Bài tập thống kê toán M á n I I BÀI TẬP THỐNG KÊ TOÁN ■ Trưởng Đại học Kinh tế Quốc dân ; Chương VI c ơ s ở LÝ THUYẾT MAU §1. T ổng th ể và các th a m số đ ặc trư n g của tổ n g th ể 6. Một công ty có 25 nhân viên. Lương tháng của họ được cho trong bảng phân phối tần số sau đây (đơn vị triệu đồng): Lương tháng (x,) 3 3,5 3,8 4,4 4,5 Số nhân viên (ni) 2 6 9 7 1 a.
Hãy tìm các tham sô' đặc trưng xu hướng trung tâm là trung bình, mốt, trung vị. Hãy tìm các tham số đặc trưng độ phân tán là phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên. Xí nghiệp có 50 công nhân. Thời gian hoàn thành một sản phẩm của họ được cho trong bảng phân phối tần sô" sau (đơn vị: phút) Thời gian (X j) 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 Số công nhân (nị) 1 4 10 14 12 22-24 24-26 26-28 6 2 1 a.
Tìm trung bình số học b. Tìm phương sai. độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên. Thông kê dân sô" Mỹ năm 1980 theo học vấn và giới tính cho kết quả sau đây.
Học vấn Thất học Tiểu học Trung học Đại học Giới tính Nam 0,04 0,10 0,23. Tìm tỷ lệ nam và nữ trong cơ cấu dân số Mỹ nărr. Tìm tỷ lệ dân số Mỹ theo các trình độ học vấn vào năm 1980. pnam= 0,47; Pn(J = 0,53 b- Pniíthọc = 0,09 p T iể u học = 0 ,2 2 p T r u n g học = 0>52 Po»ihọc = 0.
0,36 128 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân MA fifn In* wiwr tnHSMHR? Chương VI. Cơ sở lý thuyết mẫu 6. Có hai công nhân cùng làm việc mỗi ngày 8 giờ để sản xuất một sản phẩm. Thời gian làm xong một sản phẩm của họ tương ứng là 2 phút và 6 phút.
Dùng công thức trung bình điều hoà, hãy tính thời gian trung bình để sản xuất 1 sản phẩm của 2 công nhân đó. Tốc độ tăng trưởng của một ngành sản xuất như sau: - Năm 1991 so vối 1990 bằng 116% - Năm 1992 so với 1991 bằng 111% - Năm 1993 so với 1992 bằng 112% - Năm 1994 so vối 1993 bằng 113% - Năm 1995 so với 1994 bằng 112% - Năm 1996 so với 1995 bằng 111% Hãy dùng công thức tru n g bình nhân để tính tốc độ tăng trưởng trung bình của ngành đó từ 1990 đến 1996. Mau ngẫu n h iên và các tham số đặc trưng 6. Hãy cho ví dụ về tổng thể nghiên cứu, dấu hiệu nghiên cứu và một mẫu ngẫu nhiên rú t ra từ tổng thể đó.
Hãy phân tích các đặc điểm cơ bản của một mẫu ngẫu nhiên rú t ra từ tổng thể nghiên cứu. Mâu ngẫu nhiên khác với mẫu cụ thể như th ế nào? Cho ví dụ minh hoạ. Hãy phân biệt dấu hiệu nghiên cứu định lượng và dấu hiệu nghiên cứu định tính. Cho ví dụ minh hoạ.
Để đo lường dấu hiệu nghiên cứu định lượng và định tính người ta dùng các loại thang đo nào? Cho ví dụ. Hãy phân tích các phương pháp chọn mẫu chủ yếu được dùng trong phân tích kinh tế xã hội và sự khác biệt của các phương pháp đó. Cho ví dụ minh hoạ. Một công ty điện lực phát các phiếu điều tra cho khách hàng với các mẫu câu hỏi sau đây: a.
Tuổi của chủ hộ. Giới tính của chủ hộ. Số người trong hộ. Có dùng điện để đun nấu không (Có hoặc Không).
Nếu có thì đun nấu bình quân mấy giờ trong một ngày. Thu nhập của hộ gia đình. Tiền điện bình quân hàng tháng phải trả. Hãy dùng các biến ngẫu nhiên để đặc trưng cho các câu hỏi trên và cho biết chúng là các biến định tính hay định lượng.
Hãy tính trung bình (X) Trung vị xm, mốt Xo, phương sai và độ lệch chuẩn của các mẫu cụ thể cho ỏ các bảng dưới đây: Xi -2 1 2 3 4 5 ni 2 1 2 2 2 1 130. * , Trường Đại học Kinh tế Quốc dân :v Chương VI. Cho 8 kết quả đo đạc về một đại lượng X bởi cùng một máy không có sai sô" hệ thông 369; 378; 315; 420; 385; 401; 372; 383 Hãy tính X , s2; 6. Theo dõi thời gian hoàn thành một sản phẩm (phút) ỏ hai nhóm công nhân, ta thu được số liệu sau: a.
Nhóm 1 X(phút) 42 44 45 58 60 64 Số người 4 5 20 10 8 3 Trưdng Đại học Kinh tê' Quòc dân g ^ ^ ị s s 131 BÀI TẬP XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN b. Nhóm 2 X(phút) 46 48 51 Số ngưòi 2 40 8 Hãy dùng phần mềm S tata để mô tả và tìm đặc trưng của hai mẫu cụ thể nói trên. Nêu nhận xét. Tại một cửa hàng người ta thu thập sô liệu về sô" lượng sản phẩm mà các nhân viên của cửa hàng bán được.
Chọn ngẫu nhiên sô" sản phẩm bán được trong một ngày của 20 nhân viên bán hàng thu được các số liệu sau: 9 6 12 10 13 15 16 14 14 16 17 16 24 21 23 18 19 18 20 17 Tìm trung vị và khoảng tứ phân vị của m ẫu nói trên. Có sô" liệu sau đây về lãi suất trong một năm của 15 loại cổ phiếu (%) 12,5 13 14,8 11 16,7 9 8,3 -12 -3,9 15,5 16,2 18 11,6 10 9,5 Tìm trung vị, mốt, khoảng tứ phân vị của mẫu nói trên. Theo dõi ngẫu nhiên 36 chuyến bay từ Hà Nội đi thành phố Hồ Chí Minh thu được các số liệu sau về số lượng khách của mỗi chuyến 128 121 134 136 136 118 123 109 120 116 125 128 121 129 130 131 127 119 114 134 110 136 134 125 128 123 128 133 132 136 134 129 132 125 120 129 Chương Vì. Cơ sở lý thuyết mẫu V___________________________ a.
Lập bảng phân phối tần số của số khách cho mỗi chuyến bay. Tìm trung bình, trung vị và mốt và cho nhận xét về mối quan hệ giữa ba tham số đó. Tìm phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên và cho nhận xét. Tìm hệ sô" nhọn và hệ sô" bất đối xứng và cho nhận xét.
Hãy dùng phần mềm S tata để tìm các đặc trưng trên và so sánh với các kết quả thu được. Đo chiều cao của 100 thanh niên từ 18 tuổi đến 22 tuổi ở tỉnh A, ta thu được bảng số liệu sau: Chiểu 154 158 162 166 170 174 178 cao đến đến đến đến đến đến đến X(cm) 158 162 166 170 174 178 182 SỐ 10 14 26 28 12 8 2 th an h niên a. Vẽ biểu đồ hình cột của phân phối tần số trên. Hãy tính X , X o , X d, s2, s, c v của mẫu nói trên.
Các kết quả vể việc đo độ bền các sợi chỉ ta thu được bảng sô" liệu dưới đây (đơn vị gam) BÀI TẬP XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Độ bền 120 140 160 180 200 220 240 260 của sợi đến đến đến đến đến đến đến đến 140 160 180 200 220 240 260 280 Số các 1 4 10 14 12 6 2 1 sợi & Hãy xác định độ bền trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu trên. Để nghiên cứu tuổi thọ (X) của một loại bóng đèn, người ta thắp thử 100 bóng và có sô' liệu như sau: Tuổi thọ (giờ) Số bóng tương ứng (ni) 1010 - 1030 2 1030 - 1050 3 1050 - 1070 8 1070 - 1090 13 1 0 9 0 - 1110 25 1 1 1 0 -1 1 3 0 20 1 1 3 0 -1 1 5 0 12 1 1 5 0 -1 1 7 0 10 1 1 7 0-1190 6 1 1 9 0-1210 1 n = 100 Hãy dùng Stata để vẽ biểu đồ hình cột và tìm các tham sô' đặc trưng của mẫu nói trên. 134 Trường Đạỉ học Kinh tế Quốc dân Chương VI. Cơ sở lý thuyết mẫu _ 6.
Sau khi cải tiến kỹ th u ậ t người ta thắp thử 100 bóng kết quả là: Tuổi thọ 1150 1160 1170 1180 1190 1200 Sô" bóng (ni) 10 15 20 30 15 10 a. Dùng Stata hãy vẽ biểu đồ tần số của bảng phân phối tần số trên. So sánh tuổi thọ loại bóng đèn nói trên trước và sau khi cải tiến kỹ th u ật qua hai m ẫu cụ thể này (bằng cách so sánh 2 đồ thị hình hộp). Gặt ngẫu nhiên 365 điểm trồng lúa của một huyện người ta được các số liệu sau đây: Năng suất (ta/ha) 25 80 33 34 35 36 37 39 40 Sô' điểm gặt (n,) 6 13 38 74 106 85 30 10 3 Dùng Stata hãy tìm các tham số đặc trưng của 365 điểm gặt nói trên.
Điều tra doanh sô” hàng tháng của 100 hộ kinh doanh một ngành hàng, ta thu được bảng số liệu sau: Doanh sô" 10,1 10,2 10,4 10,5 10,7 10,8 10,9 11 11,3 11,4 (triệu đ/tháng) Số hộ 2 3 8 13 25 20 12 10 6 1 (ni) a. Hãy vẽ đường đa giác tầ n suất và biểu đồ tần suất của bảng phân phối thực nghiệm trên. BÀI TẬP ________________ XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN "__________________________________________ b. Tìm doanh sô trung bình và độ phân tán của các doanh sô so với doanh sô trung bình của các hộ nói trên.
Tại một trại nuôi lợn ngưòi ta áp dụng thử một loại thuốc tăng trọng bổ sung vào khẩu phần thức ăn của lợn. Sau khi nuôi ba tháng thu được kết quả sau đây. Lô đối chứng (không dùng thuốc tăng trọng) cho kết quả sau: Trọng lượng (kg) 55 56 58 59 60 62 63 65 67 Sô" lợn (ni) 1 2 4 5 6 3 2 1 1 Hãy tìm trọng lượng trung bình sau 3 tháng tuổi và mức độ phân tán của trọng lượng so với trọng lượng trung bình của hai lô lợn nói trên. Có các số liệu sau đây về sản lượng thép hàng tháng của mộttổng công ty thép (đởn vị: ngàn tấn) 7,0 6,9 8,2 7,8 7,7 7,3 6,8 6,7 8,2 8,4 7,0 6,7 7,5 7,2 7,9 7,6 6,7 6,6 6,3 5,6 7,8 5,5 6,2 5,8 5,8 6,1 6,0 7,3 7,3 7,5 7,2 7,2 7,4 7,6 7,3 136 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chương Vì.
Cơ sở lýtíìuyết mẫu ___________ a. Hãy vẽ đồ thị hình hộp của dãy sô" liệu trên b. Phân phối của các sô" liệu là đổi xứng hay b ất đốỉ xứng. Nếu là bất đối xứng thì lệch về phía nào? 6.