Chương I ĐÔI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP, CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN SƠ DO 1.1: VAI TRO CUA SAN XUẤT CUA CAI VAT CHAT Hoạt động || Hoạt động Hoạt động || Hoạt động Các hoạt khoa học- văn hoá chính trị tôn giáo động khác kỹ thuật. || nghệ thuật San xuất của cải vật chất - cơ sở của đời sống xã hội SƠ DO 1.2: CÁC YÊU TO CƠ BAN CUA QUA TRINH SAN XUẤT CAC YEU TO CO BAN CUA QUA TRÌNH SAN XUẤT Đối tượng lao Tư liệu Suc động lao dộng lao dong PuTS Loại san có Wh eth Kết cấu hạ Nguyên Công cụ trong tự tầng sản nhiên liệu lao động xuất N SƠ DO 1.3 : CƠ CÁU SAN PHAM XÃ HOI SAN PHAM XÃ HỘI (theo cach tinh ct) Chi phí về tư liệu San phẩm mới (san phẩm xã hội sản xuất thuân tuý - thu nhập quoc dan.) ¢ V a i San pham San pham can thiét thang du m SƠ DO 1.4: TONG SAN PHAM XA HOI, GDP VA GNP San pham xã hội Về mat vat chat Về mat gia trị Tông san pham xã - Tư liệu san xuât ety im hoi - Tư liệu tiều dùng (c la gia tri TLSX) Tong sản phẩm - Hàng hoá hữu hình C+Ị#G + 4 - IM quốc nội - GDP - Hàng hoá vô hình (Theo cach tinh trong kinh tê thi trường). Tông sản phâm - Hàng hoá hữu hình GDP + Thu nhập ròng từ quôc dân - GNP - Hàng hoá vô hình tài sản ở nước ngoal.5: HAI MẠT CUA NEN SAN XUẤT XÃ HỘI Quan hệ giữa con Quan hệ giữa con người với tự nhiên nguGdi Với con người Luc lượng Quan hệ san xuất sản xuất Quan hệ sở Quan hệ tô Quan hệ Người lao Tư liệu sản hữu về tư chức - quản phân phôi động xuất liệu sản lý sản xuất san pham xuất SƠ ĐÓ 1.6: MOI QUAN HỆ GIỮA QUAN HE SAN XUẤT VỚI LỤC LƯỢNG SAN XUẤT VÀ KIÊN TRÚC THƯỢNG TANG. DOI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CUA KINH TE CHÍNH TRI MAC-LENIN Kién truc thượng tang | Luc lượng k | Quan hệ \ sản xuất san xuat k Ỷ | ĐỐI TƯỜNG NGHIÊN CÚU CỦA KINH TẾ CHÍNH TRI MÁC-LÊNIN ' KINII TẾ CHÍNH TRI MÁC-LÊNIN ee eo Nghiên cứu quan hệ san Nhằm phát hiện ra các La mot xuất trong sự tác động phạm trù và quy luật mon khoa qua lại với lực lượng sản kinh tế ở các giai đoạn học xã hội xuất và kiến trúc phát triển nhất định của thượng tầng xã hội loài người SƠ ĐÓ I.7: PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU VA CHUC NANG CUA KINH TE CHÍNH TRE MAC-LENIN Phương pháp biện chung JKAN duy vật Phương oD pháp trừu tượng cí > hoá khoa học Phương, pháp nghiên cứu của kinh tế Phương pháp lô gích kết hợp với chính try Mác-Lênin lịch sử Phương pháp phân tích và tông hợp Các phương pháp khác: Phương pháp toán học, thống kê, mô hình hoá.
Chức năng nhận thức Chức năng thực tiễn Chức nang của kinh tế chính trị Miic- Chức năng phương pháp luận Lénin Chức nang tư tưởng : i : ` ChươngH - ; TAI SAN XUAT XA HOI VA TANG TRUONG KINH TE SƠ DO II.1 : CÁC LOẠI HÌNH, CÁC KHẨU VA NOI DUNG CUA TAI SAN XUAT XÃ HỘI Tái san xuất "1. OF don Tai san xuat ac lOẠI tal san xuat xa mo rộng theo hội (xét về quy mô) Về cá chiêu rộng Tái sản xuất mở rộng Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu San xuất Các khâu của tái sản Phân phối xuất xã hội n: Trao đối Tiéu dung Tái san xuất của cải vật chất D nu bỆt Ôn Tái sản xuất sức lao động Nội dung của tái sản xuất xã hội Tái sản xuất quan hệ sản xuất Tái sản xuất môi trường sinh thái 10 SƠ DO HI.2 : HIỆU QUA CUA TAI SAN XUAT XÃ HỘI Biểu hiện ở su Hiệu quả Hiệu quả "+ qua tiến bộ xã hội : sự sử dụng sử dụng > đền, } , phân hoá giàu tài sản cố vật tư ao dộng nghèo và sự định sông chênh lệch về (NSLD) trình độ phát triển giữa các vùng ngày càng giam; đời sống Hiéu qua Hiệu qua tương đối của xã hội được tuyệt đối K cai thiện, tỷ lệ 1= x 100% H=K-C thất nghiệp ngày C càng ít, dân trí ngày càng được nâng cao —— it Hiéu qua kinh té Hiệu qua xã hội Á 4 HIỆU QUA CUA TAI SAN XUAT XA HOI (két hop hiéu qua kinh tế với hiệu qua xã hội - đặc trưng của sự định hướng XHCN ở nước ta.3: XÃ HỘI HOÁ SAN XUẤT Hiệu qua của nền sản xuất xã hội A Trinh độ XHHSX Xã hội hoá sản xuất thực tế XHHSX về mat XHHSX về mat XHHSX về mặt kinh té - ky thuat kinh tế - tổ chức kinh tế - xã hội hi ae Nội dung của XHHSX XÃ HỘI HOÁ SAN XUẤT (XHHSX) pee iS icon a Su phat trién cao cua luc Sự phát triên mạnh mẽ lượng sản xuất xã hội của san xuất hàng hoá SƠ DO IL4: TANG TRƯỞNG KINH TE Cách tinh tang trưởng kính tê eta x100% ca x100% GNP0 GDP, Trong do: - GNP» va GDP, là tông sản phâm quộc dân va tông san phâm quoc nội thời ky trước. - GNP; va GDP; là tông sản pham quốc dân và tông sản phâm quốc nội thời ky sau. CÀI; = GNP, (1) Tăng trưởng kính tế thực te GDP-=GDP,.
«GNP, va GDP, là tong san pham quốc đân và tông sản phâm quốc nội (tính theo giá hiện hành). - R là chỉ số lạm phát (tính băng %) SƠ DO II.5: CÁC NHÂN TO TÁC DONG DEN TANG TRUONG KINH TE Von Con người Cac nhan to tác động đến Khoa học và công nghệ tang trưởng kinh tế Cơ câu kinh tê Thể chế chính trị và quản lý nhà nude 14 SƠ DO HI.6: PHÁT TRIEN KINH TE Sự tăng lên cua GNP, GDP hoặc sự tăng lên của GNP va GDP bình quân dau người (ôn định và vững chac) Sự thay đôi của co câu kinh tê theo Khái hướng tiến bộ (tỷ trọng của công nghiệp. dịch vụ tăng. nông nghiệp niệm giảm, nhưng giá trị tuyệt đối đều tăng) Chat lượng cuộc sông của đại bộ phận dân cư phải được cải thiện.
tăng lên Phát triên Các nhân tô thuộc về lực lượng sản xuât: kinh tế Điều Kiện tự nhiên, tài nguyên thiền nhiền, con người, Khoa học công nghệ Các nhân tô tác động đến Các nhân tô thuộc về quan hệ sản xuat: Các hình thức sở hữu về TLSX, các hình thức tô chức, quan lý, các hình thức phân phối Các nhân tô thuộc về kiên trúc thượng tang: Chính trị, pháp luật, the che, tư tưởng, đạo đức. : Chương HH SAN XUAT HANG HOA VA CAC QUY LUẠT KINH TE CUA SAN XUAT HANG HOA SƠ DO IIL: DIEU KIEN RA ĐỜI, TON TẠI VA DAC TRUNG CUA SAN XUAT HANG HOA Buộc người Khai thac sản xuất phải Tạo điều kiện được các lợi Quy mô luôn luôn nâng cao đời thế của từng san xuất năng động, sống vật chất vùng, từng cd được nhạy bén làm và cả đời sống sở, làm tăng mở rộng. tăng năng văn hoá, tình năng suất lao suất, chất thần của các động xã hội. lượng và hiệu cá nhân.
qua kinh tế. Đặc trưng (ưu thế) của sản xuất hàng hoá Sản xuất hàng hoá Co sự tách biệt tương đối về Có sự phân công lao động kinh tê giữa những người xã hội sản xuất ee eee DIEU KIEN RA DOI, TON TAI CUA SAN XUAT HANG HOA 16 SƠ DO IHI.2: UU THE VE!NANG SUAT CUA SAN XUAT HANG HOA Gia sử có hai hộ gia đình trong một nền san xuất tự cung tự cấp: Loại sản phẩm (va thời gian. 2 4 : is ( ie Tong thoi Ho lao động hao phi.) an] » gian lao _ - đồn i B dong hao Tiêu dung phi I 15%" vị x yh To ‘Wy 9h 30h 15A as 7.5B #1 La vị x gh 150" vi x 1h 30" 7,bA + 15B Tong ao vi 99 ñdonvi 60h 45 (A ars B) Bây giờ moi hộ sẽ chuyên môn hoa sản xuất mặt hang ma mình có uu thế và thực hiện trao đổi hàng hoá (có sản xuất và trao đôi hàng hoa): Loại sản phẩm (và thời gian : ` Hộ & or Tong thoi e lao động hao phi). si nh : ela gian lao động| Tiêu dung đình A B hao phí I 15 vị x 1h TA te 15B : 0 30" 150" vị x 1h ae 150" vi x 1h II 0 ° 30" 15A + lỗ 15d" vi x 1% Tong q0døn Vị 3016" vị 60" 60 (A _ B) TRUNG TAM THONG TIN ) THU VIEN TRƯỜNG ĐẠI HỌC I PHONG MUG wwA009 ¬¬ 8) —ễ — Ni SƠ ĐỎ III.3 : HAI THUỘC TÍNH CUA HÀNG HOA HAI THUỘC TÍNH CỦA HÀNG HOÁ Giá trị sử dụng ci Gia tri dong Lao động cụ thê + trừu tượng Lao động tư nhân + Lao động xã hội Mau thuần giữa lao động tư nhân và lao động xã hội - mâu thuân cd bản của nền sản xuất hàng hoá SƠ ĐÓ III.4: GIA TRỊ CUA HÀNG HOÁ Ví dụ: 1" vai 5 ** thóc San phẩm cua lao động Sản phẩm của lao động 20" lao động 20 * lao động Gia tri Gia tri 4 GIA TRI CUA HANG HOA gi ý.
ae Xét về mặt chất c về mặt lượng Thời gian lao động xã hội cần Là lao động trừu tượng thiết (TGLDXHCT) (lao động xã ame hộ!) của người sản xuất hàng hoá kết tỉnh trong hàng Lao động Năng suất | |Cường độ lao giản đơn và hoá lao động động lao động (NSLĐ) (CDLD) phức tạp 19 SƠ ĐỎ HLS : THỜI GIAN LAO ĐỘNG XÃ HỘI CAN THIẾT THỜI GIAN LAO DONG XÃ HỘI CÂN THIẾT (mức hao phí lao động xã hội trung bình) Ỳ Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá trong điều kiện: lu. ee Trình độ kỹ Cường độ lao Trình độ thuật trung động trung thành thạo bình bình trung bình Vi dụ: Người ^“ Ti Thời gian lao động hao Tổng số thời san pe a pane phí cho 1"*! hàng hoá|_ gian lao động xuất hao phí S00 đóng 2 hLĐÐ 1600 hTĐÐ | a 200 09 4"LÐ 800 "LD S00 1°LĐ 300*LĐ Il Tổng 18005” 2700 "1Ð Thời gian LD x 2700" a nưyấ 2,08 LD / 1don TGLDXHCT = > 5ÿ Sốhànghoá 1300%"" vị SƠ DO HIL6 : ANH HƯỚNG CUA NANG SUÁT LAO DONG VA CƯỜNG ĐỘ LAO DONG TỚI GIÁ TRE CUA HÀNG HOA Vi dụ: NSLD trung bình NSLD † gấp 2 Z1: 10 “"*'hàng hoá 5ˆ. 20 “"*' hàng hoá - Giá trị 1 “°*' hàng hoá : 6 LD - Giá trị 1 “"*! hàng hoa : 3 LD CDLD trung bình Chip! cape SL ibe) 10 “"“ hang hoa =. ED: 20 #"*!