Bién soan theo chwong trinh SGK Két ndi trì thức với cuộc sống NHÀ XUẤT BẢN HÀ NỘI “BÀI TẬP HẰNG NGÀY TIẾNG VIỆT 1 - TẬP 1" biên soạn theo chương trình SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG?” là cuốn sách được biên soạn dựa theo lộ trình bài học hằng ngày của các con. Mỗi ngày đi học về, các em hãy làm bài tập tương ứng với kiến thức học trên lớp, vừa ôn luyện lại kiến thức, vừa rèn luyện thêm các dạng bài tập khác nhau. Phần đáp án đã được thay bằng mã QR, dễ dàng trong việc tra cứu đáp án. Mách nhỏ: Trong cuốn sách "Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 tập 1", thây cô không biên soạn các tiêt ôn tập và tông kêt kiên thức theo từng tuán.
Đề rèn luyện kĩ hơn các - tiết ôn tập, các em hãy làm bài tập trong cuốn "Bài tập tuân Tiếng Việt l - tập 1" nhé! Vào ứng dụng Di chuyến camera den ma QR dé quét @i~E CTCP SÁCH QBOOKS ¥ tờ “Chúc các be he ta! B Mã QR nằm ở góc bê phải mỗi bài. Trong quá trình biên soạn, khó tránh khỏi những sơ suất, các tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh để cuốn sách hoàn thiện hơn trong những lần tái bản tiếp theo. ss } Xin cam on! Cac tac gia Nic J Qik sự (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Tập 1(1) H8EH-HHHHEIEH-HHLHELHLLHHTL-IETHTH “Ấ Bàitập ¿ Bai 1. T6 mau hinh cé chit “a”.
02 G26) CN CR | ON CA) OA Bòi 2. ( Rết nổi Tri thức với Cuộc sống `) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 * Tập 1 ( 3 avon, Bai 2. Em hãy khoanh vào hình ảnh chứo tiếng có chữ “b”: ww et (4) Bài tập hằng ngày Tiếng Viét 1 © Tap1) @Ik Ụ avi i 1 y voy 44Ÿ9W/44V Unt “ẤM. Danh dau x vòo từ chứa dếu sắc.
` ep G&D GD ap cp, (_ Két néi Tri thite vai Cuộc sống ) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 Tập 1(s) “ẤN, Bài tập ¿ Bòi 1. Viết các từ ghép được từ những chữ và dốu thanh sau: CÚ (6) Bai tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) Q' oof. Bai tap 6 Bai 1. Luyén viết» “ẤI Bàitập ¿ Bòi 1.
Nối: PU XÃ ri t41^ fan Ti) } Kl YU Pim Bai 2. T6 mau vào khung chữ có dốu nặng. _@ Oo OF @ & & (8)Bai tập hing ngay Tiéng Viet 1» Tap 1) Qo. SP thámg ae nan Bỏ dê đõ có bo bó cỏ, Bò bế bé, bé bớ cổ bà.
Viết các từ ghép được từ những chữ và dốu thanh squ: add ae L | — J ( Rết nối Trí thức với Cuộc sống ` (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 * Tập 1 ( ọ “ln. Điển “ô” hoặc “ơ” vào chỗ trống. ` (10) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) Kk j „\ăMWW l “ẤM. Em hãy gạch chôn dưới tiếng có chữ “k”: ` S Ệ Hết nối Trí thức với Cuộc sống`) (Bai tap hang ngay Tiéng Viet 1 © Tap 1 (11) Bòi 3.
Điển “c” hoặc “k” vòo chỗ trống. ` Qyok (12) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) ray a can NT lỗ i ( ( Ú Bè có có hổ. j { Hè, bé đồ dế ở bờ đê. ]{ CôKlàdđbéhHi ] Ba dilé.
Tô màu vòng vòo ô chứa chữ “I”, màu tím vòo ô chứa chữ “h”. Cho các †ừ sau, em hãy tìm vò viết lại những từ có chứa chữ “I°: Bai 4. Viết các từ ghép được từ những chữ và dếu thanh sau: “rn ee 88 Sq | dy (1s) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 Tap 1) @\z‡ uUu :| my ` Thứ ee 4/4/97) | Tin Wee ai hee 90A7 0 ý i sai: : (Hết nối Trí thức với Cuộc sống`) (Bài tập hằng ngày Tiếng Viét 1 © Tap 1 (15) C ` mn. Phân loại cúc †ừ sau vồo 2 nhóm dưới day: lũ, dữ, lữ, đu đủ, củ, hú, dư, hư Chứa “u” Chứa “ư” Bai 3.
Nối các chữ cùng dốu thanh để tợo thònh tiếng có nghĩa và viết lại: `. g4 ` (16) Bai tap hằng ngày Tiếng Việt 1 ¢ Tap 1) 219114 _CH ch KH kh “`. ~ 4 Hết nối Trí thức với Cuộc sống 3 (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1 (17) Z Bởi 1. Nối “kh” với hình doc thanh tiếng tương ứng.
Điển “ch” hoặc “kh” vào chỗ trống. Em hay viết 2 tiếng chứa chữ “ch” vờ “kh”: I (18) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) Q oof | MmNn ngàu Lone nam J/ : Bài 1. Nối “m” với hình đọc thành tiếng tương ứng. Nối “m” với hình đọc thònh tiếng tương ứng.
Tô màu vòo khung chữ có chứa chữ “m”: k Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 ° Tập 1) Qin. 1 Gg Gi gi Chai DU lu nam Be di gid cu, gid C6 gid cha, ga.” Bố cho cô Na khế để kho giỏ có mè. Luyện viết, “ẾÌ Bài!tập. Nối “g” với hình đọc thònh tiếng tương ứng.
Điển chữ còn thiếu vò dếu thanh vào chỗ trống để tạo thònh tiếng có nghĩa. Tô màu đỏ vào khung chứa “g”, màu xanh vào khung chức “gi”. C)C)JC)C))G)€) — ° Tap 1) GH gh NH nh 'Ghứ neritic `. MUN Were [ Peel a a Mr? W2 — Nhò bé nho nhỏ.
Bé nhổ cỏ nhè nhẹ, Nhờ Nhi có ghế đó. Bố ở nhà kho, Bò có ghế gỗ gu. B6 chd ba di nha ga. - Bò ghé nhờ Hò, bò cho bé gò, khế, nho, na, “ZÌL tuyện viết, ——— ` A (_ Két ndi Trí thức với Cuộc sống ) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1 (23) (— » Bòi 1.
Nối “gh”, “nh” với hình doc thanh tiéng tương ứng. Cho cac từ sau, höy phôn loợi vòo nhóm thích hợp. nhờ kho, ghế gỗ, nhỏ bé, ghẹ, lí nhí, ghi chú, gỗ Chia “nh” Chia “gh” Bởi 3. Khoanh vòo chữ có phat âm đúng với hình.
Nối “ng”, “ngh” với hình đọc thònh tiếng tương ứng. Thém dau thanh va chữ thích hợp để †go thònh †ừ có nghĩa. Gach chôn từ viết sơi vò viết lại cho đúng. ngỉ hè, nhỏ nhẹ, nghỉ nghờ, giờ nghọ.
tÍ Co ï Xi (0l a \ sa 2 z | z a + Gold 5 Celgie. Ne OEE et En GGIIGI. ) { Mẹ bê rổ cớ ro bờ đê.} —=^ Chợ có su su., sal ——¬ wm Nghỉ hè, bé đi mò C Gl(Cosnmn. 1c aA Nghỉ hè, bố cho bé Kho ra nhờ bờ.
Nhờ bè có lớ sở, bó rQ, me, su sU, có cổ gò gô. Kho nhổ cỏ cho bờ. Hỗ nhờ bờ có có rô, có mè. Bờ kho có rô, khế cho Kha.
Luyện viết» ` (_ết nối Tri thức với Cuộc sống +) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1 (27) r “lu. T6 mau vòng khung chữ chia “r”, mau héng khung chữ chứ “s”. Sau dé néi vado ô tương ứng. Nối các tiếng với nhau để tạo thònh từ có nghĩ.
Đánh dốu x vòo ô trống dưới hình phút âm có tiếng chứa “r”. ~8| of (38) Bài tập hằng ngày Tiéng Viét 1 © Tp 1) UP XI) T † TRtr Ce a UO Le tha Ái —_ BéNGg đi nhò trẻ. 'Ñ Cụ Trí chẻ tre ở hè. Mẹ bé đi chợ, ở ' - Bò đi chợ có có trê.
| Bé Hò tô lớ cờ đỏ. ©01©ãeio09io01/-0ie7 | (_Rết nối Trí thức với Cuộc sống (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập (29) 1 z “I. Điển “†” hoặc “ir” thích hợp vào chỗ trống. Phôn loại cóc từ sau vào nhóm phù hợp.
su td, tra na, tu hd, ti hi, cu tra, tri tré Chita “t” Chita “tr” Bai 3. Gach chôn từ viết đúng trong câu squ: ` (30) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 © Tap 1) Q of te ny eT lối Trì Rae eo Mere ce a | ASS es nam ( me 1 `—_ (_ Kết nối Trí thức với Cuộc sống ) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1 (31) (— ) “In. Khoanh vòo chữ cới có phới âm đúng với hình. %6 Panes SILT ễÖ a Bài 3.
Chọn từ thích hợp điển vòo chỗ trống. Bs os HEE nhs, Dia, to gy awh (32) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) Q! SẮC ÚA ud ƯA ưo lẽ oat Piatra thama.mem c1 Luyện doc y L ng (_Rết nối Tri thức với Cuộc sống ) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 163) ’ Bai 1. Khoanh vòo từ viết đúng. Em häy dựa vào hình gợi ý đoón tên loại qua sau day.
Khoanh vao dap an đúng. F nhàn 2PM ‹ 2440k kr 2552 Q0 2À cụ “e“oseee+lf spa” Bòi 3. Viết 3 tiếng chứa vẫn dưới đôy: ý v - (3a) Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 © Tap 1) Q ` {Bố mug cà phê, mua cd phd cho Pht.) [ Bé di qua chợ rd nhờ chú Quế. Chú Ì _ Quế cho bé quờ quê, có cớ quỏ †o.
Ba 1 qua Qua p pha di chd \C Mo mua ca qué, cờ chuo, quở dư lê, quỏ dia, | quỏ khế. Bố chở bé lên khu phố đi mua mí, †rờ sữa, cu bề, sữa chua. ` (_Rết nối Tri thức với Cuộc sống `) (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 ° Tập 1 (55) Ao oY Bai 1. Danh dau x vado ô trống bên cạnh hình có phới âm chứa “ph”.
Phôn loại các †ừ sau bằng cách nổi thích hợp. Điển từ vào chỗ trống dựo vòo hình gợi ý. Chit ba, bs dua ba, nov Ba qua qu. Ba bia mua ho 1).
mua |) cho be Quek 1 ° Tap 1) (36) Bai tap hằng ngày Tiếng Việt Vv X x NT mm ak } Xe 6 t6 dua Ha di xa nha, xa qué.= ; i | ___ Hề về, bé vẽ ve, chó xù, vẽ bê sa , | vò vẽ †ổ †ò vò. Bò vò mẹ xe chỉ. Nghỉ hè, bố chở Vi về quê & nha ba, Ba dua Vi đi chợ qué, mua đủ thu qua qué: gid, cha lua, gió đỗ. Bờ chia gid cho ca nha VI, Mẹ Vi muùd cỏ vỏ quế về cho bố ở phố cổ.
Luyện viết, `" ~ (_ Rết nối Trí thức với Cuộc sống 4 (Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1 (37) ” “ll. Nối hai vế để †go thành từ có nghĩa. Điển “v” hoặc “x” vào chỗ trống thích hợp. 7 9 N “ “ el ”^ ~— /\ Cs Ls /\ Bai 3.
Gach chan dưới tiếng viết sai vò viết lợi. a) Nghi hé, b6 dua bé ra chợ ở thị sỡ. a ae (38) Bai tập hằng ngày Tiếng Việt 1 s Tập 1) {e — \ M iin auf h a BSN ly số quê hò .}` Cae es eee keneee oe \ mg. Bertha an sa ni.
Tô màu xanh vòo những †ừ có chứa “y”.