CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Tín dụng KHDN tại chi nhánh NHTM là việc chi nhánh NHTM cho KHDN sử dụng một khoản tiền để dùng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa iii thuận với nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi. Thẩm định tín dụng KHDN tại chi nhánh NHTM là quá trình chi nhánh NHTM tổ chức thu thập và xử lý thông tin để phân tích, đánh giá KHDN một cách toàn diện nhằm làm cơ sở để đưa ra quyết định cấp tín dụng. Mục tiêu thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại chi nhánh ngân hàng thương mại - Số hồ sơ KHDN được thẩm định đúng hạn. - Số hồ sơ KHDN được phê duyệt cấp tín dụng trên tổng số hồ sơ.
- Số hồ sơ KHDN bị từ chối cấp tín dụng trên tổng số hồ sơ. - Tổng số tiền cấp tín dụng cho KHDN sau khi thẩm định trên tổng số tiền KHDN đề xuất vay. - Tỷ lệ nợ xấu, nợ quá hạn của tín dụng KHDN. - Tỷ lệ KHDN sử dụng vốn vay đúng mục đích.
- Chi phí thẩm định tín dụng KHDN. Bộ máy thẩm định tín dụng KHDN có thể hoạt động theo 2 hình thức: tập trung và phân tán. Nội dung thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại chi nhánh ngân hàng thương mại Thẩm định tư cách pháp nhân của khách hàng doanh nghiệp vay vốn Thẩm định khả năng tài chính Thẩm định phương án sản xuất kinh doanh (đối với vay vốn ngắn hạn) hoặc dự án đầu tư vốn trung dài hạn (đối với tín dụng trung dài hạn) Thẩm định tài sản đảm bảo nợ vay Quy trình thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại chi nhánh ngân hàng thương mại Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ vay của KHDN Bước 2: Thu thập thông tin bổ sung cần thiết Bước 3: Tiến hành thẩm định hồ sơ vay của KHDN Bước 4: Ước lượng và kiểm soát rủi ro tín dụng iv Bước 5: Lập BCTĐ trình Ban lãnh đạo Bước 6: Ra quyết định cho vay/ từ chối cho vay Các nhân tố ảnh hưởng đến thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại chi nhánh ngân hàng thương mại Các nhân tố thuộc về môi trường bên ngoài ngân hàng thương mại - Các nhân tố thuộc về môi trường vĩ mô: Môi trường pháp lý; Môi trường kinh tế xã hội; Môi trường tự nhiên; Môi trường văn hoá-xã hội - Các nhân tố thuộc về đối thủ cạnh tranh - Các nhân tố thuộc về khách hàng - Các nhân tố thuộc về các tổ chức cung cấp thông tin - Các nhân tố thuộc về hội sở chính NHTM: Quy trình thẩm định tín dụng KHDN được Hội sở chính ban hành; Công tác tuyển dụng, bố trí CBTĐ có chất lượng; Công tác đào tạo, tập huấn nhân lực; Chất lượng hệ thống công nghệ thông tin trong toàn ngân hàng; Công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ của Hội sở chính đối với Chi nhánh; Uy tín của ngân hàng. Nhóm nhân tố thuộc về chi nhánh ngân hàng thương mại: Sự quan tâm, chỉ đạo của lãnh đạo chi nhánh ngân hàng trong công tác thẩm định tín dụng KHDN; Trình độ, năng lực và đạo đức của CBTĐ tín dụng KHDN; Cơ sở vật chất.
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BIDV) CHI NHÁNH YÊN BÁI Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Yên Bái là chi nhánh cấp 1 của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, có con dấu, có bảng tổng kết tài sản, hạch toán phụ thuộc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Mô hình tổ chức hoạt động của chi nhánh BIDV Chi nhánh Yên Bái được xây v dựng theo mô hình hiện đại, phù hợp với quy mô và đặc điểm hoạt động của chi nhánh. Trong giai đoạn 2015 – 2019, với điều kiện thuận lợi của nền kinh tế Việt Nam và địa bàn hoạt động kinh doanh, cùng với những nỗ lực của tập thể cán bộ, nhân viên, Ngân hàng BIDV Chi nhánh Yên Bái đã đạt được nhiều kết quả. Kết thúc năm 2019, Dự nợ tín dụng cuối kỳ 5.321 tỷ đồng, mức huy động vốn cuối kỳ đạt hơn 11. Thực trạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại BIDV Chi nhánh Yên Bái Cơ cấu dư nợ tín dụng KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái giai đoạn 2015 – 2019 Đơn vị tính: tỷ đồng, % Năm 2015 2016 2017 2018 2019 STT Giá Tỷ Giá Tỷ Giá Tỷ Giá Tỷ Giá Tỷ Tiêu chí trị trọng trị trọng trị trọng trị trọng trị trọng Dư nợ KHDN 1.151 100 1 Theo thời hạn 1.2 Trung, dài hạn 897 53,6 1040 54,3 1.2 Không TSĐB 494 29,5 482 25,2 467 22,1 493 18,7 514 16,3 Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh BIDV Chi nhánh Yên Bái Với nhu cầu mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh của các KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái, trong giai đoạn 2015 – 2019 quy mô KHDN vay vốn tăng trưởng qua các năm (từ 955 doanh nghiệp vào năm 2015 tăng lên 1.537 doanh nghiệp vào năm 2019).
Tuy nhiên, tỷ lệ khách hàng KHDN vay vốn/ tổng số khách hàng vay vốn tại BIDV Chi nhánh Yên Bái có xu hướng giảm từ 28,7% vào năm 2015 xuống còn 21,1% vào năm 2019. Dư nợ và doanh số cho vay bình quân đối với một KHDN của BIDV Chi nhánh Yên Bái có xu hướng tăng qua các năm, từ 0,59 tỷ đồng vào năm 2015 tăng vi lên 0,73 tỷ đồng vào năm 2019. vii Đội ngũ cán bộ làm công tác thẩm định tại BIDV Chi nhánh Yên Bái trong giai đoạn 2015 – 2019 có xu hướng tăng lên. Quy mô nhân sự theo vị trí công tác tại Phòng KHDN tại Chi nhánh có xu hướng tăng nhiều hơn quy mô nhân sự tại các vị trí công tác khác, là do BIDV Chi nhánh Yên Bái luôn quan tâm đến công tác mở rộng thị phần tín dụng KHDN, tăng cường cán bộ KHDN.
Tiếp nhận hồ sơ vay của KHDN Thu thập và bổ sung thông tin cần thiết Tiến hành thẩm định hồ sơ vay của KHDN với các nội dung: - Thẩm định tư cách pháp nhân của khách hàng doanh nghiệp vay vốn - Thẩm định khả năng tài chính - Thẩm định phương án sản xuất kinh doanh (đối với vay vốn ngắn hạn) hoặc dự án đầu tư vốn trung dài hạn (đối với tín dụng trung dài hạn) - Thẩm định tài sản đảm bảo nợ vay Ước lượng và kiểm soát rủi ro tín dụng KHDN Lập BCTĐ trình lãnh đạo Yêu cầu thẩm định lại (nếu cần thiết) Ra quyết định cho vay/ từ chối Quy trình thẩm định tín dụng KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái viii Tiếp nhận hồ sơ vay của khách hàng doanh nghiệp Kết quả tiếp nhận hồ sơ vay của KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái giai đoạn 2015 – 2019 Năm 2015 2016 2017 2018 2019 STT Số Số Số Số Số Tỷ lệ Tỷ lệ Tỷ lệ Tỷ lệ Tỷ lệ Tiêu chí lượng lượng lượng lượng lượng Tổng số hồ sơ 1 vay của KHDN 2.389 100 đã tiếp nhận Số hồ sơ vay đầy 2 đủ, hợp lý, hợp 1.142 63,2 pháp Số hồ sơ vay còn thiếu, có tài liệu 3 951 34,8 896 32,7 1.247 36,8 chưa hợp lý, hợp pháp Không có khả 3.1 năng bổ sung, 302 31,7 277 30,9 325 28,9 289 26,6 304 24,4 hoàn thiện Có khả năng bổ 3.2 649 68,3 619 69,1 798 71,1 797 73,4 943 75,6 sung, hoàn thiện Nguồn: Tổng hợp báo cáo thẩm định tín dụng KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái Tiến hành thẩm định hồ sơ vay của khách hàng doanh nghiệp a. Thẩm định tư cách pháp nhân của khách hàng doanh nghiệp vay vốn Trong giai đoạn 2015 – 2019, tỷ lệ hồ sơ thẩm định tư cách pháp nhân của KHDN đạt yêu cầu tại BIDV Chi nhánh Yên Bái có xu hướng tăng qua các năm. ix Kết quả thẩm định tư cách pháp nhân của KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái giai đoạn 2015 – 2019 Đơn STT Tiêu chí 2015 2016 2017 2018 2019 vị tính Tổng số hồ sơ vay của 1 KHDN đủ điều kiện để tiến Hồ sơ 2.085 hành thẩm định Số hồ sơ thẩm định với độ 2 tin cậy của hồ sơ vay đạt Hồ sơ 1.017 yêu cầu Số hồ sơ thẩm định điều 3 Hồ sơ 1.058 kiện vay vốn đạt yêu cầu Tỷ lệ hồ sơ thẩm định tư 4 cách pháp nhân của KHDN % 68,7 70,8 68,4 67,0 66,7 đạt yêu cầu Nguồn: Tổng hợp báo cáo thẩm định tín dụng KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái Thẩm định khả năng tài chính Phương pháp CBTĐ sử dụng chính để thẩm định tình hình tài chính của doanh nghiệp là Phương pháp phân tích so sánh đối chiếu các chỉ tiêu. Kết quả thẩm định khả năng tài chính của KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái giai đoạn 2015 – 2019 Đơn STT Tiêu chí 2015 2016 2017 2018 2019 vị tính Tổng số hồ sơ vay của 1 KHDN đủ điều kiện để tiến Hồ sơ 1.058 hành thẩm định Số hồ sơ thẩm định với độ tin 2 Hồ sơ 1.982 cậy của BCTC đạt yêu cầu Số hồ sơ thẩm định BCTC 3 Hồ sơ 1.906 đạt yêu cầu Tỷ lệ hồ sơ thẩm định 4 % 91,1 86,2 93,4 92,1 92,6 BCTC đạt yêu cầu Nguồn: Tổng hợp báo cáo thẩm định tín dụng KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái x Thẩm định phương án sản xuất kinh doanh (đối với vay vốn ngắn hạn) hoặc dự án đầu tư vốn trung dài hạn (đối với tín dụng trung dài hạn) Trong giai đoạn 2015 – 2019, tỷ lệ hồ sơ thẩm định phương án SXKD/ dự án đầu tư của KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái đạt yêu cầu đạt từ 95,7% đến 98,2% cho thấy các doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn tại BIDV Chi nhánh Yên Bái đã có sự quan tâm và nghiêm túc trong xây dựng phương án SXKD/ dự án đầu tư đảm bảo tính khả thi.
Kết quả thẩm định phương án SXKD/ dự án đầu tư của KHDN tại BIDV Chi nhánh Yên Bái giai đoạn 2015 – 2019 Đơn STT Tiêu chí 2015 2016 2017 2018 2019 vị tính Tổng số hồ sơ vay của 1 KHDN đủ điều kiện để tiến Hồ sơ 1.906 hành thẩm định Số hồ sơ thẩm định tính khả 2 thi của phương án SXKD/ Hồ sơ 1.876 dự án đầu tư đạt yêu cầu Số hồ sơ thẩm định các 3 thông số dự báo thị trường Hồ sơ 1.865 và doanh thu đạt yêu cầu Số hồ sơ thẩm định các 4 thông số xác định chi phí Hồ sơ 1.865 đạt yêu cầu Số hồ sơ thẩm chi phí sử 5 Hồ sơ 1.