Chuyên ngành

Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài tập

2023

114
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. Unit 1: My friends

2. Unit 2: Time and daily routines

3. Unit 3: My week

4. Unit 4: My birthday party

5. Unit 5: Things we can do

6. REVIEW 1

7. Unit 6: Our school facilities

8. Unit 7: Our timetable

9. Unit 8: My favourite subjects

10. Unit 9: Our sports day

11. Unit 10: Our summer holiday

12. REVIEW 2

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ 1

Bài tập tiếng Anh lớp 4 kỳ 1 là một phần quan trọng trong chương trình học của học sinh. Nội dung bài tập không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn phát triển kỹ năng ngôn ngữ. Các bài tập được thiết kế đa dạng, từ ngữ pháp đến từ vựng, giúp học sinh làm quen với các cấu trúc câu cơ bản và từ vựng thông dụng. Việc thực hành thường xuyên sẽ giúp học sinh tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Anh.

1.1. Mục Tiêu Của Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

Mục tiêu chính của bài tập tiếng Anh lớp 4 là giúp học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản về ngữ pháp và từ vựng. Học sinh sẽ được làm quen với các mẫu câu hỏi và trả lời, từ đó phát triển khả năng giao tiếp.

1.2. Cấu Trúc Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

Bài tập tiếng Anh lớp 4 thường bao gồm các phần như từ vựng, ngữ pháp, và các bài tập thực hành. Mỗi phần sẽ có các dạng bài tập khác nhau như điền từ, chọn đáp án đúng, và viết câu.

II. Những Thách Thức Khi Học Tiếng Anh Lớp 4

Học sinh lớp 4 thường gặp nhiều thách thức khi học tiếng Anh. Một trong những vấn đề lớn nhất là việc tiếp thu từ vựng mới và áp dụng chúng vào thực tế. Ngoài ra, việc hiểu và sử dụng ngữ pháp đúng cách cũng là một thách thức không nhỏ. Những khó khăn này có thể khiến học sinh cảm thấy nản lòng và thiếu tự tin.

2.1. Khó Khăn Trong Việc Tiếp Thu Từ Vựng

Học sinh thường gặp khó khăn trong việc ghi nhớ và sử dụng từ vựng mới. Việc không có cơ hội thực hành thường xuyên có thể dẫn đến việc quên từ vựng.

2.2. Thách Thức Về Ngữ Pháp

Ngữ pháp tiếng Anh có nhiều quy tắc phức tạp mà học sinh cần nắm vững. Việc áp dụng sai ngữ pháp có thể dẫn đến việc hiểu sai ý nghĩa câu.

III. Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Lớp 4

Để vượt qua những thách thức trong việc học tiếng Anh, học sinh cần áp dụng các phương pháp học tập hiệu quả. Việc sử dụng tài liệu học tập phong phú và đa dạng sẽ giúp học sinh tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng hơn. Ngoài ra, việc thực hành giao tiếp cũng rất quan trọng.

3.1. Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Đa Dạng

Tài liệu học tập phong phú như sách, video, và ứng dụng học tiếng Anh sẽ giúp học sinh tiếp cận kiến thức một cách sinh động và thú vị.

3.2. Thực Hành Giao Tiếp Thường Xuyên

Việc thực hành giao tiếp với bạn bè hoặc giáo viên sẽ giúp học sinh tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Anh. Các hoạt động nhóm cũng là một cách hiệu quả để cải thiện kỹ năng giao tiếp.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

Bài tập tiếng Anh lớp 4 không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn tạo nền tảng vững chắc cho việc học tiếng Anh trong tương lai. Việc áp dụng kiến thức vào thực tế sẽ giúp học sinh thấy được giá trị của việc học tiếng Anh.

4.1. Cải Thiện Kỹ Năng Nghe Nói

Thông qua các bài tập thực hành, học sinh sẽ cải thiện kỹ năng nghe và nói, từ đó tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Anh.

4.2. Tăng Cường Kỹ Năng Đọc Viết

Bài tập đọc và viết sẽ giúp học sinh phát triển khả năng tư duy và sáng tạo. Việc viết các đoạn văn ngắn sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng viết hiệu quả.

V. Kết Luận Về Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ 1

Bài tập tiếng Anh lớp 4 kỳ 1 đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành và phát triển kỹ năng ngôn ngữ cho học sinh. Việc thực hành thường xuyên và áp dụng các phương pháp học tập hiệu quả sẽ giúp học sinh vượt qua những thách thức và đạt được kết quả tốt trong học tập.

5.1. Tương Lai Của Việc Học Tiếng Anh

Việc học tiếng Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội cho học sinh trong tương lai. Kỹ năng tiếng Anh tốt sẽ giúp học sinh tự tin hơn trong việc giao tiếp và học tập.

5.2. Khuyến Khích Học Sinh Tiếp Tục Học Tập

Học sinh cần được khuyến khích và tạo động lực để tiếp tục học tập. Việc tham gia các hoạt động ngoại khóa liên quan đến tiếng Anh sẽ giúp học sinh yêu thích môn học này hơn.

15/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Bài tập bổ trợ Tập 1 Name: _______________ Class: _______________ Starter 1 Unit 1 My friends 4 Unit 2 Time and daily routines 15 Unit 3 My week 27 Unit 4 My birthday party 37 Unit 5 Things we can do 48 REVIEW 1 59 Unit 6 Our school facilities 65 Unit 7 Our timetable 74 Unit 8 My favourite subjects 83 Unit 9 Our sports day 92 Unit 10 Our summer holiday 98 REVIEW 2 107 Starter A. Hello again! Ex1: Read and number the sentences. This is Minh. This is Linh.

This is Nam. This is Lucy. This is Mary. This is Ben.

Ex2: Read and number the sentences. What’s (3)_______ name? fine Mary: My (4)______ is Mary. is Ben: How (5)______ you? are thank Mary: I’m (6)________. And you? Hello Ben: Fine, (7) ______ you.

your Mary: Goodbye. name Ben: Goodbye. Classroom Activities Ex3: Read and match. please! Ex4: Read and complete.

______ your book, please! 4. _______ aloud, please! Ex5: Look and write. Outdoor Activities Ex6: Read and match with the pictures. skate football Ex7: Look at the table then write the sentences.

ăn cắp chất Lan/ Huong/ 8 Khang/ Hung/ My/ 7 9 9 10 1. This is Lan. He is nine years old. His hobby is skating.

Ex8: Read and match. Jump fast Kick high c. Cycle hard Uni My friends t A. VOCABULARY (Từ 1 vựng) Viet Nam America Britain Singapore Malaysia Australia Japan Thailand China Cambodia Canada India B.

Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu: Structure Where are you from? (Mẫu câu) I’m from + tên nước. Where are you from? Example (Ví dụ) I’m from Britain. Hỏi và trả lời ai đó đến từ đâu: Structure Where is he/ she from? (Mẫu câu) He/ She is from + tên nước. Where is she from? Example (Ví dụ) She is from Singapore.

EXERCISE (Bài tập) Ex1: Look and tick the correct word. Japan Ex2: Fill the missing letters. Sin_apor_ Ex3: Reorder the letters.____________ Ex4: Look, read and tick the correct sentence. I am from Singapore.

I am from Thailand. I am from Japan. I am from Malaysia. I am from America.

I am from Australia. I am from Malaysia. I am from Japan. I am from Singapore.

I am from Viet Nam. I am from Britain. I am from Thailand. I am from Thailand.

I am from Australia. I am from Singapore. I am from America. Ex4: Look, read and write “ He” or “ She”.

____ is from Malaysia. ____ is from America. ____ is from Singapore. ____ is from Britain.

____ is from Viet Nam. ____ is from Australia. ____ is from Thailand. ____ is from Japan.

Ex5: Look and answer the questions. Where is he from? 2. Where are you from? _____________________. Where is she from? 4.

Where is he from? _____________________. Where are you from? 6. Where is he from? _____________________. Where are you from? 8.

Where is she from? _____________________. Ex6: Circle the odd one out. morning Ex7: Look and complete. am she Where is Britain from 1.

My friend _______ from Japan. Is __________ from Malaysia? 3. He is from ___________. _________ are you from? 5.

She is __________ Singapore. Ex8: Read and number the sentences. My friend is from Cambodia. I am from India.

She is from Canada. He is from China. Ex9: Read and match then write. Americ___ Ex10: Read and match.

Where are you from? a. He is from Singapore. Are you from Malaysia? b. She is from Britain.

Where is she from? c. I am from Australia. Where is he from? d. Yes, she is.

Is he from Thailand? e. No, I am not. Ex11: Look and answer the questions. Yes, I am Yes, he is Yes, she is No, I am not No, he isn’t No, she isn’t 1.

Are you from Viet Nam? 2. Is she from India? 3. Is she from America? ____________________. Is he from Britain? 5.

Is he from Malaysia? 6. Are you from Thailand? ____________________. Are you from Australia ? 8. Is she from Japan? 9.

Is she from Singapore? ____________________. Ex12: Reorder the letters. is from he Where ? 1. ___________________________________________________________ She America from is.

___________________________________________________________ from I Canada am. ___________________________________________________________ Where you from are ? 4. ___________________________________________________________ from He is Malaysia. ________________________________________________________________ Ex13: Look at the picture and write.

Linda/ 9 Hakim/ 8 Kim /6 Tom /10 Britain Malaysia Singapore Britain 5. Lee Lei/ 8 Chakrii/ 9 Tony/ 7 Harry/ 11 China Thailand Australia Canada 1. My name’s Laura. I am eight years old.

I am from Britain. Ex14: Look , read and write. Jonh Lee Bao Chau 1. Where is Thomas from? 3.

Where is Bao Chau from? ____________________________. Where is John from? 4. Where is Lee from? _____________________________. Ex15: Read and match.

My name is Minh. I am from Viet Nam. I like playing badminton. These are my friends.

They are from other countries. This is Lucy. She is from Britain. She likes drawing a picture.

This is Mary. She is from America. She likes playing basketball. This is Ben.

He is from Australia. He likes listening to music. This is Akiko. She is from Japan.

She likes flying a kite. We are good friends. 1 A a 2 B b C c 3 D d 4 E e 5 Ex16: Read and answer. Name: Sam Name: Kate Age: 7 Age: 9 Country: Singapore Country: India 1.

What is the girl’s name? ________________________________. How old is she? _______________________________________. Where is she from? ____________________________________. What is the boy’s name? ________________________________.

How old is he? ________________________________________. Where is he from? _____________________________________. Ex17: Read and answer the questions. My name is Hakim.

I’m a student at Nam Thanh Primary School. I have a lot of friends. They are from different countries. We have break time now.

We are in the schoolyard. Lucy is from Britain. She plays badminton. That is Ben.

He is from Australia. He plays basketball. This is Mary. She is from America.

I and Mary often play chess at break time. We have a lot of fun. Where is Hakim from? __________________________________________________________. Where is Lucy from? __________________________________________________________.

What does Lucy do at break time? __________________________________________________________. Where is Ben from? __________________________________________________________. What does Hakim do at break time? __________________________________________________________. Ex18: Write the questions and answers.

she/ Cambodia Where is he from?  ___________________________?  __________________________? He is from Australia ___________________________. he/ Viet Nam  ___________________________?  __________________________? ___________________________. Ex19: Read and complete. My (1)______ is Mary.

I have some friends from different countries. He is nine years old. (4)______ is from Thailand. This is Mary.

She is eight (5)_______ old. She is from Britain. And this is Hakim. He is ten years old.

He is (6)______ Malaysia. How about you? Do you have any friends? Where are they from? Uni Time and daily routines t A. VOCABULARY (Từ 2 vựng) get have have lunch up breakfast have dinner go to school go home go to bed wash face clean teeth a. Cách hỏi xem bây giờ là mấy giờ.

What time is it? Structure It’s + số giờ + o’clock. (Mẫu câu) It’s + số giờ + số phút. What time is it? Example (Ví dụ) It’s five o’clock. It’s four twenty.

Cách hỏi bạn làm gì vào lúc mấy giờ. Structure What time do you + động từ? (Mẫu câu) I + động từ+ at + giờ. What time do you get up? Example (Ví dụ) I get up at six thirty. Cách hỏi ai đó làm gì vào lúc mấy giờ.

Structure What time does he/she + động từ? (Mẫu câu) He/She + động từ (s/es)+ at + giờ. What time does he go to school? Example (Ví dụ) He goes to school at seven o’clock. Chú ý: Quy tắc thêm “s” hoặc “es” sau động từ 1 Với những động từ có kết thúc bằng: ch, sh, s, x, o, Víthì ss dụ:ta watch => watches thêm “es” vào sau động từ. go => goes wash => washes teach => teaches 2 Những động từ có kết thúc bằng “y” mà trước đó là một nguyên âm thì ta chỉ việc thêm “s” vào sau động từ.

Ví dụ: play => plays 3 Những động từ có kết thúc bằng “y” mà trước “y” là một phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” và thêm “es” vào sau động Ví dụ: từ. fly => flies 4 Tất cả các động từ còn lại ta thêm “s” vào Ví dụ: sau động từ. clean => cleans 5 Động từ “have” khi đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít “He/ She Bài tập vận / It” ta dụng: Thêm chuyển “ s/es”thành “have” vào sau“has”. các động từ sau.

EXERCISE (Bài tập) Ex1: Look and write the time. It’s seven o’clock. Ex2: Fill in the missing letters. h_ve br_akf_st 2.

ha_e di_ne_ 3. cl_a_ te_th 5. _ash _ace Ex3: Look and write the correct words. a b c d e f g h i Ex4: Colour the odd one out.

a breakfast b have c lunch d dinner 2. a wash b go c do d time 3. a at b is c from d in 4. a does b What c How d Where 5.

a school b home c bed d go 6. a at b is c are d am Ex5: Read and match. What time do you get up? a. I have breakfast at 7 o’clock.

What time is it? b. She goes to school at 7:15. Do you have breakfast at 7 o’clock? c. He goes to bed at 10 o’clock.

What time does she go to school? d. I get up at six thirty. What time does Bill go to bed? e. It’s half past ten.

Ex6: Answer the questions basing available time. What time do you get up 6:15 I get up at six fifteen. What time do you have breakfast? 6:30 3. What time do you go to school? 7:05 4.

What time do you have lunch? 11:10 5. What time do you go home? 5:00 6. What time do you have dinner? 7:00 7.Ex7: WhatRead and time dodraw thetotime. you go bed? 9:45 1.

eight- twenty six- forty five ten -thirty 4. nine o’clock eleven- fifteen three- fifty Ex8: Read and complete. What time is it? _______ is seven-fifteen. What time _______ you get up? I get up at 6 o’clock.

My brother goes to school ________7 o’clock. _________ she go home at eleven? Yes, she does. What time do you ______ to bed? I go to bed at half past nine. My sister _______ her teeth at 6: 30.

Do you have lunch at eleven–thirty? Yes, I ___________. He ______________breakfast at six forty – five in the morning. __________do you wash your face? I wash my face at six-forty five. I and my friend ______ to school at seven-five.

Ex9: Read and choose the correct word. She go/ goes to school at six o’clock in the morning. I get/gets up at six o’clock in the morning. He go/goes to bed at ten o’clock at night.

They goes/go home at four o’clock in the afternoon. She have /has breakfast at seven o’clock in the morning. He plays/play chess at six o’clock in the evening. Ben watch/watches TV at nine o’clock.

She have /has dinner at seven o’clock in the evening. What time does / do she get up ? 9. Do you have breakfast at seven o’clock? Yes, I do/don’t. My sister does/do her homework at three o’clock in the afternoon.

What time do/ does you have dinner? 12. What time do you go to bed? I goes / go to bed at 10 o’clock. Ex10: Look and answer these questions. What time does he get up? 2.

What time does she get up? ________________________. What time does he have breakfast? 4. What time do they go to school? ________________________.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ 1: Hướng Dẫn và Bài Tập Thực Hành" cung cấp cho học sinh lớp 4 những bài tập thực hành hữu ích nhằm củng cố kiến thức tiếng Anh cơ bản. Nội dung tài liệu không chỉ giúp học sinh làm quen với ngữ pháp và từ vựng mà còn phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Bằng cách áp dụng các bài tập này, học sinh có thể tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày.

Để mở rộng thêm kiến thức và kỹ năng, bạn có thể tham khảo tài liệu English grammar in use 3rd edition, nơi cung cấp những kiến thức ngữ pháp nâng cao hơn cho học sinh. Ngoài ra, tài liệu Oxford basics simple listening activities sẽ giúp cải thiện kỹ năng nghe một cách hiệu quả. Cuối cùng, bạn cũng có thể tìm hiểu thêm về Oxford basics simple speaking activities để nâng cao khả năng nói tiếng Anh của mình. Những tài liệu này sẽ là cơ hội tuyệt vời để bạn khám phá sâu hơn về tiếng Anh và phát triển kỹ năng ngôn ngữ của mình.