CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VA THU THẬP YÊU CAU 1, Khảo sát hiện trạng - Khảo sát sơ bộ: + Hệ thống được phát triển dành cho các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp với quy mô nhỏ + Chi phí dành cho xây dựng dự án ở mức thấp nhưng vẫn phải có day đủ các chức năng cơ bản của một website bán hàng + Hệ thống cần có giao diện bắt mắt và dễ sử dụng với người dùng + Khảo sát thị hiếu người tiêu dùng về các mặt hàng sản phâm đồ nội thất và gia dụng được ưa chuộng, bán chạy trên thị trường hiện nay từ đó đưa ra những hướng thiết kế giao điện website - Khao sát chỉ tiết + Dựa trên nhu cầu, mong muốn của phía người dùng đưa ra các danh sách chức năng xử lý, thông tin được phép nhập xuất khỏi hệ thống, giao diện cơ bản + Khảo sát trên các website lớn, các san thương mại điện tử dé tham khảo, đưa ra những cái nhìn tông thê về các chức năng của hệ thống 2, Thu thập yêu cầu - Thong tin sản phẩm, người dùng khách hang đưa vào + Thông tin sản pham: là đồ nội thất, đồ gia dụng, có những nhóm sản phẩm như là nội thất phòng khách, nội thất phòng ngủ, nội that nhà bếp,.Nhóm sản phẩm đồ gia dụng: gia dụng nhà bếp, gia dụng phòng tam, gia dụng thông minh. + Thông tin khách hàng: cần có những thông tin của khách hàng như tên, tuổi, địa chỉ, số điện thoại, tài khoản, mật khẩu dé xây dựng lên danh sách khách hàng thân thiết trong tương lai + Thông tin về kho hàng: sản phẩm xuất kho, tồn kho - Rang buộc giữa những đối tượng trong hệ thống + Liệt kê được những đối tượng chính có trong hệ thong Hệ thống gồm có các đối tượng: khách hàng, nhân viên quản trị hệ thông, sản phẩm, kho hàng, giỏ hàng, đơn đặt hàng + Quan hệ giữa các đối tượng chính trong hệ thống Khách hang được mua nhiều sản phẩm. Mỗi khách hàng có một giỏ hàng, khách hang có thé thêm nhiều sản phẩm vào trong một giỏ hàng. Khách hàng có thể đặt nhiều đơn đặt hàng khác nhau.
Nhân viên quản trị hệ thống có thê quản lý nhiều tài khoản khách hàng, quản lý sản phẩm, quản lý đơn đặt hàng và quản lý kho hàng. Bùi Bích Phương — B17DCCN493 4 Đồ án tốt nghiệp đại học - _ Chức năng hệ thống phải đảm bảo những yêu cầu + Có đầy đủ các chức năng của một website bán hàng cơ bản: Khách hàng: đăng ký, đăng xuất, đăng nhập, thêm giỏ hàng, đặt hàng, thanh toán. Người quản trị: quản lý tài khoản người dùng, quan lý sản phẩm, đơn đặt hàng, quản lý kho, quản lý khuyến mãi, voucher. + Các chức năng phải chạy mượt và chính xác, liên kết chặt chẽ với nhau Bùi Bích Phương — B17DCCN493 5 Đồ án tốt nghiệp đại học CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THÓNG 1.
Mô tả hệ thống bằng ngôn ngữ tự nhiên 1.1, Giới thiệu mục đích hệ thống Hệ thống là một trang web hỗ trợ bán hàng, giới thiệu sản phẩm, thương hiệu và quản lý bán hàng đồ nội thất và đồ gia dụng. Trong đó nhân viên quản lý (Admin) được phép quan lý thông tin khách hàng, thông tin sản phẩm, quản lý đơn đặt hàng, thống kê tổng số lượng bán ra của mỗi sản phẩm, thống kê tông số lượng sản pham bán ra hàng tháng, quản lý danh mục sản phẩm (category), quản lý mã khuyến mãi, voucher, quản lý kho hàng. Khách hàng được phép xem sản phẩm, đặt hàng sản phẩm, chỉnh sửa thông tin cá nhân profile, xem danh sách đơn đặt hàng sản phẩm, thêm giỏ hàng, xem top sản phẩm bán chạy.2, Phạm vi hệ thống Thành viên hệ thống Đăng nhập 4++ Đăng xuất Đồi mật khâu Đăng ký Nhân viên quản lý 4+5 Quản lý thông tin khách hàng Quan lý thông tin sản phẩm Quản lý đơn đặt hàng Thống kê tổng số lượng bán ra của mỗi sản phẩm Thống kê tổng số lượng sản phẩm bán ra hàng tháng Quản lý category Quản lý mã khuyến mãi, voucher Quản lý kho hàng Khách hàng Xem sản pham + Đặt hàng sản pham Chỉnh sửa thông tin cá nhân Xem danh sách đặt hàng sản phẩm Thêm giỏ hàng Nhắn tin với chatbot Bùi Bích Phương — B17DCCN493 6 Đồ án tốt nghiệp đại học 1.3, Hoạt động nghiệp vụ của các chức năng Nhân viên quản lý thông tin khách hàng: xem, tìm kiếm, xóa thông tin khách hàng Nhân viên quản lý thông tin sản phẩm: xem, tìm kiếm, thêm, sửa, xóa sản phẩm Nhân viên quản lý đơn đặt hàng: xem, tìm kiém, thêm, sửa, xóa đơn đặt hàng Nhân viên quản lý xem thống kê số lượng sản phẩm bán ra hàng tháng: xem bảng thống kê số lượng sản phâm bán ra hàng tháng Khách hàng xem sản phẩm: xem danh sách các sản phẩm trong category sản phẩm Khách hàng tìm kiém sản phẩm: khách hàng tìm kiếm theo tên sản phẩm Khách hàng xem thông tin hồ sơ khách hàng: khách hàng được xem profile - hồ sơ khách hàng Khách hàng chỉnh sửa thông tin hồ sơ khách hàng: khách hàng được chỉnh sửa các thông tin cá nhân: username, password, số điện thoại, địa chỉ. Khách hàng đặt hàng sản phẩm: khách hàng được đặt đơn hàng Khách hàng thêm giỏ hàng: khách hàng được thêm các sản phẩm muốn mua vào giỏ hàng Khách hàng xem lại danh sách đặt hàng sản phẩm: khách hàng được xem lại danh sách các sản phâm mà mình đã đặt hàng và có thê hủy đơn đặt hàng khi ở trạng thái chờ quản tri viên hệ thong xác nhận Đăng nhập: người dùng được phép đăng nhập vào hệ thống đề thực hiện các chức năng tương ứng Đăng xuất: người dùng đăng xuất, thoát khỏi hệ thống Khách hàng nhắn tin với chatbot: người dùng có thé chat trực tiếp với chatbot dé lay những thông tin liên quan đến đặt hàng, sản phẩm Mô tả hệ thống bằng ngôn ngữ UML 2.1, Biểu đồ Usecase tổng quan toàn hệ thống Actor cụ thể: Khách hàng (Customer), Nhân viên quản lý (Admin) Mô tả các use case: + Quản lý thông tin khách hang: UC này cho phép nhân viên quản lý xem, thêm, sửa, xóa thông tin khách hàng.
+ Quản lý thông tin sản phẩm: UC này cho phép NVQL xem, thêm, sửa, xóa san phẩm + Quản lý đơn đặt hàng: UC này cho phép NVQL đặt hàng sản phẩm + Xem thống kê tổng số lượng bán ra của mỗi sản phẩm: UC này cho phép NVQL xem được bảng thống kê tông số lượng bán ra của mỗi sản phẩm trong một khoảng thời gian + Xem thống kê tong số lượng sản phẩm bán ra hàng tháng: UC này cho phép NVQL xem được bang thống kê tổng số lượng sản phâm bán ra trong một tháng Bùi Bích Phương — B17DCCN493 H Đồ án tốt nghiệp đại học + Quản lý category: UC này cho phép NVQL xem, thêm, sửa, xóa danh mục sản phẩm Quản lý mã khuyến mãi, voucher: UC này cho phép NVQL xem, thêm, sửa, xóa mã khuyến mãi, mã voucher Xem sản phẩm: UC nay cho phép KH xem được các sản phẩm Đặt hàng sản phẩm : UC này cho phép KH đặt hàng sản phẩm Chỉnh sửa thông tin cá nhân: UC này cho phép KH có thê chỉnh sửa lại thông tin cá nhân của mình Xem danh sách đặt hàng sản phẩm: UC này cho phép KH xem lại danh sách các đơn đặt hàng của mình Thêm giỏ hang: UC này cho phép KH thêm những sản phẩm cần mua vào giỏ hàng NVQuanLy Ty ly Powered By=Visual Paradigm Community Edition Hình 1, Biểu đồ Use Case tổng quan toàn hệ thống Bùi Bích Phương — B17DCCN493 Đồ án tốt nghiệp đại học 2.2, Biểu đồ Use Case chỉ tiết cho từng module 2.1, Quan lý thông tin khách hàng <<Include>> << Include>> I yoVisual Paradigm Community Edition §* Hình 2, Biểu do UC chỉ tiết cho module quản lý thông tin khách hang Trong đó các UC được mô tả như sau: + Thêm User: UC này cho phép NVQL thêm mới một User + Sửa User: UC này cho phép NVQL sửa các thông tin liên quan đến User + Tìm User: UC này cho phép NVQL tim user theo từ khóa tìm kiếm mà NVQL nhập vào + Xóa User: UC này cho phép NVQL xóa thông tin User + NVQL đăng nhập: UC này cho phép NVQL đăng nhập vào hệ thống + Xem trang Dashboard Admin: UC này cho phép NVQL xem giao diện Dashboard admin 2.2, Quản lý thông tin sản phẩm Hình 3, Biéu đô UC chỉ tiết cho module quan lý thông tin sản phẩm Bùi Bích Phương — B17DCCN493 9 Đồ án tốt nghiệp đại học Trong đó các UC được mô tả như sau: + Thêm sản phẩm: UC này cho phép NVQL thêm mới một sản phẩm + Sửa sản phẩm: UC này cho phép NVQL sửa các thông tin liên quan đến sản phẩm + Tìm sản pham: UC này cho phép NVQL tìm sản phẩm theo từ khóa tìm kiếm ma NVQL nhập vào + Xóa sản phẩm: UC này cho phép NVQL xóa thông tin sản pham + NVQL đăng nhập: UC này cho phép NVQL đăng nhập vào hệ thống + Xem trang Dashboard Admin: UC nay cho phép NVQL xem giao diện Dashboard admin 2.3, Quản lý đơn đặt hàng <<Include>> ThanhVien i) i) i) ` <<Extend>> << extern <<Exlend=> ` v Nhan vien quan ly = ‡ ' <<| places <<Include>> 1 ` 1 SS Powered BylVisual Paradigm Community Edition Ế* ` Ụ Hình 4, Biểu đô UC chỉ tiết cho module quản lý thông tin don đặt hang. Trong đó các UC được mô tả như sau: + Thêm đơn đặt hang: UC này cho phép NVQL thêm mới một đơn đặt hàng + Sửa đơn đặt hàng: UC này cho phép NVQL sửa các thông tin liên quan đến don đặt hàng + Tìm đơn đặt hàng: UC này cho phép NVQL tìm đơn đặt hàng theo từ khóa tìm kiếm mà NVQL nhập vào + Xóa đơn đặt hang: UC này cho phép NVQL xóa thông tin đơn đặt hàng + NVQL đăng nhập: UC này cho phép NVQL đăng nhập vào hệ thống + Xem trang Dashboard Admin: UC này cho phép NVQL xem giao diện Dashboard admin Bùi Bích Phương — B17DCCN493 10 Đồ án tốt nghiệp đại học 2.4, Thống kê tổng số lượng sản phẩm bán ra hàng tháng ao ThanhVien <<Include>> NhanVienQuanLy k Powered By" Powered Visu Paradigm By Visual a g Community vã unity Edition Editio © Hình 5, Biểu đô UC chỉ tiết cho module xem thống kê tổng số lượng bán ra hàng tháng.