CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ TỔNG QUAN HIỆN TRẠNG MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC CHO KHU ĐẤT THIẾT KẾ. Đặc điểm tự nhiên. Vị trí địa lý, giới hạn. Hiện trạng khí hậu.
Hiện trạng sử dụng đất. Hiện trạng dân cư, kinh tế - xã hội. Hiện trạng dân cư. Hiện trạng kinh tế - xã hội.
Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật. Hiện trạng mạng lưới và công trình giao thông. Hiện trạng san nền. Hiện trạng chất thải rắn và vệ sinh môi trường.
Đánh giá chung. Thách thức. Tổng quan hiện trạng cấp nước. Tổng quan chung hệ thống cấp nước.
Hiện trạng cấp nước của khu đất nghiên cứu. Tổng quan hiện trạng thoát nước mưa và thoát nước thải. Tổng quan chung hệ thống thoát nước. Hiện trạng thoát nước của khu đất nghiên cứu.
9 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC CHO PHƯỜNG THỐNG NHẤT TỶ LỆ 1/2000. Quy mô dân số. Nguồn cấp nước. Tính toán lưu lượng nước cấp cho phường Thống Nhất.Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt .Lưu lượng nước cấp cho công trình công cộng.
Lưu lương nước tưới cây. Lưu lương nước tưới đường. Lưu lượng nước thất thoát .Lưu lượng nước cấp cho chữa cháy. Hệ số dùng nước không đều hòa.
Chế độ tiêu thụ nước theo giờ của các đối tượng dùng nước. Xác định chế độ bơm tăng áp. Xác định dung tích bể chứa và đài chứa. Các yêu cầu kỹ thuật trong mạng lưới cấp nước.
Vạch tuyến mạng lưới cấp nước .Yêu cầu khi vạch tuyến mạng lưới .Lựa chọn phương án mạng lưới cấp nước. Tính toán thủy lực cho mạng lưới cấp nước. Xác định chiều dài tính cho mạng lưới cấp nước. Tính toán thủy lực mạng lưới trong giờ dùng nước lớn nhất.
Tính toán lưu lượng đơn vị dọc đường. Tính toán lưu lượng các nút. Phân bố sơ bộ lưu lượng trong mạng lưới. Tính toán thủy lực.
Tính toán mạng lưới cấp nước cho giờ dùng nước lớn nhất không có cháy xảy ra. Tính toán mạng lưới cấp nước cho giờ dùng nước lớn nhất có cháy xảy ra. Tổng hợp khối lượng. 46 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC CHO PHƯỜNG THỐNG NHẤT TỶ LỆ 1/2000.
Xác định nguồn tiếp nhận. Nguồn tiếp nhận nước thải. Tính toán lưu lượng nước thải cho phường Thống Nhất. Lưu lượng nước thải sinh hoạt.
Hệ số không điều hòa ngày. Lưu lượng nước thải cho các công trình công cộng. Các yêu cầu kỹ thuật mạng lưới thoát nước. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước.
Yêu cầu khi vạch tuyến mạng lưới. Lựa chọn phương án mạng lưới thoát nước. Tính toán thủy lực cho mạng lưới thoát nước .1 Xác định module lưu lượng đơn vị. Tính toán thủy lực mạng lưới thoát nước.
Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn cống. Xác định đường kính, độ dốc, độ đầy, vận tốc .Xác định cao độ mặt đất, đáy cống, chiều sâu chôn cống .3 tổng hợp khối lượng. 83 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC CHO PHƯỜNG THỐNG NHẤT TỶ LỆ 1/500. Vạch tuyến mạng lưới cấp nước.
Tính toán thủy lực cho mạng lưới cấp nước. Thiết kế các công trình có trên mạng lưới cấp nước. Van xả khí. Van xả cặn.
Hố van chờ. Thiết bị đấu nối của các đường ống. Bảng tổng hợp khối lượng. Thiết kế điển hình.
96 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC CHO PHƯỜNG THỐNG NHẤT TỶ LỆ 1/500. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước. Tính toán thủy lực cho mạng lưới thoát nước. Thiết kế các công trình có trên mạng lưới thoát nước.
Bảng tổng hợp khối lượng. Thiết kế điển hình. 99 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 101 TÀI LIỆU THAM KHẢO do an DANH MỤC BẢNG Bảng 2.
Bảng thống kê nhu cầu dùng nước theo giờ Bảng 2. Xác định dung tích điều hòa của bể chứa. Xác định dung tích đài chứa. So sánh 2 phương án vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 Bảng 2.
Bảng thống kê chiều dài tính toán của đoạn ống Bảng 2. Bảng thống kê lưu lượng dọc đường Bảng 2. Bảng thống kê lưu lượng các nút Bảng 2. Tham khảo các trị số vận tốc kinh tế của đường ống Bảng 2.
Bảng phân bố sơ bộ lưu lượng cấp nước cho giờ dùng nước lớn nhất không có cháy xảy ra Bảng 2. Bảng tính toán thủy lực trong giờ dùng nước lớn nhất không có cháy xảy ra Bảng 2. Bảng tổng hợp kết quả tính toán vào giờ dùng nước lớn nhất không cháy Bảng 2. Bảng phân bố sơ bộ lưu lượng cấp nước trong giờ dùng nước lớn nhất có cháy xảy ra Bảng 2.
Bảng tính toán thủy lực trong giờ dùng nước lớn nhất có cháy xảy ra Bảng 2. Bảng tổng hợp kết quả tính toán vào giờ dùng nước lớn nhất có cháy xảy r Bảng 2. Bảng tổng hợp khối lượng Bảng 3. Bảng thống kê nhu cầu thoát nước theo giờ Bảng 3.
So sánh 2 phương án vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 Bảng 3. Tổng hợp diện tích (ha) lưu vực thoát nước thải Bảng 3. Bảng tổng hợp lưu lượng tập trung Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán từ đoạn cống 3 đến đoạn cống 8 Bảng 3.
Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống chính từ đoạn cống 26 đến đoạn cống 10 do an Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống chính từ đoạn cống 19 đến đoạn cống 10 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 41 đến đoạn cống 23 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 27 đến đoạn cống 21 Bảng 3.
Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 49 đến đoạn cống 22 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 30 đến đoạn cống 4 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 38 đến đoạn cống 23 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 31 đến đoạn cống 7 Bảng 3.
Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 34 đến đoạn cống 8 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 37 đến đoạn cống 25 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 40 đến đoạn cống 53 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 39 đến đoạn cống 18 Bảng 3.
Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 43 đến đoạn cống 17 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 44 đến đoạn cống 13 do an Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 45 đến đoạn cống 16 Bảng 3. Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 48 đến đoạn cống 12 Bảng 3.
Bảng thống kê lưu lượng tính toán cho tuyến cống nhánh từ đoạn cống 29 đến đoạn cống 25 Bảng 3. Bảng quy định độ đầy tối đa Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực từ tuyến cống 3 đến tuyến cống 9 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống chính từ tuyến cống 26 đến tuyến cống 10 Bảng 3.
Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống chính từ tuyến cống 19 đến tuyến cống 10 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 41 đến tuyến cống 23 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 27 đến tuyến cống 21 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 49 đến tuyến cống 22 Bảng 3.
Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 30 đến tuyến cống 4 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 38 đến tuyến cống 23 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 31 đến tuyến cống 7 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 34 đến tuyến cống 8 do an Bảng 3.
Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 37 đến tuyến cống 25 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 40 đến tuyến cống 22 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 39 đến tuyến cống 18 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 43 đến tuyến cống 17 Bảng 3.
Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 44 đến tuyến cống 13 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 45 đến tuyến cống 16 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 48 đến tuyến cống 12 Bảng 3. Bảng tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh từ tuyến cống 29 đến tuyến cống 25 Bảng 3.
Bảng tổng hợp các hố ga Bảng 3. Bảng tổng hợp các đoạn cống Bảng 3. Bảng tổng hợp khối lượng do an DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật một phần phường thống nhất tỷ lệ 1/2000 Hình 2.1: Biểu đồ tiêu thụ nước trong giờ dùng nước lớn nhất Hình 2.2: Vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 (Phương án 1) Hình 2.3: Vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 (Phương án 2) Hình 3.1: Biểu đồ tiêu thụ nước trong giờ dùng nước lớn nhất Hình 3.2: Vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 (Phương án 1) Hình 3.3: Vạch tuyến mạng lưới cấp nước tỷ lệ 1/2000 (Phương án 2) Hình 4.1 Lắp đặt van 2 chiều trong hệ thống dẫn nước Hình 4.2 Van bướm 2 chiều Hình 4.3 Van xả khí gang mặt bích Hình 4.4 Van xả khí đồng ren Hình 4.5 Van xả cặn mặt bích Hình 4.6 Tê gang mặt bích Hình 4.7 Thập gang mặt bích Hình 4.8 Cút 900 gang mặt bích Hình 4.10 Ống nhựa HDPE Hình 5.1 Hố ga Hình 5.2 Ống nhựa HDPE do an DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT QĐ/UBND Quyết định/Uỷ ban nhân dân TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN Quy chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TP Thành phố DMA Đồng hồ đo nước cấp phường HDPE Tên viết tắt tiếng Anh (Hight Density Poli Etilen) do an MỞ ĐẦU 1.