Thống kê trong Kinh tế và Kinh doanh - Phần 1 theo David R. Anderson

Chuyên ngành

Thống kê

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Sách giáo khoa

2019

184
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về cuốn sách Thống kê trong kinh tế và kinh doanh phần 1

Cuốn sách Thống kê trong kinh tế và kinh doanh là tác phẩm kinh điển của ba tác giả David R. Anderson, Dennis J. Sweeney và Thomas A. Williams thuộc Đại học Cincinnati và Rochester Institute of Technology. Bản dịch tiếng Việt do PGS.TS Hoàng Trọng chủ biên, được Nhà xuất bản Kinh tế TP.HCM phát hành. Phần 1 của cuốn sách bao gồm sáu chương đầu tiên, tập trung vào nền tảng thống kê cơ bản. Nội dung bắt đầu từ khái niệm dữ liệu và thống kê, sau đó đi sâu vào thống kê mô tả với các phương pháp trình bày bảng biểu, đồ thị và các đại lượng số. Tiếp theo, sách giới thiệu lý thuyết xác suất cơ bản, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc và phân phối xác suất liên tục. Phần 1 đóng vai trò nền tảng vững chắc, giúp người đọc xây dựng tư duy thống kê trước khi tiến tới các phương pháp suy luận nâng cao. Cuốn sách sử dụng nhiều ví dụ thực tiễn từ lĩnh vực kinh doanh và kinh tế, giúp người học dễ dàng liên hệ lý thuyết với thực hành.

1.1. Thông tin về tác giả và bản dịch tiếng Việt

David R. Anderson là giáo sư tại Đại học Cincinnati, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực thống kê ứng dụng. Dennis J. Sweeney và Thomas A. Williams đồng tác giả, mang đến góc nhìn toàn diện từ nhiều trường đại học danh tiếng. Bản dịch tiếng Việt do PGS.TS Hoàng Trọng chủ biên, thuộc Khoa Toán - Thống kê Trường Đại học Kinh tế TP.HCM. Đội ngũ dịch giả đảm bảo nội dung sát nghĩa nhưng vẫn phù hợp với ngữ cảnh kinh tế Việt Nam. Ấn bản thứ 11 được Cengage Learning phát hành, cập nhật nhiều ví dụ và dữ liệu mới.

1.2. Cấu trúc nội dung phần 1 của cuốn sách

Phần 1 gồm sáu chương, được sắp xếp theo trình tự logic từ cơ bản đến nâng cao. Chương 1 giới thiệu khái niệm dữ liệu, các loại biến và thang đo lường. Chương 2 và 3 trình bày thống kê mô tả qua bảng biểu, đồ thị và các đại lượng xu hướng trung tâm, phân tán. Chương 4 đặt nền tảng lý thuyết xác suất. Chương 5 và 6 lần lượt giới thiệu phân phối xác suất rời rạc như nhị thức, Poisson và liên tục như chuẩn, đều. Cấu trúc này giúp người học tiếp cận từng bước, xây dựng kiến thức vững chắc.

II. Các khái niệm nền tảng về dữ liệu và thống kê trong kinh doanh

Chương 1 của cuốn sách đặt nền móng bằng việc định nghĩa dữ liệu và vai trò của thống kê trong kinh tế kinh doanh. Dữ liệu là những sự kiện và con số được thu thập, phân tích và tổng hợp để trình bày và giải thích. Cuốn sách phân biệt rõ ràng giữa dữ liệu định tính và định lượng. Dữ liệu định tính dùng nhãn để phân loại đối tượng, ví dụ giới tính hay loại phương tiện. Dữ liệu định lượng biểu thị bằng số lượng có ý nghĩa số học, như doanh thu hay lợi nhuận. Thống kê được chia thành thống kê mô tả và thống kê suy luận. Thống kê mô tả tập trung vào việc tổ chức, tóm tắt và trình bày dữ liệu. Thống kê suy luận sử dụng mẫu để đưa ra kết luận về tổng thể. Cuốn sách sử dụng tập dữ liệu S&P 500 gồm 25 công ty làm ví dụ xuyên suốt, bao gồm mã chứng khoán, lợi nhuận và giá cổ phiếu. Cách tiếp cận thực tiễn này giúp sinh viên hiểu rõ ứng dụng thống kê trong phân tích tài chính và đầu tư.

2.1. Phân loại biến và thang đo lường trong thống kê

Cuốn sách phân loại biến thành bốn thang đo lường cơ bản. Thang danh nghĩa phân loại đối tượng bằng nhãn, không có thứ tự, ví dụ mã chứng khoán trên sàn giao dịch. Thang thứ tự xếp hạng đối tượng theo trình tự, như mức độ hài lòng của khách hàng. Thang khoảng có khoảng cách đều giữa các giá trị nhưng không có điểm gốc tuyệt đối, ví dụ nhiệt độ. Thang tỷ lệ có đầy đủ tính chất, bao gồm điểm gốc tuyệt đối, như doanh thu hay lợi nhuận. Việc xác định đúng thang đo rất quan trọng vì quyết định phương pháp phân tích thống kê phù hợp.

2.2. Ví dụ thực tiễn từ dữ liệu S P 500

Cuốn sách sử dụng tập dữ liệu 25 công ty trong danh sách S&P 500 để minh họa các khái niệm thống kê. Mỗi công ty được ghi nhận bởi tên, mã chứng khoán, xếp hạng của BusinessWeek, giá cổ phiếu và tỷ lệ lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu. Ví dụ, Abbott Laboratories có mã ABT, giá cổ phiếu 46 USD và tỷ lệ lợi nhuận 2,02. Pulte Homes có giá cổ phiếu 78 USD với tỷ lệ lợi nhuận cao nhất 7,67. Bộ dữ liệu này cho thấy cách áp dụng thống kê mô tả vào phân tích tài chính, giúp nhà đầu tư đánh giá hiệu quả hoạt động của các công ty lớn.

III. Phương pháp thống kê mô tả và lý thuyết xác suất trong sách

Phần 1 dành nhiều không gian cho thống kê mô tả, công cụ thiết yếu để hiểu dữ liệu trước khi phân tích sâu. Chương 2 trình bày cách trình bày dữ liệu bằng bảng tần số, biểu đồ cột, biểu đồ tròn và biểu đồ thân lá. Các phương pháp trực quan giúp nhận diện nhanh xu hướng và mẫu trong dữ liệu. Chương 3 đi sâu vào các đại lượng số như trung bình, trung vị, mode, phương sai và độ lệch chuẩn. Các đại lượng này tóm tắt đặc điểm chính của tập dữ liệu. Chương 4 chuyển sang lý thuyết xác suất, nền tảng cho thống kê suy luận. Người học tiếp cận khái niệm không gian mẫu, biến cố, quy tắc cộng và quy tắc nhân. Xác suất có điều kiện và định lý Bayes được giới thiệu rõ ràng. Phần này cũng trình bày các phân phối xác suất rời rạc như nhị thức và Poisson, cùng phân phối liên tục như chuẩn và đều. Kiến thức về xác suất giúp người đọc hiểu cơ sở toán học của các phương pháp suy luận thống kê.

3.1. Thống kê mô tả với bảng biểu và đại lượng số

Thống kê mô tả trong cuốn sách được trình bày qua hai phương diện chính. Về trực quan hóa, sách hướng dẫn xây dựng bảng tần số, biểu đồ cột, biểu đồ hình tròn và đồ thị phân tán. Các công cụ này giúp nhận diện phân bố và mối quan hệ trong dữ liệu nhanh chóng. Về đại lượng số, sách giới thiệu các thước đo xu hướng trung tâm gồm trung bình cộng, trung vị và mode. Các thước đo phân tán bao gồm khoảng biến thiên, phương sai và độ lệch chuẩn. Việc kết hợp cả hai phương diện tạo ra cái nhìn toàn diện về dữ liệu.

3.2. Lý thuyết xác suất và phân phối xác suất cơ bản

Chương 4 đến 6 xây dựng nền tảng xác suất cần thiết cho thống kê suy luận. Lý thuyết xác suất giới thiệu cách tính xác suất của biến cố, quy tắc cộng tổng quát và xác suất có điều kiện. Định lý Bayes cho phép cập nhật xác suất khi có thông tin mới. Chương 5 trình bày phân phối nhị thức cho thí nghiệm có hai kết quả và phân phối Poisson cho sự kiện hiếm. Chương 6 giới thiệu phân phối chuẩn, đóng vai trò trung tâm trong hầu hết phương pháp thống kê suy luận. Phân phối đều cũng được đề cập làm ví dụ cơ bản.

IV. Ứng dụng và giá trị của phần 1 trong thực hành kinh doanh

Phần 1 của cuốn sách Thống kê trong kinh tế và kinh doanh cung cấp nền tảng không thể thiếu cho bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực phân tích dữ liệu kinh doanh. Kiến thức về dữ liệu và thống kê mô tả giúp nhà quản lý hiểu rõ đặc điểm của thị trường, khách hàng và hoạt động kinh doanh. Các phương pháp trực quan hóa dữ liệu hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng và chính xác. Lý thuyết xác suất là cơ sở cho dự báo rủi ro và đánh giá cơ hội đầu tư. Phân phối xác suất chuẩn được ứng dụng rộng rãi trong kiểm soát chất lượng, phân tích tài chính và dự báo nhu cầu. Cuốn sách nhấn mạnh tính ứng dụng thực tiễn qua các ví dụ từ doanh nghiệp thực tế. Sinh viên và chuyên viên phân tích có thể áp dụng ngay các phương pháp học được vào công việc hàng ngày. Phần 1 tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục học các phương pháp suy luận thống kê, hồi quy và kiểm định giả thuyết trong các phần tiếp theo.

4.1. Ứng dụng thống kê mô tả trong phân tích kinh doanh

Thống kê mô tả được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kinh doanh thực tế. Nhà phân tích tài chính sử dụng trung bình và độ lệch chuẩn để đánh giá lợi nhuận và rủi ro của danh mục đầu tư. Bộ phận marketing áp dụng bảng tần số để phân khúc khách hàng theo hành vi mua sắm. Quản lý sản xuất dùng biểu đồ kiểm soát dựa trên nguyên lý phân phối chuẩn để giám sát chất lượng. Nhân sự sử dụng thống kê mô tả để phân tích lương thưởng và hiệu suất nhân viên. Các kỹ năng này là yêu cầu cơ bản trong hầu hết vị trí phân tích dữ liệu hiện nay.

4.2. Giá trị của cuốn sách cho sinh viên và người đi làm

Cuốn sách mang lại giá trị lớn cho cả sinh viên và chuyên viên đang làm việc. Đối với sinh viên, sách cung cấp kiến thức nền tảng được trình bày hệ thống, đi kèm bài tập thực hành phong phú. Người đi làm có thể sử dụng sách như tài liệu tham khảo nhanh khi cần áp dụng phương pháp thống kê vào dự án. Bản dịch tiếng Việt của Hoàng Trọng giúp tiếp cận nội dung gốc dễ dàng hơn, giảm rào cản ngôn ngữ. Giá sách phải chăng, khoảng 50.000 đồng mỗi cuốn, là khoản đầu tư hữu ích cho sự nghiệp phân tích dữ liệu.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

Cuốn sách được chia làm 5 phần, bạn nào có nhu cầu mua trực tiếp giá còn 50k cả cuốn và dễ dàng hơn xin liên hệ zalo 0562822552. Phần 1 THONG KE T ONG Kinh te va kinh doanh David R. Anderson University of Cincinnati Dennis J. Sweeney University of Cincinnati Thomas A. Williams Rochester Institute of Technology Hoang Tr9ng chu bien dich NHA XUAT BAN KINH TETP. HO CHf MINH ~.IIIII<~~ CENGAGE Australia· Brazil• Mexico· Singapore· United Kingdom· United States ~. CENGAGE Thong ke trong kinh te © 2018 Cengage Learning Vietnam Company Limited va kinh doanh QUY fl!NH VE BAN QUYEN. Khong augc sao chep, truyen tai, Statistics for Business and ltiu trG', ho~c sli dyng bat ky ph an nao ella cuon sach nay, cung Economics, 11th edition nhti khong atigc sli dyng dti6'i bat ky hlnh thG'c ho~c bang (Vietnamese edition) bat ky phtio'ng ti$n nao nhti do h9a, ai$n tli, ho~c Co' khi, ke ca David R. photocopy, ghi am, quet, so h6a, thu hlnh, alia len web, m~ng Sweeney, Thomas A. Williams lti6'i thong tin, ho~c h$ thong truy c~p va ltiu trG' thong tin, tn1 Giam doc vung: khi atigc cho phep theo flieu 107 va 108 ella Lu~t Ban quyen Janet Lim Hoa Ky nam 1976, ma khong c6 stj cho phep trti6'c bang van ban ella nha xuat ban Giam doc sim xuat: Charles Ho Giam doc san xuat fle xin phep sli dyng tai li$u trong quyen sokh nay, vui long va ban quyen vung: glii de nghj cho chdng toi t~i Cengage Learning Vietnam Pauline Lim Customer Support, 848-39257-880 Cac dlu h6i lien quan den n\>i dung quyen s;kh nay xin glii t~i Chuyen vien cap cao ve san xuat: www.com/permissions RachaelTan Ck cau h6i lien quan den ban quyen xin glii email aen Bien djch: asia.com Khoa Toan- Thong ke TrUong flH Kinh teTP.HCM Hi~u ainh: ISBN: 978-604-922-698-4 HoangTr9ng Cengage Learning Vietnam Company Limited Thiet ke bla: Toa nha Zen Plaza, 56 54- 56 Nguyen Trai, Nguyen Thanh Ha PhUong Ben Thanh, Qu~n 1, TP. H6 Chi Minh, Vi$t Nam Kythu~t: Ng9cMinh Cengage Learning Ia nha cung cap hang aau cac giai phap d~y h9c voi van phong t~i khap noi tren the gioi, bao g6m Anh bla: Singapore, the United Kingdom, Australia, Mexico, Brazil, va iStockphoto!fhinkstock Japan. B~n c6 the tim van philng phy trach khu vtjc ella b~n t~i: www.com/global NhG'ng an pham ella Cengage Learning atigc cong ty Nelson Education gioi thi~u t~i Canada. Thong tin ve quyen sach nay: www.com In t~i Vi~t Nam S6: 03 Nam: 2019 v . MUCLUCTOM TAT Loi gioi thi~u xvii Loin6idau xviii Ve cck t<k gia xxii cacdich gia xxiv Chu'ong 1 Du li~u va thong ke 1 Chu'dng 2 Thong ke mo ta:Trlnh bay bang bang bieu va do thi 33 Chu'dng 3 Thong ke mota: Cac d~i luqng so 99 Chu'dng 4 Gi6'i thi~u ve xac suat 173 Chu'dng 5 Phan phoi xac suat cua bien ng~u nhien roi r~c 229 Chu'dng 6 Cac phan phoi xac suat lien tt,~c 275 Chu'dng 7 Chc;m m~u va phan phoi m~u 315 Chu'ong 8 Voc lu'c;tng khoang 367 Chu'dng 9 Kiem dinh gia thuyet 417 Chu'dng 10 Suy dien thong ke cho trung blnh va ty I~ cua hai tong the 485 Chu'dng 11 Hoi quy tuyen tfnh don gian 533 Chu'dng 12 Hoi quyb()i 631 Chu'dng 13 Chi so 715 Chu'dng 14 Dlfbao 743 Pht,~lt,~cA Tai li~u tham khao 801 Pht,~lt,~cB Bang tra 804 Pht,~lt,~cC Ky hi~u tong 831 Pht,~lt,~c D t>ap so va tra loi cac bai t~p tV kiem tra c6 so thu tl,l' chan 834 Pht,~lt,~c E Su dt,~ng cac ham trong Excel 884 Pht,~lt,~c F Tfnh toan p-values bang Minitab va Excel 889 vi THONG KE TRONG KINH TE VA KINH DOANH . CHI TIEl [ji(ilWffll DO' U~U VA THONG KE Thong ke trong thlfc te: TiitP chi Businessweek 2 1.1 O'ng dl;lng trong kinh doanh va kinh te 4 Ketm1n 4 Tai chinh 4 Marketing 4 Sanxuat 5 Kinh tehoc 5 1.2 Duli~u 5 Phan tu, bien va quan sat 6 Thang do 7 Du li~u dinh tinh va du li~u dinh hi<;~ng 8 Du li~u tMi diem va du li~u chuoi tMi gian 9 1.3 Nguon du li~u 11 Nguonc6san 11 Nghien cuu thOng ke 13 Loi trong thu tMp du li~u 15 1.4 Thong ke mota 16 1.5 Suy dien thong ke 18 1.6 May tinh va phan tich thong ke 20 1.7 Huang dan diito due trong thlfc hanh thong ke 20 Tomtih 22 Thu~t ngu 23 Bai t~p bo sung 24 THONG KE MOTA: TRINH BAY BANG BANG BIEU VA i>O TH! Thong ke trong thlfc te: Cong ty Colgate-Palmolive 34 2.1 Tom tih du li~u ainh tinh 35 Phan ph6i tin s6 35 Phan ph6i tin suat va tan suat phan tram 36 Bieu do thanh va bieu do tr<'m 37 2.2 Tom t~t du li~u ainh lu'qng 42 Phan ph6i tan s6 42 Phan ph6i tan suat va tan suat phan tram 45 Do tht diem 45 Bieu do phan ph6i (histogram) 46 Phan ph6i tich hiy 47 vii Do tht Ogive 49 2.3 Ph€m tfch du li~u tham do: Bieu do nhanh Ia 55 2.4 Bang cheo va do thj phan tan 60 Bang cheo 60 Nghtch ly Simpson 63 Do tht phan tan va duong xu hu&ng 65 Tom tih 71 Thu~t ngu 72 Cong thuc quan trc;mg 74 Bai t~p bo sung 74 Tinh huong 1: Pelican Stores 82 Tinh huong 2: Cong nghi~p di~n anh 83 · Ph~ l~c 2.1: Su d~ng MinitaB cho trlnh bay bang va do thj 84 Ph~ l~c 2.2: Su d~ng Excel de trlnh bay bang va do thj 87 THONG KE MOTA: CAC D~l UJ'(JNG SO Thong ke trong thtfc te: Cong ty Small Fry Design 100 3.1 Cac diiti luQ'ng do Iuong vj trf 101 Trungbinh 101 Trungvt 103 Mode 104 Phan vi 104 Tuphan vt 106 3.2 Cac diiti luQ'ng do Iuong de) phan tan 111 Khoang bien thien 112 D9 trai gifia 113 Phuong sai 113 D9 l~ch chuan 115 H~ so bien thien 116 3.3 Cac diiti luqng do Iuong hlnh dang phan phoi, vj trf tudng doi, va phat hi~n cac gia trj bat thuong 120 Hinh dang phan ph6i 120 Gia trt z 122 Quy tac Chebyshev 122 Quy tac tht;ic nghi~m 124 Phat hi~n cac gia trt bat thuong 125 3.4 Ph an tfch du li~u tham do 129 B9 tom tat niim so 129 Bieu do hQp 130 3.5 Cac diiti luQ'ng do Iuong moi lien h~ giua hai bien 135 Hi~p phuong sai 135 1 nghia cua Hi~p phuong sai 137 H~ so tliong quan 138 1 nghia cua h~ so tliong quan 141 viii THONG KE TRONG KINH TE VA KINH DOANH 3.6 Trung blnh c6 trc;mg so va lam vi~c v6'i du li~u da duc;tc phan nh6m 145 Trung binh c6 tr9ng so 146 Dfi li~u da du!.Jc phan nh6m 147 Tom tiit 152 Thu~t ngu 153 Cong thuc quan trQng 154 Bai t~p bo sung 156 Tinh huong 1: Cac cll'a hang Pelican 161 Tinh huong 2: Cong nghi~p di~n imh 163 Tinh huong 3: Cac truong kinh doanh khu v!fc chau A-Thai Blnh Dudng 164 Ph~,tl~,tc 3.1: Thong ke mota slt dl,mg Minitab 164 Ph1,1 h,1c 3.2: Thong ke mota slt d~,tng Excel 169 GUll THI~U VE XAC SUAT Thong ke trong th!fc te: Cong ty Rohm & Hass 174 4.1 Phep thU', Quy tik dem va each tfnh xac sw1t 175 Quy tac dem, To h!.Jp va Chinh h!.Jp 176 Cach tinh xac suat 181 Cac xac suat trong dl,l an cua c6ng ty KP&L 183 4.2 Bien co va xac suat cua bien co 188 4.3 Mgt so quan h~ xac suat Cd ban 192 Phan bu cua m9t bien co 192 Quytac c9ng 193 4.4 Xac suat c6 dieu ki~n 200 Bien co d9c l~p 203 Quytacnhan 204 4.5 f>jnh ly Bayes 209 Cach tiep c~n bang d<.mg bang 213 T6mtih 217 Thu~t ngu 217 Cong thuc quan trQng 218 Bai t~p bo sung 219 Tinh huong: Nhung tham phan C:J h<;~t Hamilton 225 PHAN PHOI XAC SUAT CUA BIEN NGAU NHIEN RO'I R~C Thong ke trong thlfc te: Citibank 230 5.1 Bien ngau nhien 231 Bien ngilu nhien rCii r:;1c 231 Bien ngilu nhien lien tvc 232 5.2 Phan phoi xac suat cua bien ngau nhien roi r<;~c 234 5.3 Gia trj ky VQng va phudng sai 239 ix Gi:i tri ky VQng 239 Phuong sai 240 5.4 Phan phoi nhj thuc 245 Phep thU nhi thUc 245 Bai to :in ci'ia himg quan :io Martin 247 Si'i dvng Bang phan ph6i nhi thUc 251 Gi:i tri ky VQng va Phuong sai cua phan ph6i nhi thUc 252 5.5 Phan phoi poisson 257 Vi dv ve khoang thdi gian 257 Vi dvlien quan den c:ic khoang cua d9 dai 259 5.6 Phan phoi xac suat sieu b¢i 262 Tom tih 265 Thu~t ngu 266 Cong thuc quan tr<;>ng 267 Bai t~p bo sung 268 Ph~;~l~;~c 5.1: Ph an phoi xac suat rdi r~c voi Minitab 272 Ph~;~l~;~c 5.2: Phan phoi xac suat rdi r~c voi Excel 272 MililWtflfj PHAN PHOI xAc SUAT cO A BIEN NGAu NHIEN LIEN T~c Thong ke trong thlfc tl~: Procter & Gamble 276 6.1 Phan phoi xac suat deu 277 Di~n tich la thuoc do x:ic suat 278 6.2 Phan phoi xac suat chuan 282 :Duong cong chuan 283 Phan ph6i chuan chuan h6a 285 Tinh x:ic suat d6i voi m(>t phan ph6i chuan bat ky 290 Van de cua Cong ty Lop xe Grear 291 6.3 Xap xi chuan cua cac xac suat nhj thuc 297 6.4 Phan phoi xac suat mu 301 Tinh to:in x:ic suat cua phan ph6i mu 301 M6i lien h~ giffa phan ph6i Poisson va phan ph6i mu 302 Tom tat 305 Thu~t ngu 305 Cong thuc quan trc;mg 306 Bai t~p bo sung 306 Tinh huang: Specialty Toys 311 Ph~;~l1,1c 6.1 Phan phoi xac suat lien t~;~c voi Minitab 312 Ph~;~l~;~c 6.2 Phan phoi xac suat lien t~;~c voi Excel 313 CHQN MAU VA PHAN PHOI MAU Thong ke trong thlfc te: T~p doan Meadwestvaco 316 x THONG KE TRONG KINH TE VA KINH DOANH 7.1 Van de chc;m mau cua Cong ty Electronics Associates 318 7.2 Chqn mau ngau nhien dO'n gilm 319 Ch9n mftu tU m9t tong the hfiu h<,tn 319 Ch9n mftu tU m9t tong the v6 h<,tn 321 7.3 Voc lu'Q'ng diem 325 7.4 Gioi thi~u cac ph an phoi mau 328 7.5 Phan phoi mau cua x 331 Gia tri k)r vQng cua x 332 D9 l~ch chuan cua x 332 D<,tng phan ph6i mftu cua x 334 Phan phoi mftu cua x trong tnidng hQ'p EAI 336 Gia tri th1jc ti~n phan ph6i mftu cua x 336 Moi quan M giua co mftu va phan phoi mftu cua X 338 7.6 Ph an phoi mau cua p 343 Gia tri ky VQng cua p 344 D9l~ch chuan cua p 344 D<,tng phan ph6i mftu cua p 345 Gia tri thvc te cua phan ph6i mftu cua p 346 7.7 Cac tfnh chat cua cac u'oc ILiQ'ng diem 350 Tinh kh6ng ch~ch 350 Tinh hi~u qua 351 Tinh vling 352 7.8 Cac phliO'ng phap lay mau khac 353 Lay mftu ngftu nhien phan tang 353 Lay mftu C\J.ffi (khoi) 354 Lay mftu MthOng 355 Lay mftu thu~n ti~n 355 Lay mftu phan doan 356 Tom tat 356 Thu~t ngu 357 Cong thuc quan trqng 358 Bai t~p b6 sung 359 Pht,t h,tc 7.1: Gia trj ky vqng va dQ l~ch chu~n cua x 362 Pht,t h,tc 7.2: Lay mau ngau nhien voi Minitab 364 Pht,t lt,tc 7.3: Lay mau ngau nhien voi Excel 365 U'OC UJ'(]NG KHOANG Thong ke trong thlfc te: Food Lion 368 8.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ