Luận văn: Ứng dụng CNTT trong dạy học chương Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol

Luận văn trình bày các biện pháp ứng dụng CNTT trong dạy học Hóa học 11, chương Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol nhằm nâng cao hiệu quả giảng dạy.

Chuyên ngành

Sư phạm Hóa học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2020

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về ứng dụng CNTT trong dạy học Hóa 11

Ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục hiện đại đã trở thành xu hướng không thể tránh khỏi, đặc biệt trong dạy học các môn khoa học tự nhiên như Hóa học 11. Phần học về dẫn xuất halogen, ancol, phenol là một trong những nội dung quan trọng, yêu cầu học sinh có khả năng hình dung và thao tác với các công thức hóa học phức tạp. Việc tích hợp CNTT trong dạy học Hóa 11 không chỉ giúp học sinh hiểu bài tốt hơn mà còn phát triển kỹ năng tin học thiết yếu. Các phần mềm thiết kế hóa học, trình chiếu, và nền tảng học trực tuyến đã chứng minh hiệu quả cao trong việc nâng cao chất lượng giáo dục. Sự kết hợp giữa nội dung hóa học chuyên sâu và công nghệ tân tiến tạo ra môi trường học tập tương tác, thu hút và hiệu quả cho các em học sinh.

1.1. Vai trò của công nghệ thông tin trong dạy học Hóa

CNTT mang lại nhiều lợi ích trong dạy học Hóa học, giúp học sinh hình dung rõ ràng các cấu trúc phân tử, phản ứng hóa học. Công nghệ thông tin cho phép giáo viên tạo ra các bài giảng sinh động, có hình ảnh 3D, mô phỏng phản ứng, giúp học sinh dễ hiểu hơn. Đặc biệt trong phần dẫn xuất halogen, ancol, phenol, việc sử dụng phần mềm vẽ cấu trúc hóa học giúp học sinh nắm bắt được đặc điểm cấu trúc và tính chất của từng loại chất.

1.2. Mục tiêu dạy học phần dẫn xuất halogen ancol phenol

Mục tiêu chính của phần học này là giúp học sinh nắm vững kiến thức về dẫn xuất halogen, ancolphenol, bao gồm cấu trúc, tính chất, cách chế tạo và ứng dụng. Kết hợp với ứng dụng CNTT, học sinh không chỉ học lý thuyết mà còn phát triển năng lực tin học, kỹ năng sử dụng các phần mềm hóa học chuyên dụng như ChemSketch, kỹ năng lập trình, xử lý thông tin.

II. Phần mềm hỗ trợ dạy học dẫn xuất halogen ancol phenol

Để dạy học hiệu quả phần dẫn xuất halogen, ancol, phenol, giáo viên có thể sử dụng nhiều phần mềm chuyên dụng khác nhau. ChemSketch là một phần mềm vẽ cấu trúc hóa học mạnh mẽ, cho phép học sinh thiết kế, chỉnh sửa công thức cấu trúc một cách chính xác. Proshow hỗ trợ tạo bài thuyết trình hấp dẫn với hiệu ứng 3D, giúp trình bày nội dung dẫn xuất halogen, ancol, phenol một cách sinh động. Ngoài ra, Google Classroom, Zoom là những công cụ hỗ trợ dạy học trực tuyến, giúp học sinh học tập linh hoạt, tiếp cận tài liệu dễ dàng. Việc kết hợp các phần mềm này tạo ra hệ thống dạy học toàn diện, kích thích sự tích cực, sáng tạo của học sinh.

2.1. Phần mềm ChemSketch cho thiết kế cấu trúc hóa học

ChemSketch cung cấp các công cụ mạnh để vẽ cấu trúc dẫn xuất halogen, ancol, phenol. Học sinh có thể vẽ vòng benzen, thêm các nhóm chức năng halogen (-F, -Cl, -Br, -I), nhóm -OH của ancol và phenol một cách chính xác. Phần mềm này cho phép xem hình ảnh 2D, 3D của phân tử, giúp học sinh hình dung rõ ràng cấu trúc không gian của các chất.

2.2. Phần mềm Proshow và Google Classroom trong dạy học

Proshow cho phép giáo viên tạo bài thuyết trình sinh động với hình ảnh, video, hiệu ứng 3D về dẫn xuất halogen, ancol, phenol. Google Classroom cung cấp nền tảng quản lý lớp học trực tuyến, cho phép đăng tải tài liệu, bài tập, kiểm tra trắc nghiệm để đánh giá năng lực học sinh một cách khách quan và tiện lợi.

III. Phương pháp dạy học kết hợp công nghệ thông tin

Dạy học dự ándạy học nhóm kết hợp với công nghệ thông tin là những phương pháp hiệu quả để phát triển năng lực tin học cho học sinh. Trong phương pháp dạy học dự án, học sinh được giao nhiệm vụ tìm tòi, nghiên cứu về dẫn xuất halogen, ancol, phenol, sử dụng ChemSketch để vẽ cấu trúc, tạo bài thuyết trình trên Proshow, sau đó trình bày trước lớp. Phương pháp dạy học nhóm khuyến khích sự hợp tác, giúp học sinh học cách làm việc nhóm, chia sẻ kiến thức, trao đổi ý tưởng. Việc sử dụng Google Classroom, Zoom hỗ trợ các hoạt động này, cho phép học sinh làm việc từ xa, gửi bài tập điện tử, nhận phản hồi từ giáo viên một cách nhanh chóng, hiệu quả.

3.1. Phương pháp dạy học dự án với CNTT

Dạy học dự án yêu cầu học sinh chủ động tìm hiểu về dẫn xuất halogen, ancol, phenol. Sử dụng ChemSketch vẽ cấu trúc, Proshow tạo bài thuyết trình, học sinh phát triển kỹ năng xử lý thông tin, thiết kế đồ họa, thuyết trình. Dự án có thể là so sánh tính chất, phương pháp chế tạo, ứng dụng thực tế của các dẫn xuất halogen, ancol, phenol.

3.2. Dạy học nhóm kết hợp với Google Classroom

Dạy học nhóm trên Google Classroom cho phép học sinh làm việc cùng nhau, chia sẻ tài liệu, thảo luận trực tuyến về dẫn xuất halogen, ancol, phenol. Giáo viên có thể giao bài tập nhóm, theo dõi tiến độ, cung cấp phản hồi để hướng dẫn học sinh hoàn thành tốt hơn.

IV. Đánh giá và phát triển năng lực tin học học sinh

Đánh giá năng lực tin học của học sinh là bước quan trọng để xác định mức độ phát triển kỹ năng, sự tiến bộ của các em. Để đánh giá hiệu quả, giáo viên cần thiết kế tiêu chí đánh giá rõ ràng, bao gồm các yếu tố như: khả năng sử dụng phần mềm hóa học (ChemSketch), khả năng tạo bài thuyết trình trên Proshow, khả năng tìm kiếm, xử lý thông tin trên internet, khả năng làm việc nhómgiao tiếp qua các nền tảng số. Bảng kiểm quan sát là công cụ hữu ích giúp giáo viên và học sinh tự đánh giá quá trình học tập. Kết hợp với các bài kiểm tra thực hành trên Google Classroom hoặc Zoom, giáo viên có được cái nhìn toàn diện về năng lực tin học của từng học sinh, từ đó có biện pháp hỗ trợ kịp thời.

4.1. Tiêu chí đánh giá năng lực tin học

Tiêu chí đánh giá cần bao gồm: (1) Kỹ năng sử dụng phần mềm: khả năng sử dụng ChemSketch, Proshow; (2) Kỹ năng tìm kiếm thông tin: khả năng tìm kiếm, lựa chọn tài liệu về dẫn xuất halogen, ancol, phenol từ các nguồn đáng tin cậy; (3) Kỹ năng xử lý thông tin: khả năng tổng hợp, phân tích thông tin; (4) Kỹ năng hợp tác: khả năng làm việc nhóm, giao tiếp trên Google Classroom.

4.2. Công cụ đánh giá Bảng kiểm quan sát

Bảng kiểm quan sát cho giáo viên và học sinh giúp theo dõi quá trình phát triển năng lực tin học. Bảng này bao gồm các mục: chuẩn bị đầy đủ, sử dụng phần mềm chính xác, kết quả công việc chất lượng, khả năng hợp tác, tham gia tích cực. Học sinh tự đánh giá giúp các em nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu để cải thiện.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1 CHUONG 2. PHAT TRIEN NANG LUC TIN HOC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DAY HOC PHAN: DAN XUAT HALOGEN, ANCOL, PHENOL. Vị trí của phần Dẫn xudt halogen, Ancol, Phenol lroug chuong trinh THPT. Mục tiêu, cdu trúc và phương pháp đạy học chủ yếu của phân Dẫn xuất halopen, AneoL Phenei 2.

Câu trúc của chương. Những lưu ý về phương pháp dạy học chủ Ancol, Phenol. Nguyên tic lựa chọn nội dung trong day hoc Ida học phát triển năng lục tín học cho học sinh, 2. Sử dụng một số phần mềm thiết kế kế hoạch dạy học phân Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol Hea hoc 11 2.1, Ubg dụng phân mèm ChemSketch trong việc thiết kế kế hoạch day ho: 2.

Ung dung phần mềm Proshow Irong việc thiết kế phám Lư lệ 3. Ứng dụng phan mém Shub classroom trong kiểm tra đảnh gia. Ứng dựng phần mềm Zoom trong dạy học trực tuyến 3. Một số biện pháp phát triển năng lực tin học cho học sinh với sự trợ giúp của công nghệ tháng tin trong các bài học phần Dẫn xuat halogen, Ancol, Phenol - Hóa học l1 4B 2.

Biện pháp 1: Sử dụng phương pháp đạy học đự án kết hợp sử đụng cảng nghệ thông lin phat triển năng lực tïn học cho họp sinh - 49 2. Biện pháp 1: Sứ dụng phương pháp dạy học nhóm kết hợp sứ dụng công nghệ thông tin phát triển năng lực tin học che học sinh. 49 26 Xây dựng bộ công cụ đánh giá năng lực Im học cho hog sinh trưng học phố thông - - 92 iv 2. Thiết kế tiêu chú dánh gia năng, lực tin học cho học sinh trong dạy học Hóa hoc - ~ 92 2.

Thiết kế bảng kiểm quan sát cho giáo vỉ 2. Thiết kế bảng kiểm quan sát cho học sinh. Tiểu kết chương 2 CHƯƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM.

3, 1, Mục dịch thục nghiệm sư phạm. Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm. Đối tượng và địa bản thực nghiệm. Nội dung thực nghiệm sư phạn 3.

Tiến hành thực nghiệm sư phạm!. Kết quả thực nghiệm sư phạm. Kết quả định tính. Kết quả các bài kiếm tra.

'Tiểu kết chương 3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ. TẢI LIỆU THAM KHẢO. Thiết kế tiêu chú dánh gia năng, lực tin học cho học sinh trong dạy học Hóa hoc - ~ 92 2. Thiết kế bảng kiểm quan sát cho giáo vỉ 2.

Thiết kế bảng kiểm quan sát cho học sinh. Tiểu kết chương 2 CHƯƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM. 3, 1, Mục dịch thục nghiệm sư phạm.

Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm. Đối tượng và địa bản thực nghiệm. Nội dung thực nghiệm sư phạn 3. Tiến hành thực nghiệm sư phạm!.

Kết quả thực nghiệm sư phạm. Kết quả định tính. Kết quả các bài kiếm tra. 'Tiểu kết chương 3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ.

TẢI LIỆU THAM KHẢO. PHULUC DANH MUC CHU VIET TAT GXNTT Công nghệ thông tin CTCT Công thức câu tạo CTPT Cảng thức phan ni DHTH Dạy học tích hợp GD & DT Giáo dục và đào tạo. GQVĐ Giải quyết vẫn để GV Giáo viên H§ Học sinh NE Năng lực NXB hà xuất bản PPDH Phương pháp dạy học THEY ‘Trung hoe phê thông, SGK Sách giáo khoa MUC LUC LOT CAM ON, DANIMỤC CHỮ VIẾT TẢ MỤC LỤC. DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH.

CƠ SỬ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIẾN CỦA ĐỀ TÀI. Lịch sử vẫn để nghiên cửu. Lịch sứ vẫn để nghiên cửu trên thế giới 1. Lịch sứ vẫn để nghiên cửu trong nưới 1.

Công nghệ thông tin vả ứng dạng công nghệ thông tin trong day hoc. Khái niêm công nghệ thông In. Ứng dụng công nghệ thông tím trong đạy học. Ứng dụng công nghệ thông tìm Irong đạy học Hóa học.

Những ứng dụng cụ thể của công nghệ thông tin trong đạy học hóa học 1. Vai trò của công nghệ thông tin trong đạy học hóa học ở trường phố thông 138 1. Năng lực và năng lực tin học. Khái niệm năng lực.

Năng lực tin học. Mội số phương pháp và kĩ thuật đạy học sử đựng công nghệ thông tin. Dạy học theo nhóm. Dạy học dự án.

Dạy học tích hợp. Thực trang img dụng công nghệ thông tìn dạy học hóa học ở một số trường trung học phổ thông trên địa bản tỉnh [Tải Dương hiện nay 1. Mụe đích điều tra. Đối tượng điều tra.

ii MUC LUC LOT CAM ON, DANIMỤC CHỮ VIẾT TẢ MỤC LỤC. DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH. CƠ SỬ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIẾN CỦA ĐỀ TÀI. Lịch sử vẫn để nghiên cửu.

Lịch sứ vẫn để nghiên cửu trên thế giới 1. Lịch sứ vẫn để nghiên cửu trong nưới 1. Công nghệ thông tin vả ứng dạng công nghệ thông tin trong day hoc. Khái niêm công nghệ thông In.

Ứng dụng công nghệ thông tím trong đạy học. Ứng dụng công nghệ thông tìm Irong đạy học Hóa học. Những ứng dụng cụ thể của công nghệ thông tin trong đạy học hóa học 1. Vai trò của công nghệ thông tin trong đạy học hóa học ở trường phố thông 138 1.

Năng lực và năng lực tin học. Khái niệm năng lực. Năng lực tin học. Mội số phương pháp và kĩ thuật đạy học sử đựng công nghệ thông tin.

Dạy học theo nhóm. Dạy học dự án. Dạy học tích hợp. Thực trang img dụng công nghệ thông tìn dạy học hóa học ở một số trường trung học phổ thông trên địa bản tỉnh [Tải Dương hiện nay 1.

Mụe đích điều tra. Đối tượng điều tra. Thiết kế tiêu chú dánh gia năng, lực tin học cho học sinh trong dạy học Hóa hoc - ~ 92 2. Thiết kế bảng kiểm quan sát cho giáo vỉ 2.

Thiết kế bảng kiểm quan sát cho học sinh. Tiểu kết chương 2 CHƯƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM. 3, 1, Mục dịch thục nghiệm sư phạm.

Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm. Đối tượng và địa bản thực nghiệm. Nội dung thực nghiệm sư phạn 3. Tiến hành thực nghiệm sư phạm!.

Kết quả thực nghiệm sư phạm. Kết quả định tính. Kết quả các bài kiếm tra. 'Tiểu kết chương 3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ.

TẢI LIỆU THAM KHẢO. PHULUC DANH MỤC HÌNH Hinh 2. Các thanh công cụ cầu trúc, tra cứu, nguyễn tử. Các thanh công cụ vẽ, chỉnh sửa và thanh công cụ chức năng chưng.

Chite nang draw normal va carbon. Cách chọn Oxy trên thanh công cụ ví Tĩinh 2. Làm xuất hiệ liên kết đi Tĩinh 2. Tạo công thức Tlinh 2.

Chọn nguyên tổ F từ thanh công cụ vị Hình 2. Các bước thực hiện thay thể Br vào vòng benzen. Đính gốc CHạ- vào vòng benzen. Hộp thoại define Markush Mass diffe.

Các tính năng 3D, binh ảnh 3D. Giao điện phan mém Proshow. Kéo tha fide nhac tổng phẩn Soumd Irack. Xda fide nhac bang Remove SoundTrack.

Chén hinh anh vaa video. Chèn hiệu ứng vào viđeo. Danh sách bảng hiệu ứng, Hình 2. Hiệu ứng ngẫu nhiên bằng tổ hẹp phím Cữl ! Shift : 3.

Chỉnh thời gian cho một silde. Cửa số Preview cho phép xem trước kidu Style cho Slide da chon. Khung cho phép g6 cdc doan text (khume số 2) Tlinh 2. Caption Format dé chon phông chữ, màu chữ, kích thước.

Chuyển Captions thành Layer. Vào tab Text Bffects dễ lựa chọn hiệu tạ. Chỉnh hiệu ứng ở khung khoanh đó dễ chỉnh hiệu ửng. Chon Puclic dé cho ra clip.

Các loại đô uông có côn vii Hinh 2. M6 bình ứng dụng của ancol.29, Lam ico i¢ bao naio Hinh 2.Gây rối loạn giắc ngũ.31 Gây viêm loẻi dạ dây Hình 3.32 TTiều chây và ợ nóng. Đi tiểu nhiề Hình 2. Gây bệnh gan Hinh 2.

'Tên thương tuyên tụy Hình 3. Rối loạn nhịp tim THỉnh 2. Gây suy yêu miễn dịch. Ảnh hưởng chúc năng sinh li.

Mắt thính lực. Loäng xương, tiêu cơ, Hinh 2. Công, thức câu tạo của phenol „.42, Bộ Y tế khuyến cáo không sử dụng các loại hãi sản sống ở tầng day trong vòng 20 bai ly dé dam bao strc khée. BS vill DANH MUC CHU VIET TAT GXNTT Công nghệ thông tin CTCT Công thức câu tạo CTPT Cảng thức phan ni DHTH Dạy học tích hợp GD & DT Giáo dục và đào tạo.

GQVĐ Giải quyết vẫn để GV Giáo viên H§ Học sinh NE Năng lực NXB hà xuất bản PPDH Phương pháp dạy học THEY ‘Trung hoe phê thông, SGK Sách giáo khoa Hinh 2. M6 bình ứng dụng của ancol.29, Lam ico i¢ bao naio Hinh 2.Gây rối loạn giắc ngũ.31 Gây viêm loẻi dạ dây Hình 3.32 TTiều chây và ợ nóng. Đi tiểu nhiề Hình 2. Gây bệnh gan Hinh 2.

'Tên thương tuyên tụy Hình 3. Rối loạn nhịp tim THỉnh 2. Gây suy yêu miễn dịch. Ảnh hưởng chúc năng sinh li.

Mắt thính lực. Loäng xương, tiêu cơ, Hinh 2. Công, thức câu tạo của phenol „.42, Bộ Y tế khuyến cáo không sử dụng các loại hãi sản sống ở tầng day trong vòng 20 bai ly dé dam bao strc khée. BS vill DANH MỤC BẰNG Bang 3.

Danh sách các lớp thực nghiệm và đối chứng. Thông kẽ mức độ nhận thức của H5 lớp dối chứng và thực nghiệm .3, So sánh các giá trị thống ké diém trung bình trước tác động của THPT Thanh Miện 2 FHPT Gia Lộc ớ các lớp đối chứng và thực nghiệm. Kết quá phiêu hỏi H8 lớp thực nghiệm về việc tự đảnh giả NL tin học của H5 trước thực nghiệm. Kal qui quan sat su phat triển NT, tim học Bang 3.

Két qua phiếu hỏi H8 lớp thực nghiệm về tự dánh giá ruức độ phát triển NIL tin hoe của HS sau thực nghiệm Bang 3. Thông kê mức độ trả lời các câu hỏi của bài kiểm tra. Thống kê bài kiếm tra số 1 phần Ancol. Phân phổi tân số và tần suất lũy tích bài kiếm tra p! TIPT Thanh Mign 2 Bang 3.

Phân phổi tần sở và tản suất lúy tích bài kiểm tra phan Ancol. Thống kế bài kiêm tra số 2 phân Phenol. Phân phối tin số và tần suất lũy tích bi kiểm tra số 2 phan Phenol (trường THPT Thanh Miện 2). Phân phối tin số và tần suất lũy tích bi kiểm tra số 2 phan Phenol (trưởng THPT Gia Lộc).

Phân loại kết quả học lập của HS Bang 3. Tổng hợp các tham số đặc trưng của các bài kiểm tra. vị DANH MỤC BẰNG Bang 3. Danh sách các lớp thực nghiệm và đối chứng.

Thông kẽ mức độ nhận thức của H5 lớp dối chứng và thực nghiệm .3, So sánh các giá trị thống ké diém trung bình trước tác động của THPT Thanh Miện 2 FHPT Gia Lộc ớ các lớp đối chứng và thực nghiệm. Kết quá phiêu hỏi H8 lớp thực nghiệm về việc tự đảnh giả NL tin học của H5 trước thực nghiệm. Kal qui quan sat su phat triển NT, tim học Bang 3. Két qua phiếu hỏi H8 lớp thực nghiệm về tự dánh giá ruức độ phát triển NIL tin hoe của HS sau thực nghiệm Bang 3.

Thông kê mức độ trả lời các câu hỏi của bài kiểm tra. Thống kê bài kiếm tra số 1 phần Ancol.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ