CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 1. Khảo sát hiện trạng 1. Website “Cellphones – Hệ thống bán lẻ di động toàn quốc” Website: https://cellphones. Website “Cellphones – Hệ thống bán lẻ di động toàn quốc” - Các chức năng chính: + Hiển thị thông tin các sản phẩm về điện thoại, phụ kiện điện thoại có trên thị trường và được cập nhật liên tục.
+ Có chức năng mua bán của một trang thương mại điện tử, chức năng giỏ hàng, mua hàng, thanh toán, tra cứu đơn hàng. + Chức năng tìm kiếm sản phẩm. + Chức năng bình luận và đánh giá sản phẩm. + Chức năng hỏi và đáp để được các Quản trị viên tư vấn trực tiếp.
+ Chức năng tra cứu cửa hàng gần đây, kiểm tra sản phẩm mà bạn tìm kiếm còn hàng hay không, thông tin cửa hàng có sản phẩm. + Chức năng xem thông tin chi tiết về sản phẩm, phương thức thanh toán, bảo hành, khuyến mãi, đặc điểm nổi bật và tin tức về sản phẩm. + Có trang tin tức về công nghệ cập nhật các xu hướng về công nghệ ngày nay. + Chức năng HotSale và sản phẩm nổi bật.
+ Chức năng cửa hàng gần bạn và chỉ dẫn đường đi Trang 12 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU + Chức năng sắp xếp sản phẩm theo nhu cầu hiển thị - Ưu điểm + Dù mới thành lập và xuất hiện trên thị trường nhưng Cellphones cũng đã trở thành nơi bán điện thoại có tiếng và được mọi người tin dùng + Giao diện dễ sử dụng, dễ nhìn + Chức năng đa dạng, đáp ứng đủ nhu cầu về một trang thương mại điện tử + Hỗ trợ khác hàng trực tiếp trên website + Cung cấp nhiều thông tin về sản phẩm và có thể xem được nhiều tin tức viết về sản phẩm + Luôn cập nhật xu hướng công nghệ + Tra cứu được tình trạng của sản phẩm tại các cửa hàng lân cận + Chức năng đặt hàng dễ dàng và không phải di chuyển nhiều trang - Nhược điểm + Không có chức năng hiển thị thông tin sản phẩm đã xem qua + Không có chức năng kiểm tra tình trạng đơn hàng, chỉ có thể coi thông tin đơn hàng + Không có chức năng lọc sản phẩm + Không có chức năng chatbox 1. Website “Hoàng Hà Mobile – Hệ thống bán lẻ thiết bị di động và công nghệ” Website: https://hoanghamobile. Website “Hoàng Hà Mobile – Hệ thống bán lẻ thiết bị di động và công nghệ” Trang 13 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU - Các chức năng chính + Chức năng thông tin nổi bật, chương trình khuyến mãi ở đầu trang và được cập nhật liên tục + Hiển thị thông tin sản phẩm về điện thoại, phụ kiện điện thoại, …. có mặt trên thị trường + Có chức năng mua bán của một trang thương mại điện tử, chức năng giỏ hàng, mua hàng, thanh toán, tra cứu đơn hàng.
+ Chức năng tìm kiếm sản phẩm + Chức năng bình luận và đánh giá sản phẩm. + Chức năng hỏi và đáp để được các Quản trị viên tư vấn trực tiếp. + Có trang tin tức về công nghệ + Chức năng kiểm tra tình trạng đơn hàng, hệ thống cửa hàng + Chức năng hiển thị website trên Mobile + Chức năng hiển thị sản phẩm đã xem + Chức năng liên kết với các kênh liên lạc khác Facebook, Youtube, Instagram, Tiktok + Thông tin cửa hàng và đường đi + Chức năng lọc và sắp xếp sản phẩm - Ưu điểm + Là cửa hàng điện thoại lớn, hình thành lâu đời và có tiếng tại thị trường Việt Nam + Giao diện bắt mắt, thân thiện, dễ sử dụng + Chức năng đầy đủ đa dạng, đáp ứng nhu cầu của khách hàng + Hỗ trợ khách hàng trực tiếp trên website + Có thể hiển thị sản phẩm đã xem + Xem website ở chế độ Mobile + Kiểm tra được tình trạng đơn hàng + Quản trị viên trả lời tư vấn nhanh - Nhược điểm + Không có chức năng chatbox tư vấn khách hàng, muốn tư vấn phải vô sản phẩm để hỏi. Trang 14 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 1.
Website Thế giới di động Website: https://www. Website Thế giới di động - Các chức năng chính + Hiển thị thông tin nổi bật,chương trình khuyến mãi, thông tin sản phẩm + Chức năng đặt hàng, mua hàng, giỏ hàng và thanh toán + Tra cứu đơn hàng, lịch sử mua hàng + Tìm kiếm sản phẩm + Bình luận, đánh giá, hỏi đáp + Trang tin tức công nghệ, hỏi đáp, vị trí cửa hàng, dịch vụ tiện ích - Ưu điểm + Giao diện dễ tiếp cận, dễ sử dụng + Hỗ trợ tư vấn và đánh giá sản phẩm trực tiếp trên website + Có thể tra cứu thông tin đơn hàng + Chức năng hỏi đáp, Game App + Chức năng kiểm tra tình trạng sản phẩm tại cửa hàng + Hiển thị phụ kiện thường mua cùng điện thoại - Nhược điểm + Không có chức năng hiển thị thông tin sản phẩm đã xem + Không có chức năng chatbox Trang 15 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 1. Website “Viettel Store – Nhà mạng bán điện thoại lớn nhất Việt Nam” Website: https://viettelstore. Website “Viettel Store – Nhà mạng bán điện thoại lớn nhất Việt Nam” - Các chức năng chính + Hiển thị thông tin nổi bật,chương trình khuyến mãi, thông tin sản phẩm + Chức năng đặt hàng, mua hàng, giỏ hàng và thanh toán + Tra cứu đơn hàng, lịch sử mua hàng + Tìm kiếm sản phẩm + Chức năng hỏi đáp tư vấn - Ưu điểm + Giao diện dễ sử dụng, tiếp cận + Có trang tin tức về công nghệ - Nhược điểm + Tìm kiếm sản phẩm lâu hơn các trang khác + Khi nhấn vô xem thông tin sản phẩm phải chuyển sang trang khác + Không có chức năng kiểm tra sản phẩm tại cửa hàng + Không xem được tình trạng đơn hàng + Không có chức năng bình luận, đánh giá Trang 16 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 1.
Yêu cầu chức năng Bảng 1. Bảng mô tả yêu cầu chức năng của hệ thống Yêu cầu Mô tả Chi tiết Yêu cầu nghiệp vụ Bảo mật Bảo mật thông tin, phiên làm việc của người dùng bằng JWT Phân quyền người dùng trong hệ thống: Có 4 quyền cơ bản được xác định trong trang web là: ADMIN (người quản trị hệ thống), MANAGER (người quản trị cửa hàng) USER (ngườ dùng ứng dụng), SHIPPER (người dùng ứng dụng với chức năng giao hàng). Lưu trữ Thông tin người dùng, sản phẩm, danh mục, thương hiệu,. được lưu trữ trên bộ nhớ của cơ sở dữ liệu PostgreSQL.
Thư viện hình ảnh được lưu trữ trên Cloudinary và lưu trữ trong cơ sở dữ liệu dưới dạng url Tra cứu Tìm sản phẩm: Hiển thị sản phẩm được yêu cầu tìm kiếm. Tìm sản phẩm theo danh mục: Hiển thị danh sách sản phẩm theo từng danh mục và có hiển thị phân trang Danh sách giỏ hàng : Hiển thị các sản phẩm được chọn mua trong giỏ hàng Trang 17 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU Danh sách hóa đơn và chi tiết hóa đơn: Hiển thị danh sách các hóa đơn đã đặt của người dùng và chi tiết của hóa đơn Danh sách sản phẩm yêu thích: Hiển thị danh sách sản phẩm mà người dùng yêu thích Danh sách mã giảm giá: Hiển thị danh sách mã giảm giá Tính toán Thống kê các thông tin như số người dùng, số đơn hàng, số sản phẩm, tổng giá trị hóa đơn. Chức năng quản lý Chức năng Đăng ký tài khoản của người Đăng nhập dùng Đăng nhập bằng Google, Facebook Quản lý thông tin cá nhân Đổi mật khẩu Quên mật khẩu Quản lý thông tin địa chỉ Thêm, xóa, sửa giỏ hàng Thanh toán, đặt hàng Quản lý danh sách sản phẩm yêu thích Quản lý danh sách đơn hàng Quản lý danh sách mã giảm giá Trang 18 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU Quản lý Thêm, xóa, sửa danh mục danh mục sản phẩm Quản lý Thêm, xóa, sửa thương hiệu thương hiệu Quản lý sản Thêm, xóa, sửa sản phẩm phẩm Quản lý mã Thêm, xóa, sửa mã giảm giá giảm giá Quản lý Xem đánh giá đánh giá Ẩn đánh giá Quản lý đơn Xem đơn hàng hàng Xác nhận vận chuyển Hủy đơn hàng Chức năng tự động Gửi thông Gửi thông báo khi người dùng xác nhận đặt báo hàng và tình trạng đơn hàng 1. Yêu cầu phi chức năng Bảng 1.
Bảng mô tả yêu cầu phi chức năng của hệ thống Yêu cầu Mô tả Chi tiết Chương trình xây Xây dựng Sử dụng Spring Boot và React. dựng trên tiêu chuẩn mô hình Cấu trúc request và response theo mẫu Code cần có comment Thiết bị sử dụng Trình duyệt Hỗ trợ Chrome version ≥ 40.0 web Hỗ trợ Firefox version ≥ 52.0 Hỗ trợ Microsoft Edge version ≥ 88.0 Trang 19 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU Tốc độ và thời gian Tốc độ và Thời gian tối đa xử lý dữ liệu : 10 giây xử lý thời gian xử Trong lúc xử lý phải hiển thị loading để lý phải tránh gây hiểu nhầm nhanh Thông báo Đưa thông Thông báo cụ thể về lỗi, cách sử dụng, báo cụ thể thông tin thao tác một cách cụ thể nhất, không lan man. Bảo mật trên trình Thông tin Tự động đăng xuất sau khoảng 10 phút duyệt session không hoạt động của người dùng. Mô hình hóa yêu cầu 1.
Lược đồ use case tổng quan Hình 1. Lược đồ use case tổng quan Trang 20 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU Hình 1. Lược đồ use case phân hệ quản trị 1. Lược đồ use case chi tiết 1.
Use case xác thực người dùng Hình 1. Use case quản lý xác thực người dùng Bảng 1. Bảng mô tả Use case quản lý xác thực người dùng Trang 21 CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU Use Case Id UC-1.1 Use Case Xác thực người dùng Name Description Người dùng đăng nhập vào hệ thống để sử dụng dịch vụ Actor(s) User Priority Must have Trigger Người dùng muốn đăng nhập vào website phoneshop Pre-Condition - Người dùng phải có sẵn tài khoản (số điện thoại, facebook, google) - Tài khoản đã được phân quyền - Thiết bị người dùng được kết nối internet khi sử dụng Post-Condition - Người dùng đăng nhập thành công vào hệ thống - Hệ thống thông báo đăng nhập thành công Basic Flow 1. Người dùng truy cập vào website phoneshop 2.
Người dùng nhập tài khoản của website và chọn đăng nhập 3. Hệ thống xác thực thông tin đăng nhập thành công và cho phép người dùng truy cập website Alternative 2. Người dùng chọn phương thức đăng nhập bằng Flow gmail, facebook, số điện thoại.