CHƯƠNG 1. TỎNG QUAN NGHIÊN cứu. Tính cấp thiết đề tài. Mục tiêu nghiên cửu.
Mục tiêu nghiên cứu tông quát. Mục tiêu nghiên cứu cụ thẻ. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cúu.
Đoi tượng nghiên cứu. Đoi tượng khảo sát. Phạm vi nghiên cứu. Phạm VI nghiên cứu về không gian.
Phạm VI nghiên cứu về thòi gian. Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu định tính. Nghiên cứu định lượng.
Đóng góp mới của đề tài. Đóng góp về mặt lý thuyết. Đóng góp về mặt thực tiễn. Ket cấu bài nghiên cứu.
Khái niệm liên quan. Cảm nhận chất lượng dịch vụ. Cảm nhận chất lượng sản phàm. Niềm tin khách hàng.
Sự hài lòng khách hàng. Lòng trung thành thương hiệu. Ý định mua lại. Thương hiệu đồ uống nước ngoài.
Các mô hình lý thuyết liên quan. Lý thuyết Bất hòa nhận thức - CDT. Lý thuyết hành động hợp lý - TRA. Lý thuyết hành VI dự đinh - TPB.
Các mô hình nghiên cứu liên quan. Các nghiên cứu trong nước. Các nghiên cứu nước ngoài. Đánh giá chung lược khảo nghiên cứu.
Giả thuyết nghiên cứu. Tác động của yeu tố ”Cảm nhận chat lượng sản phàm” đen Niềm tin khách hàng. Tác động yeu to “ Cảm nhận chat lượng sản phàm” đen “Sự hài lòng khách hàng”. Tác động yeu tố “Cảm nhận chat lượng dịch vụ” den yeu to “Niềm tin khách hàng”.
Tác động yeu tố Cảm nhận chat lượng dich vụ den yeu to Sự hài lòng khách hàng. Tác động yeu tố Niềm tin khách hàng den yeu tố Sự hài lòng khách hàng. Tác động yeu tố Niềm tin khách hàng den yeu tố Lòng tiling thành thương 111 ệu. Tác động yeu tố Sự hài lòng khách hàng đen Lòng tiling thành thương lu ệu.
Tác động yeu tố Lòng tiling thành thương 111 ệu den yeu to Ý định mua lại. Tông hợp các giả thuyết nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu dụ kiến. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu.
Quy trình nghiên cứu. Nghiên cứu định tính. Xây dụng thang đo. Phỏng V ấn chuyên g la.
Quy mô mẫu. Thiết kế bảng câu hỏi. Nghiên cửu định lượng. T iến trình nghiên cứu.
Nghiên cứu sơ bộ. Nghiên cứu chí nil thức. KÉT QUẢ NGHIÊN cứu. Tong quan ngành kinh doanh thực phàm và dịch vụ ăn uống.
Ket quả nghiên cứu. Thống kẻ mô tả. Ket quả nghiên cứu định lượng chính thức. Kiểm định độ tin cậy thang đo.
Phân tích nhân tổ khám phá EFA. Phân tích nhân tổ khẳng địnli CF A. Kiêm định độ tin cậy tông hợp và giá trị hội tụ. Mô hình nghiên cứu chính thức.
Phân tích mô hình cấu trúc tuyến tính CB-SEM. Kiểm định giả thuyết. Ket quả kiêm đinh mối quan hệ trung gian. Tiling binh các bộ thang đo nghiên cứu chính thức.
Thảo luận kết quả nghiên cứu. KỂT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ. Hàm ý quản trị. Hàm ý về Cảm nhận chat lượng sản phàm.
Hàm ý về Cảm nhận chat lượng dich vụ. Hàm ý về Nlềm tin khách hàng. Hàm ý về Sự hài lòng khách hàng. Hàm ý về Lòng trung thành thương hiệu.
Ket quả và đóng góp của nghiên cứu. Tóm tat ket quả nghiên cứu. Đóng góp lý thuyết của nghiên cứu. Đóng góp thực tiễn của nghiên cứu.
Hạn chế và định hướng nghiên cứu tương lai. Các hạn che của nghiên cứu. Hướng nghiên cứu hep theo. 122 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
148 Vlll DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 2.1 Thong kẻ lược khảo đề tài nghiên cứu hèn quan.2 Tông họp giả thuyết nghiên cứu.1 Thang đo Cảm nhận chat lượng sản phàm.2 Thang đo Cảm nhận chat lượng dịch vụ.3 Thang đo Sự hài lòng khách hàng.4 Thang đo Niềm tin khách hàng.5 Thang đo Lòng trung thành thương hiệu.6 Thang đo Ý định mua lại.7 Tông hợp ket quả phỏng van chuyên gia.8 Độ tin cậy Cronbach’s Alpha của thang đo sơ bộ.9 Độ tin cậy Cronbach’s Alpha của thang đo sơ bộ biến phụ thuộc.10 Kiểm định hệ số nhân to tải EFA thang đo độc lập sơ bộ.11 Kiểm định hệ số nhân tố tải EFA thang đo độc lập sơ bộ phụ thuộc.12 Tông hợp ket quả kiêm định thang đo sơ bộ.13 Giá trị khoảng cách trang bình.1 Ket quả kiêm định hệ so tin cậy Cronbach’s Alpha.2 Ket quả phân tích EFA biến độc lập, trung gian.3 Ket quả kiêm đinh EFA biến phụ thuộc.4 Ket quả kiêm định độ tin cậy tông hợp CR và giáti'Ị hội tụ AVE.5 Ket quả kiêm đinh giả thuyết mô hình.6 Tông hợp ket quả kiêm định giả thuyết.7 Tông hợp kiêm đinh mối quan hệ tiling gian.8 Kiểm đinh vai trò trung gian.9 Giá trị tiling binh bộ thang đo “Cảm nhận chat lượng sản phàm”.10 Giátrị tiling binh bộ thang đo “Cảm nhận chat lượngdịch vụ”.11 Giátrị tiling bình thang đo Niềm tin khách hàng.12 Giáti'Ị tiling bình thang đo Sự hài lòng khách hàng.13 Giátrị tiling binh thang đo Lòng trang thành thương hiệu.14 Giátrị trang bình thang đo Ý định mua lại.1 Ket quả điều chỉnh bộ thang đo các khái niệm nghiên cứu.120 IX BIỂU ĐỒ Trang Biêu đồ 4.1 Thống kẻ mô tả giới tính.2 Thống kẻ mô tả Độ tuổi.3 Thống kẻ mô tả Nghề nghiệp.4 Thổng kẻ mô tả Thu nhập.5 Thống kẻ mô tả Chuỗi bán thương hiệu.6 Thong kẻ mô tả Tần suất mua.1 Quy trinh nghiên cứu.2 Quy trinh xây dụng bảng câu hỏi.3 Quy trinh nghiên cứu đinh lượng. 64 X DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 2.1 Mô hình Lý thuyết Bất hòa nhận thức CDT.2 Mô hình Lý thuyết hành động hợp lý TRA.3 Mô hình Thuyết hành VI dự đinh TPB.4 Mô hình nghiên cứu của tác giả Nguyễn Thị Hong Gam (2014).5 Mô hình nghiên cứu của Đàm Trí Cường và cộng sự (2021).6 Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Hải Quang (2022).7 Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Duy Quang (2011).8 Mô hình nghiên cứu của Hwang và cộng sự (2021).9 Mô hình nghiên cứu của Mustofa và cộng sự (2017).10 Mô hình nghiên cứu của Alban (2019).11 Mô hình nghiên cứu của Mgiba và Madela (2020).12 Mô hình nghiên cứu của Park và Thangam (2019).13 Mô hình nghiên cứu của Carranza và cộng sự (2018).14 Mô hình nghiên cứu dự kiến.1 Doanh thu ngành dịch vụ F&B giai đoạn 2016 - 2022.2 % thay đôi chỉ số sản xuất công nghiệp theo quý của ngành đồ uống so VỚI cùng kỳ năm trước, giai đoạntir Ql/2018 - Ql/2023.3 % thay đôi chỉ số sản xuất công nghiệp theo quý của ngành đồ uống so VỚI cùng kỳ năm trước, giai đoạn từ Ql/2018 - Q1/2023.4 Dự báo doanh thu từ phân khúc thị trường Đồ uống nóng tại Việt Nam năm 2023.5 Kết quả kiểm đinh CFA.6 Mô hình nghiên cứu chính thức.7 Kết quả kiểm định CB - SEM.1 Ket quả mô hình nghiên cứu.119 XI DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CB - SEM Mô hình cau trúc tuyen tính dựa trên ma trận hiệp phương sai CFA Phân tích nhân tố khăng định CDT Thuyết bat hòa nhận thức (Cognitive Dissonance Theory) EFA Phàn tích nhàn tố khám phá F&B Ngành kinh doanh di ch vụ ăn và uống GFI Chỉ số phù hợp NFI Chỉ số phù hợp chuân hóa RMSEA Chỉ số phù họp gần đúng của mô hình thống kẻ TLI Chỉ so Tucker-Lewis TP.HCM Thành phổ Hồ Chi Minh TRA Thuyết hành động hợp lý (Theoiy of Reasoned Action) TPB Thuyết hành VI dự định (Theory of Planned Behavior) Xll DANH MỤC PHỤ LỤC Trang PHỤ LỤC 1. BẢNG CÀU HỔI KHẢO SÁT TIỀNG VIỆT. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỊNH LUỢNG sơ BỘ.
KÉT QUẢ NGHIÊN cứu CHÍNH THỨC. BẢNG CÀU HỎI CHUYÊN GIA. TỎNG QUAN NGHIÊN cứu 1. Tính cấp thiết đề tài Ngành kinh doanh dịch vụ ăn và uống (Industry of Food and Beverage - F&B) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống hàng tỷ người trên toàn cầu và là một trong những ngành công nghiệp lớn nhất.
Báo cáo nghiên cứu ve F&B hr The Business Research Company1, công bố vào tháng 1/2023, đã chỉ ra rang sau đợt khủng hoảng toàn cầu do đại dich Covid-19 thị trường này được kỳ vọng sẽ hồi phục mạnh mẽ. Dự kiến vào năm 2027, quy mô của thị trường F&B sẽ tăng lẻn mức 9.225,37 tỷ USD, VỚI tốc độ tăng trưởng binh quân đạt 6,3%. Sự tăng trưởng này không chỉ phản ánh sự phục hồi mạnh mẽ sau đại dịch mà còn thẻ hiện sức mạnh và tiềm năng phát tnển của ngành này trong tương lai. Điều đáng chú ý là sau những biến đông do đại dịch Covid- 19, thị trường F&B đã trải qua sự thích nghi và chuyên đôi.
Cách mà người tiêu dùng mua sam, tiêu dùng và quan tàm den chat lượng và an toàn thực phàm đã thay đôi, tạo ra những thách thức mới nhưng cũng mang lại cơ hội cho các doanh nghiệp trong ngành. Tiước het, VỚI sự gia tăng về thu nhập và sự tăng trưởng của tầng lớp trung lưu trong các nền kinh tế Đông Nam Á và Việt Nam, nhu cầu tiêu dùng đa dạng và cao cap cũng tăng lẻn. Điều này tạo điều kiện cho các chuỗi thương hiệu F&B nước ngoài để đáp ứng và mở rộng phạm VI sản phàm và dich vụ của họ để phù hợp VỚI sở thích và nhu cầu của khách hàng tại Đông Nam Á nói chung và Việt Nam nói riêng. Việc tập trung vào chat lượng và đổi mới trong ngành cũng là một diêm mạnh.
Các chuỗi thương hiệu đồ uống nước ngoài đang tận dụng cơ hội này đẻ tạo ra sản phàm độc đáo và chat lượng cao, hướng đen việc thu hút và giữ chân khách hàng trong thị trường cạnh tranh. Cơ hội mở rộng cho các chuỗi thương 111 ệu đồ uống nước ngoài tại Đông Nam Á và Việt Nam rat lớn, nhưng đẻ thành công, họ cần phải hiẻu rõ và đáp ứng được nhu cầu đa dạng và thay đôi của người tiêu dùng địa phương, cũng như thích nghi VỚI bối cảnh kinh doanh đang thay đôi nhanh chóng. 1 The Business Research Company. Báo cáo Till trường Cà phẻ và Trà Toàn cầu năm 2023.
The Bus mess Research Company. 2 Thị trường đồ uống tại Thành phố Hồ Chí Minh thẻ hiện sự đa dạng và SÔI động thông qua việc cạnh tranh sòng phăng giữa các chuỗi thương hiệu quốc tế và các chuỗi trong nước. Đây không chỉ là nơi phát triển mạnh mẽ của các thương 111 ệu nổi tiếng mà còn là nơi khuyến khích sự đôi mới và cải tiến hèn tục trong ngành F&B. Một trong những xu hướng quan trọng là chuyên đôi kỹ thuật số.
Việc đặt hàng online, giao hàng tận nơi và sử dụng ứng dụng đặt món đã trở thành phổ biến, đặc biệt trong bối cảnh dich Covid-19 kin người tiêu dùng tim kiếm các giải pháp tiện lợi và an toàn hơn. Các chuỗi thương Inệu đồ uống nước ngoài và cả các chuỗi trong nước đang tập trung vào việc tận dụng các công nghệ kỹ thuật số đẻ tăng cường trải nghiệm mua sam và tiếp cận khách hàng một cách Inệu quả hơn. Xu hướng sức khỏe và bền vững cũng đang chiếm được sự quan tâm ngày càng lớn từ phía người tiêu dùng.