CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Cường độ chịu kéo nhỏ nhất: Fu = 450 (MPa) TIÊU CHUẨN QUỐC GIA - THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG BỘ - Cấp 345 (TCVN 11823-06:2017) - Modun đàn hồi của thép: Es = 200000 (MPa) - Trọng lượng riêng của thép: s = 250 (kN/m3) 1. Số liệu thiết kế (Đề 2A6A) 1.Số liệu chung 1. Cấu tạo kết cấu nhịp - Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 11823-06:2017 1. Chiều dài tính toán kết cấu nhịp - Dầm dài (L): L = 21 (m) - Chiều dài nhịp chính: L = 21 (m) - Mặt cắt ngang (B): B = Lc + 0.0 + Lc - Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0,3 (m) Với bề rộng phần xe chạy là 15m, không có lề bộ hành - Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 21 – 0.4 (m) và kích thước gờ chắn Lc = 0.
Thiết kế mặt cắt ngang cầu - Vật liệu: Cấp bê tông bản mặt cầu: 25 (MPa) - Khoảng cách giữa 2 dầm chủ (1.7m): S = 1500 (mm) Thép dầm chủ: Fy = 300 (MPa) B 15 - Loại dầm Dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép - Số lượng dầm chủ: N= = = 10 dầm S 1.5 - Hoạt tải: HL93 - Chọn chiều cao dầm chủ: Ghi chú: Tải trọng người 3000 N/m2, IM = 33% cho THSH & THCĐ H 0. Vật liệu 1 1 1 1 Chọn H = 1 (m) H = L H = 21 = ( 0. Bê tông bản mặt cầu 22 15 22 15 - Cường độ nén của bê tông: f c' = 25 (MPa) - Chiều dày bản mặt cầu: S + 3000 1500 + 3000 - Tỷ trọng bê tông: γc = 2500 (kg/m3) = = 150 h f 30 30 Chọn h f = 220 (mm) Eb = 0.0017 c2 3 f c' = 165 - Modun đàn hồi: 31068 (MPa) - Bề rộng bản cánh: - Cường độ chịu kéo khi uốn: f r = 0. Thép dầm chủ +) Chiều rộng bản cánh dưới dầm thép một: b1 = 300 (mm) Dầm thép sử dụng tiết diện chữ I, theo tiêu chuẩn ASTM A709M cấp 345 hoặc tương +) Chiều rộng bản cánh dưới dầm thép hai: b2 = 400 (mm) đương, ta có các đặc trưng sau: - Chiều dày bản sườn: s 6 (mm), chọn s = 16 (mm) SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 Page | 1 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS.
NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI - Chiều dày bản cánh: c s Chọn c = 25 (mm) c 8 ( mm ) - Liên kết ngang: 2 2 hng H = 1 = 0.8 ( m ) lng 8 ( m ) - Chiều dày lớp phủ: h1 = 75 (mm) - Chọn độ dốc ngang cầu: i = 2% - Tạo độ dốc ngang cầu bằng cách sử dụng lớp mui luyện 1. Kích thước dầm chủ Kích thước dầm chủ được lựa chọn như bảng sau: Thông số Kích thước Đơn vị Số dầm chủ (N) 10 dầm Khoảng cách giữa các dầm chủ (S) 1500 mm Chiều dài bản hẫng (de) 750 mm Chiều cao dầm chủ (H) 1000 mm Bề rộng bản cánh trên (bt) 300 mm Chiều dày bản cánh trên (tt) 25 mm Bề rộng bản cánh dưới 1(bb) 300 mm Chiều dày bản cánh dưới 1(tb) 25 mm Bề rộng bản cánh dưới 2 (bb2) 400 mm Hình 1. Kích thước sơ bộ dầm thép Chiều dày bản cánh dưới 2(tb2) 25 mm Chiều dày sườn dầm (tw) 16 mm Chiều cao sườn dầm (hw) 925 mm SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 2 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS. NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI CHƯƠNG 2: ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM THÉP 2.
Xác định chiều rộng hữu hiệu của bản cánh - Đối với dầm trong: 1 1 4 Ltt = 4 20400 = 5100(mm) b 300 bi = min 12 ts + max tw ; c = 12 220 + = 2790(mm) 2 2 S = 1500(mm) Do đó bi = 1500 (mm) - Đối với dầm ngoài: 1 1 8 Ltt = 8 20400 = 2550(mm) bi t b 300 be = + min 6 ts + max w ; c = 6 220 + = 1395( mm) 2 2 4 4 S hang = 500(mm) 1500 Do đó be = + 500 = 1250 ( mm ) 2 2. Xác định đặc trưng hình học của phần bản BTCT Hình 2. Vị trí TTH của phần bản BTCT của dầm thép Hình 1. Mặt cắt ngang cầu dầm thép liên hợp bản BTCT - Diện tích phần bê tông: SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 3 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS.
NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI Fb = 1500 220 + 100 100 + 300 100 = 370000 (mm2) 2. Xác định đặc trưng hình học của phần dầm thép chưa liên hợp bản BTCT - Mô men tĩnh đối với trục đi qua phần tiếp xúc giữa bản bê tông và dầm thép: 2. Dầm thép chưa có bản táp Sb = 1500 220 210 + ( 300 + 500 ) 100 100 − 275 = 71466666.2 (mm) Fb 370000 Vậy vị trí trục trung hòa của phần bê tông cách mép dưới 1 đoạn là 193.2 (mm) - Mô men quán tính của phần bê tông đối với trục trung hòa của phần bê tông: 1500 2203 2 100 1003 2 2 Ib = + 1500 220 ( 210 − 193. Vị trí TTH của phần dầm thép chưa có bản táp - Diện tích phần dầm thép: Ft = 300 25 + 16 925 + 300 25 = 29800 (mm2) - Mô men tĩnh đối với trục đi qua đáy của bản cánh dưới: St = 300 25 12.5 (mm) Ft 29800 Vậy vị trí trục trung hòa của dầm thép cách mép dưới cùng 1 đoạn là 487.5 (mm) SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 4 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS.
NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI - Mô men quán tính của phần dầm thép đối với trục trung hòa của dầm thép: 300 253 2 16 9253 2 It = + 300 25 ( 487. Dầm thép có bản táp - Diện tích phần dầm thép: Ft = 300 25 + 16 925 + 300 25 + 400 25 = 39800 (mm2) - Mô men tĩnh đối với trục đi qua đáy của bản cánh dưới: St = 400 25 12. Vị trí TTH của phần dầm thép có bản táp Vậy vị trí trục trung hòa của dầm thép cách mép dưới cùng 1 đoạn là 386. Xác định đặc trưng hình học của phần dầm thép liên hợp bản BTCT - Khoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến mép trên của dầm thép (ytt): ytt = 386.
Dầm thép chưa có bản táp (liên hợp ngắn hạn n) - Khoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến mép dưới của dầm thép (ytd): ytd = 613.1 (mm) - Ta có 25 f c' = 25 32 (MPa), nên tỷ số modun đàn hồi của thép trên bê tông trọng lượng - Mô men quán tính của phần dầm thép đối với trục trung hòa của dầm thép: trung bình (n) là 8 400 253 2 300 253 2 Fb 370000 It = + 400 25 ( 386.5 ) - Diện tích tương đương: Ftd = n + Ft = 8 + 29800 = 76050 (mm2) 12 12 16 9253 2 300 253 2 - Mô men tĩnh đối với trục đi qua đáy của dầm thép: + + 16 925 ( 386.5 ) = 6312807245(mm 4 ) 12 12 Fb 370000 Std = ycb + Ft ytt = (975 + 193.1 Ftd 76050 SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 5 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS. NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI Vậy vị trí trục trung hòa của dầm thép cách mép dưới cùng 1 đoạn là 901. Vị trí TTH dầm thép liên hợp ngắn hạn n chưa có bản táp I td 1 1. Dầm thép chưa có bản táp (liên hợp dài hạn 3n) - Stn = = = 176870748.5 - Ta có 25 f c' = 25 32 (MPa), nên tỷ số modun đàn hồi của thép trên bê tông trọng lượng I td 1 1.4 (mm3) trung bình (n) là 8, suy ra 3n = 24 yctd 1 901.5 Fb 370000 - Diện tích tương đương: Ftd = + Ft = + 29800 = 45216.7 (mm2) 3n 24 - Mô men tĩnh đối với trục đi qua đáy của dầm thép: Fb 370000 Std = ycb + Ft ytt = (975 + 193.7 Vậy vị trí trục trung hòa của dầm liên hợp cách mép dưới cùng 1 đoạn là 719.6 (mm) SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 6 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS.
NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI - Khoảng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến mép trên của dầm thép (ytd2) và mép dưới của 2. Dầm thép có bản táp (liên hợp ngắn hạn n) bê tông (ytd3): - Ta có 25 f c' = 25 32 (MPa), nên tỷ số modun đàn hồi của thép trên bê tông trọng lượng ytd2 = ytd3 = 255.4 (mm) - Mô men tĩnh đối với trục đi qua đáy của dầm thép: - Mô men quán tính của tiết diện liên hợp: Fb 370000 Std = ycb + Ft ytt = (1000 + 193.9 1010 - Stn = = = 35238841 (mm3) Vậy vị trí trục trung hòa của dầm thép cách mép dưới cùng 1 đoạn là 820.4 - Khoảng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến mép dưới của dầm thép (ytd1): I td 1 0. Vị trí TTH dầm thép liên hợp dài hạn 3n chưa có bản táp I td 1 2.3 SVTH: HOÀNG KHÁNH PHƯỚC / MSSV: 20127027 7 ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP GVHD: TS. NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI - Khoảng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến mép trên của dầm thép (ytd2) và mép dưới của bê tông (ytd3): ytd2 = ytd3 = 388 (mm) - Khoảng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến mép trên của bê tông (ytd4): ytd4 = 1320 – 612 = 708 (mm) - Mô men quán tính của tiết diện liên hợp: I F I td 1 = b + b yttb1 + I t + Ft ( ytt − ytd 2 ) 2 n n 2389968327.4 1010 - Stn = = = 36082474 (mm3) ytd 2 388 I td 1 1.4 1010 - Sbn = = = 22875817 (mm3) yctd 1 612 Hình 2.
Vị trí TTH dầm thép liên hợp ngắn hạn n có bản táp 2.