LỜI MỞ ĐẦU Trong thời gian gần đây, sự phát triền của nhà cao tầng trở nên rất mạnh mẽ với nhiều dự án trên khắp cả nước, nó không chỉ mang lại lợi ích cho nhà đầu tư, người có nhu cầu mua căn hộ mà nó còn mang lại vẻ đẹp cảnh quan cho đô thị. Vỉ thế, sinh viên xin được giới thiệu về Chung cư cao cấp Ocean View Manor nó cung cấp đầy đủ các tiện nghi, nhu cầu với các dịch vụ tốt nhất đến tay người mua căn hộ. Các vấn đề nghiên cứu ở đây bao gồm: Tổng quan về kiến trúc, giải pháp kiến trúc tối ưu, hệ kết cấu chính của công trình là hệ kết cầu hỗn hợp khung – vách, sàn toàn khối, cầu thang và phương án nền móng cọc khoan nhồi. Ngoài ra, sinh viên còn thực hiện thiết kế móng cọc khoan thả được ứng dụng rộng rãi trên thị trường, nó mang tính kinh tế cao, bên cạnh đó là hệ tường vây tầng hầm và các vần đề liên quan của nó.
Từ việc phân tích kết hợp vận dụng thực tiễn, sinh viên đã đưa ra các phương án kết cấu như trên và nó mang lại hiệu quả tốt cho công trình, đạt các yêu cầu về an toàn và tính kinh tế. Sau khi giải quyết các vấn đề được nêu ở trên thì đồ án này đã hoàn thành các nội dung như sau: - Đưa ra giải pháp kết cấu hợp lý cho công trình. - Thiết kế sàn tầng điển hình hệ sàn phẳng. - Thiết kế cầu thang tầng điển hình 2 vế.
- Thiết kế hệ khung dầm – cột – vách. - Thiết kế móng cọc khoan nhồi. iii CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----***---- Tp. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 01 năm 2018 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ và tên sinh viên: TRẦN MINH TIẾN MSSV: 13149304 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Lớp: 13149CL2 Giảng viên hướng dẫn: ThS.
Nguyễn Tổng ĐT: 0969036824 Ngày nhận đề tài: …/…/2017 Ngày nộp đề tài: 15/01/2018 1. Tên đề tài: Chung cư C10 2. Các số liệu, tài liệu ban đầu: - Hồ sơ kiến trúc (Cung cấp bởi GVHD) - Hồ sơ khảo sát địa chất (Cung cấp bởi GVHD) 3. Nội dung thực hiện đề tài: Kiến trúc: - Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc (10%) Kết cấu: - Mô hình, phân tích,thiết kế sàn tầng điển hình.
- Mô hình, phân tích,thiết kế cầu thang bộ. - Mô hình, phân tích, thiết kế khung trục B,5 và khung trục I,10. Nền móng: - Mô hình, phân tích, thiết kế:Cọc khoan nhồi. Sản phẩm: - 01 thuyết minh và 01 phụ lục.
- 22 bản vẽ A1 (6 Kiến trúc, 11 Kết cấu, 5 Nền móng) TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN iv CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----***---- Tp. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 01 năm 2018 CAPSTONE PROJECT’S TASK Name’s student: TRAN MINH TIEN Student ID: 13149304 Sector: Construction Engineering Technology Class:13149CL2 Advisor: MSc. NGUYEN TONG Phone:0969036824 Start date: …/…. Project’s Name: APARTMENT C10 2.
Input Data: - Architectural profile (provided by Advisor) - Soil profile (provided by Advisor) 3. The contents of capstone project: Architecture - Reproduction of architectural drawings (10%) Structure - Modelling, anlysis and design typical floor. - Modelling, anlysis and design staircase. - Modelling, anlysis and design of frame 5,B and frame I,10.
Foundation - Modelling, anlysis and design: bored piles 4. Product: - 01 thesis and 01 appendix. - 22 drawings A1 (6 Architecture, 11 Structures, 5 Foundations,) HEAD OF FACULTY ADVISOR v MỤC LỤC TỔNG QUAN .1 Giới thiệu về công trình .1 Mục đích xây dựng công trình .2 Vị trí và đặc điểm công trình.3 Quy mô công trình .2 Giải pháp kiến trúc .1 Giải pháp mặt bằng .2 Giải pháp mặt đứng và hình khối .3 Giải pháp giao thông trong công trình .3 Giải pháp kết cấu của kiến trúc .4 Lớp bê tông bảo vệ .5 Cơ sở lựa chọn giải pháp kết cấu .1 Nguyên tắc bố trí hệ kết cấu .2 Giải pháp kết cấu theo phương đứng .3 Giải pháp kết cấu theo phương ngang .4 Kết luận hệ kết cấu sàn chịu lực chính .6 Cơ sở tính toán.7 Nguyên tắc cơ bản .1 Nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất (TTGH I) .2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai (TTGH II) .3 Lựa chọn công cụ tính toán. 9 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Số liệu tính toán .3 Sơ đồ tính và nội lực.4 Tính toán cốt thép .5 Kết quả chuyển vị cầu thang.
15 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .3 Tải trọng tác dụng lên sàn .4 Mô hình phân tích .5 Kiểm tra độ võng .6 Kết quả phân tích mô hình.7 Thiết kế cốt thép sàn điển hình. Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông. 37 THIẾT KẾ HỆ KHUNG .3 Sơ bộ kích thước tiết diện kết cấu .1 Chiều dày sàn tầng điển hình .2 Chiều dày sàn tầng hầm, tầng thượng, mái .3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm .4 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột vách .5 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện vách .4 Các trường hợp tải trọng.1 Tải trọng gió .2 Tải trọng động đất .3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình.4 Kiểm tra tính đúng đắn của mô hình .5 Thiết kế cốt thép hệ khung .1 Thiết kế cốt thép dầm .2 Thiết kế cốt thép cột .3 Thiết kế cốt thép vách .4 Neo và nối cốt thép. 69 THIẾT KẾ MÓNG .1 Số liệu địa chất công trình .2 Tính toán phương án móng cọc khoan nhồi .1 Thống kê cọc khoan nhồi D1000 .2 Tính toán sức chịu tải cọc khoan nhồi D1000.3 Sơ bộ số lượng cọc .4 Mặt bằng bố trí móng cọc .5 Xác định độ cứng cọc .6 Thiết kế móng M1, M2, M3 .7 Thiết kế móng lõi thang M5.
99 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 106 vii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 - Thống kê cao độ các tầng .2 - Bê tông sử dụng .3 - Cốt thép sử dụng.1 – Tĩnh tải hoàn thiện bản chiếu nghỉ .2 – Tĩnh tải hoàn thiện bản thang nghiêng theo phương đứng .3 – Tổng hợp tải tác dụng lên cầu thang .4 – Kết quả tính thép bản thang .5 – Kết quả độ võng từ Etabs.1 - Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình .2 - Tải trọng tác dụng lên sàn nhà vệ sinh .3 - Tải trọng tác dụng lên sàn tầng hầm .4 - Tải trọng tác dụng lên sàn tầng thượng .5 - Tải trọng tường xây trên dầm .6 - Tải trọng tường xây trên sàn .7 - Hoạt tải tác dụng lên sàn .8 – Kết quả tính toán thép sàn lớp dưới phương X .9 – Kết quả tính toán thép sàn lớp trên phương X .1 – Giá trị của tải trọng gió tĩnh .2 – Kết quả chu kì và tần số dao động của công trình .3 – Phương dao động của công trình .4 – Giá trị thành phần động của tải trọng gió theo phương X Mode 2 .7 – Giá trị thành phần động của tải trọng gió theo phương Y Mode 2.8 – Giá trị tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi .9 – Giá trị phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang .10 – Các trường hợp tải trọng .11 – Các tổ hợp tải trọng .12 – Các giá trị 2,i đối với nhà.13 – Giá trị của để tính toán E,i .14 – Kết quả tính thép dầm trục A – Tầng điển hình .15 – Mô hình tính toán cột lệch tâm xiên .16 – Hàm lượng thép trong cột .17 – Dữ liệu tính toán cốt thép cho cột C16 .18 – Kết quả tính thép cột C16 trục 2 .19 – Kết quả tính thép vách P1 .1 Biểu đồ trị số SPT.2 Bảng thống kê địa chất .2 Thống kê cọc khoan nhồi .4 Hệ số tỷ lệ từng lớp đất .5 Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .6 Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền .3 Xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT .4 Tổng hợp sức chịu tải của cọc .9 – Phản lực chân cột móng M1 .10 – Phản lực chân cột móng M2 .11 – Phản lực chân cột móng M3 .12 – Phản lực chân cột móng M4 .13 – Tọa độ các cọc trong móng M1,M2 .14 – Tọa độ các cọc trong móng M3,M4 .15 – Kết quả tính Pmax – Pmin móng M1 .16 – Kết quả điều kiện của cọc .18 – Áp lực đất nền dưới mũi cọc móng M2, M3 .19 – Bảng tính lún móng M2, M3 .20 –Kết quả tính thép móng M1 .21 –Kết quả tính thép móng M2 .22 –Kết quả tính thép móng M3 .23 –Kết quả tính thép móng M4 .24 – Phản lực vách lõi thang móng M5 .25 – Kết quả tính lún móng lõi thang M5.26 – Kết quả tính thép móng M5 .105 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 - Mặt bằng tầng điển hình .2 – Bố trí hệ chịu lực cho công trình .1 – Mặt bằng cầu thang tầng điển hình .2 – Các lớp cấu tạo cầu thang .3 – Tĩnh tải hoàn thiện của cầu thang .4 – Hoạt tải của cầu thang .5 – Moment của bản thang .6 – Độ võng trong mô hình Etabs .1 - Các lớp cấu tạo sàn .2 – Mô hình sàn trong SAFE .3 – Tĩnh tải tiêu chuẩn các lớp cấu tạo sàn .4 – Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn .5 – Tĩnh tải tường tiêu chuẩn xây trên dầm và sàn .4 – Kết quả độ võng ngắn hạn sàn tầng điển hình .5 – Kết quả chuyển vị f1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng .6 – Kết quả chuyển vị f2 do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn .7 – Kết quả chuyển vị f3 do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn .8 – Kết quả chuyển vị dài hạn tính theo từ biến, co ngót.9 – Moment M11 phân bố trong sàn .10 – Moment M22 phân bố trong sàn .11 – Dải Strip theo phương X .12 – Dải Strip theo phương Y .13 – Moment theo dải Strip theo phương X .14 – Moment theo dải Strip theo phương Y .17 – Labels Strip theo phương X .18 – Labels Strip theo phương Y .1 – Biểu đồ phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang .2 – Khai báo Mass Source trong ETABS .3 – Chuyển vị đỉnh công trình .4 – Moment dầm tầng 11 Combbao .5 – Trục để tính toán cột .6 – Trục để tính toán vách .7 – Sơ đồ nội lực nén lệch tâm xiên .8 – Chia vách thành các phần tử nhỏ .9 – Vùng biên chịu moment .3 – Cốt thép gia cường trong lanh tô .1 Độ sâu bố trí móng cọc .