LỜI CẢM ƠN Để thực hiện và hoàn thành Luận án này là nhờ góp phần lớn sự hỗ trợ của các cá nhân và tập thể. Trƣớc tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn đến tập thể các Thầy, Cô Trƣờng ĐH Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh, đặc biệt là các Thầy Cô PGS, TS Khoa Kế Toán đã tận tâm giảng dạy, hƣớng dẫn, và góp ý cho tôi trong quá trình hoàn thành các học phần thuộc chƣơng trình đào tạo và luận án tiến sĩ của nhà trƣờng. Qua đó giúp tôi có đƣợc những ý tƣởng, kiến thức, hƣớng nghiên cứu để thực hiện luận án này.
Bên cạnh đó, tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Thầy TS. Huỳnh Lợi và TS. Phạm Xuân Thành, là ngƣời hƣớng dẫn khoa học của tôi. Trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện Luận án, các Thầy đã tận tình định hƣớng, góp ý và hƣớng dẫn tôi thực hiện Luận án.
Đồng thời, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới tập thể Lãnh đạo và các giảng viên thuộc Trƣờng ĐH Mở TP.HCM đã luôn động viên và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận án. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình của tôi. Trong suốt những năm tháng nghiên cứu, gia đình luôn là nguồn động viên và hỗ trợ để tôi hoàn thành Luận án này. i MỤC LỤC MỤC LỤC.
i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. iv DANH MỤC BẢNG. vi DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. viii DANH MỤC PHỤ LỤC.
Sự cần thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Ý nghĩa nghiên cứu. Cấu trúc luận án. 8 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN 1.1 Các nghiên cứu liên quan .1 Các nghiên cứu nƣớc ngoài .1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Các nghiên cứu ở Việt Nam.1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Kết quả đạt đƣợc và những vấn đề tồn tại trong các nghiên cứu trƣớc .1 Các nghiên cứu ở nƣớc ngoài .1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: Nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Các nghiên cứu ở Việt Nam.1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER. Khe hổng nghiên cứu.
40 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.1 Hệ thống kế toán chi phí .2 Đặc tính của CAS .1 Mức độ phức tạp của CAS. Sự thành công và hiệu quả của CAS .3 Các thành phần của CAS .4 Quá trình phát triển của CAS .5 Sử dụng thông tin chi phí trong quản trị .2 Những nhân tố tác động đến UCI .3 Kết quả hoạt động .1 Khái niệm PER .2 Mối quan hệ giữa UCI và PER .1 Lý thuyết ngẫu nhiên .2 Lý thuyết thông tin kinh tế .3 Lý thuyết hệ thống kiểm soát quản trị .4 Lý thuyết hệ thống thông tin quản lý .5 Lý thuyết đại diện .5 Phát triển mô hình nghiên cứu. 71 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Quy trình nghiên cứu .2 Mô hình và thang đo các khái niệm nghiên cứu .1 Mô hình và giả thuyết nghiên cứu .2 Xây dựng thang đo các khái niệm nghiên cứu .3 Phƣơng pháp nghiên cứu .2 Nghiên cứu sơ bộ .3 Nghiên cứu chính thức .1 Đối tƣợng khảo sát .3 Phƣơng pháp khảo sát .4 Công cụ tổng hợp và xử lý dữ liệu .6 Kiểm định thang đo của các khái niệm trong mô hình nghiên cứu102 3.7 Kiểm định mô hình và giả thuyết. 104 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 4.1 Kết quả nghiên cứu sơ bộ .2 Kết quả nghiên cứu chính thức .1 Mẫu nghiên cứu chính thức .2 Thống kê mô tả mẫu chính thức .3 Kết quả kiểm định thang đo của các khái niệm trong mô hình .1 Kết quả đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng Crα .2 Kết quả phân tích nhân tố khám phá – EFA .4 Kết quả kiểm định mô hình SEM .1 Kết quả CFA các nhân tố trong mô hình nghiên cứu .2 Kết quả kiểm định mô hình nghiên cứu.
Bàn luận kết quả nghiên cứu. Bàn luận về kết quả nghiên cứu sơ bộ. Bàn luận về kết quả nghiên cứu chính thức .1 Bàn luận thang đo của các khái niệm nghiên cứu .2 Bàn luận về kết quả nghiên cứu chính thức. 133 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH 5.1 Kết luận của nghiên cứu .2 Hàm ý của nghiên cứu.1 Gợi ý chính sách cho doanh nghiệp .2 Gợi ý chính sách cho nhà nƣớc .3 Gợi ý chính sách cho các tổ chức nghề nghiệp kế toán ở Việt Nam .3 Ý nghĩa của nghiên cứu.1 Ý nghĩa về lý thuyết .2 Ý nghĩa về thực tiễn .3 Các điểm mới của đề tài nghiên cứu .4 Hạn chế và những hƣớng nghiên cứu tiếp theo.
158 Danh mục các công trình nghiên cứu của tác giả đã công bố. 160 Tài liệu tham khảo. 174 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt CNTT Công nghệ thông tin: Information Technology DN Doanh nghiệp: Enterprise KTQT Kế toán quản trị: Management Accounting PPNC Phƣơng pháp nghiên cứu: Research Method Tiếng Anh ABC Activity Based Costing: Chi phí dựa trên hoạt động ABB Activity-Based Budgeting: Ngân sách dựa trên hoạt động ABM Activity Based Management: Quản trị dựa trên hoạt động ABC/M Activity Based Costing/Activity Based Management AM Activity Management: Quản trị hoạt động AVE Average Variance Extracted: Phƣơng sai trích BSC Balanced scorecard: Thẻ điểm cân đối CAM Computer-Aided Manufacturing CAM-I Consortium for Advanced Management International CAS Costing Accounting System: Hệ thống kế toán chi phí CI Cost Information: Thông tin chi phí Crα Cronbach‘s alpha CFA Confirmatory Factor Analysis: Phân tích nhân tố khẳng định CIMA Chartered Institute of Management Accountants: Viện KTQT Công chứng Anh CGMA Chartered Global Management Accountan: Hiệp hội KTQT toàn cầu CVP Cost-Volume-Profit: Chi phí – Khối lƣợng - Lợi nhuận EVA Economic Value Added: Giá trị kinh tế gia tăng IFAC International Federation of Accountants: Liên đoàn kế toán quốc tế IMA Institute of Management Accountants: Viện kế toán quản trị EFA Exploratory Factor Analysis: Phân tích nhân tố khám phá v Enterprise Resource Planning: Hệ thống hoạch định các nguồn lực doanh ERP nghiệp FIFO First-In, First-Out: Nhập trƣớc, xuất trƣớc GML General Linear Model GPK Grenzplankostenrechnung H Hypothesis: Giả thuyết KMO Kaiser-Meyer-Olkin: Hệ số KMO MCS Management Control System: Hệ thống kiểm soát quản trị MIS Management Information System: Hệ thống thông tin quản lý PCA Principle Component Analysis PAF Principal Axis Factoring PER Performance: Kết quả hoạt động PLS Partial Least Squares JIT Just In Time ROI Return on Investment: Tỷ lệ hoàn vốn đầu tƣ ROA Return on Assets: Tỷ suất sinh lời trên tài sản ROE Return On Equity: Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu RCA Resource Consumption Accounting: Kế toán tiêu dùng nguồn lực SEM Structural Equation Modeling: Mô hình cấu trúc tuyến tính SMA Statements on Management Accounting: Công bố kế toán quản trị SRMR Standardized root mean square residual TDABC Time-Driven Activity-Based Costing TQM Total quality management: Quản trị chất lƣợng toàn bộ UCI Use of Cost Information: Sử dụng thông tin chi phí Vietnam Association of Accountants and Auditors: Hội Kế toán và Kiểm toán VAA Việt Nam Vietnam Association of Certified Public Accountants: Hội kiểm toán viên hành VACPA nghề Việt Nam vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Các nghiên cứu UCI trong quản trị .2: Các lợi ích từ UCI trong quản trị .3: Các nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI .4: Các nhân tố tác động đến áp dụng ABC.5: Các nhân tố tác động đến UCI .1: Kết quả nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI trong quá trình lập kế hoạch và phát triển sản phẩm .2: Kết quả nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI .3: Các nghiên cứu liên quan đến UCI góp phần cải thiện PER .1: Nội dung nghiên cứu định tính .1: Thống kê mô tả về địa bàn và loại hình kinh doanh .2: Thống kê mô tả về các nhân tố tác động đến UCI .3: Thống kê mô tả về UCI cho quản trị .4: Thống kê mô tả về PER .5: Kết quả tổng hợp phân tích Crα .6: EFA thang đo nhân tố hỗ trợ nhà quản lý.7: EFA thang đo nhân tố vai trò CI .8: EFA thang đo nhân tố CNTT .9: EFA thang đo nhân tố quản trị chi phí .10: EFA đồng thời các nhân tố độc lập tác động đến UCI .11: EFA nhân tố UCI .12: EFA nhân tố PER - chu kỳ sản xuất .13: EFA nhân tố thang đo PER - kiểm soát chi phí .14: EFA thang đo PER - lợi nhuận .15: EFA đồng thời các nhân tố PER .16: Kết quả tổng hợp phân tích EFA .17: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .18: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .19: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .20: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .21: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .22: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .23: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình đo lƣờng tới hạn .24: Kết quả SRMS .25: Kết quả điểm định mô hình và giả thuyết bằng mô hình SEM .26: Kết quả điểm định mô hình SEM bằng phƣơng pháp bootstrap .27: Kết quả giá trị tới hạn của mô hình .28: Kết quả đo lƣờng và dự báo trong mô hình. Hiệu quả tác động giữa các khái niệm trong mô hình nghiên cứu.
130 viii DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Sơ đồ các hƣớng nghiên cứu nghiên cứu .2: Mô hình nghiên cứu của Al-Omiri & Drury .3: Mô hình nghiên cứu của Lee và cộng sự .4: Mô hình nghiên cứu của Anderson và cộng sự .5: Mô hình nghiên cứu của Schoute .6: Mô hình nghiên cứu của Mahama & Cheng .7: Mô hình nghiên cứu của Maiga và cộng sự .8: Mô hình nghiên cứu của Laitinen .9: Mô hình nghiên cứu tổng quát đề xuất của tác giả luận án.1: Vị trí của khái niệm UCI .2: Các thành phần của CAS .3: Lý thuyết nền sử dụng trong nghiên cứu .4: Mô hình nghiên cứu đề xuất .1: Quy trình nghiên cứu .1: Mô hình đo lƣờng các nhân tố tác động lên UCI .2: Mô hình đo lƣờng khái niệm UCI .3: Mô hình đo lƣờng khái niệm các nhân tố PER .4: Mô hình đo lƣờng tới hạn .5: Mô hình SEM kiểm định giả thuyết. 125 ix DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1. Sơ đồ CAS truyền thống và ABC. Thang đo vai trò CI.
Thang đo quản trị chi phí. Thang đo hỗ trợ của nhà quản lý .