BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HCM VÕ MINH LONG TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HCM VÕ MINH LONG TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số: 62.01 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.
NGUYỄN NGỌC ĐỊNH TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2017 i LỜI CAM ĐOAN Tôi tên: VÕ MINH LONG Ngày, tháng, năm sinh: 09/09/1976. Nơi sinh: Thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị; Dân tộc: Kinh.
Đơn vị công tác: Khoa Tài Chính Ngân Hàng, Trường Đại Học Mở TP. Chổ ở hiện tại: 112/26 Chiến Thắng, Phường 9, quận Phú Nhuận, TP. Là nghiên cứu sinh khóa XVII của Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Mã số: 62.
Tên luận án: Tác động của cấu trúc vốn đến giá trị doanh nghiệp của các doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh. Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Ngọc Định. Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trong luận án là trung thực, do chính tác giả thu thập và phân tích.
Nội dung trích dẫn trong luận án đều chỉ rõ nguồn gốc. Các phân tích và kết quả trong luận án là thành quả nghiên cứu của bản thân. Võ Minh Long ii LỜI CẢM ƠN Sau thời gian học tập và thực hiện các chuyên đề cũng như luận án tại Trường Đại Học Ngân Hàng TP. Tôi xin chân thành cảm ơn: Lời cảm ơn chân thành đầu tiên tôi xin gửi đến quý thầy, cô của Trường Đại Học Ngân Hàng TP.
HCM đã tận tình dạy bảo, hướng dẫn, truyền đạt cho tôi những kiến thức quý giá trong thời gian học và nghiên cứu. Lời cảm ơn này sẽ không thể trọn vẹn nếu không đặc biệt gửi gắm đến PGS. TS Nguyễn Ngọc Định, người đã luôn quan tâm, hướng dẫn tôi trong suốt quá trình làm các chuyên đề và luận án nghiên cứu sinh. Tôi xin chân thành cảm ơn thầy.
Tôi cũng chân thành cảm ơn các anh, chị làm việc tại công ty cổ phần chứng khoán TP. HCM, công ty cổ phần chứng khoán Rồng Việt, công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Á Châu, công ty cổ phần chứng khoán Phú Hưng, công ty cổ phần chứng khoán FPT … đã hỗ trợ và góp ý cho tôi rất nhiều trong thời gian làm luận án này. Cuối cùng, Tôi xin kính chúc quý thầy, cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp giảng dạy cao quý của mình và cũng kính chúc quý anh, chị luôn mạnh khỏe và thành công trong công việc. Xin chân thành cảm ơn.
HCM, tháng 8 năm 2017 Nghiên cứu sinh Võ Minh Long iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .vii DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU.ix DANH MỤC CÁC HÌNH .xi CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU. TÍNH CẤP THIẾT CỦA LUẬN ÁN. VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.
MỤC TIÊU VÀ CÂU HỎI NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu:. Phạm vi nghiên cứu:.
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. NHỮNG ĐÓNG GÓP CỦA LUẬN ÁN. Ý NGHĨA CỦA LUẬN ÁN. KẾT CẤU CỦA LUẬN ÁN .6 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM.
Lý thuyết về cấu trúc vốn. Khái niệm cấu trúc vốn. Thành phần cấu trúc vốn. Lý thuyết về giá trị doanh nghiệp.
Khái niệm giá trị doanh nghiệp. Một số phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa cấu trúc vốn với giá trị doanh nghiệp. Lý thuyết cổ điển của Durand.
Lý thuyết cấu trúc vốn của Modigliani và Miller (gọi tắt là lý thuyết M&M). Lý thuyết đánh đổi cấu trúc vốn (Trade - Off Theory - TOT). Lý thuyết trật tự phân hạng (Pecking Order Theory - POT). Lý thuyết thời điểm thị trường (Timing Market Theory).
CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM. Các nghiên cứu thực nghiệm về mối quan hệ tuyến tính giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp. Các nghiên cứu ở nước ngoài. Các nghiên cứu tại Việt Nam.
Các nghiên cứu thực nghiệm về mối quan hệ phi tuyến giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp. Các nghiên cứu ở nước ngoài. Các nghiên cứu ở Việt Nam. Thảo luận các nghiên cứu thực nghiệm .39 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Biến phụ thuộc. Các biến độc lập. Mô hình nghiên cứu.
Phương pháp đo lường các biến. Giả thuyết nghiên cứu. DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU. Dữ liệu quan sát.
Thu thập dữ liệu. Phương pháp xử lý số liệu. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Hồi quy dữ liệu bảng.
Phương pháp hồi quy bình phương nhỏ nhất cổ điển gộp (Pooled OLS). Phương pháp hồi quy tác động cố định (FEM). Phương pháp hồi quy tác động ngẫu nhiên (REM). Phương pháp hồi quy bình phương nhỏ nhất tổng quát ( GLS).
Phương pháp ước lượng tổng quát (GMM). Kiểm định sự phù hợp của mô hình. Kiểm định Breusch - Pagan Lagrange Multiplier (LM). Kiểm định Hausman.
Kiểm định hiện tượng phương sai thay đổi. Kiểm định hiện tượng tự tương quan. Kiểm định Sargan/Hansen. Kiểm định biến nội sinh.
Kiểm định các hệ số hồi quy riêng (T - test). 65 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. PHÂN TÍCH MÔ TẢ. Thực trạng cấu trúc vốn, giá trị doanh nghiệp và mối quan hệ của chúng.
Thực trạng cấu trúc vốn. Thực trạng về giá trị doanh nghiệp. Thực trạng về mối quan hệ giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp. Phân tích thống kê mô tả.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Kiểm tra tính dừng của các chuỗi số liệu. Phân tích hệ số tương quan và kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến. Kết quả phân tích hồi quy.
Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ tuyến tính giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp. Kết quả nghiên cứu và kiểm định về mối quan hệ phi tuyến giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp. THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Nhóm 1: Nhóm các biến cấu trúc vốn có tác động đến giá trị doanh nghiệp.
Nhóm 2: Các biến kiểm soát có tác động đến giá trị doanh nghiệp .98 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. HÀM Ý MỘT SỐ CHÍNH SÁCH. Điều chỉnh cấu trúc vốn theo hướng gia tăng nợ nhằm nâng cao giá trị doanh nghiệp. Các nguồn tài trợ khác theo hướng kiểm soát rủi ro.
KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN. Đối với chính phủ. Ổn định kinh tế vĩ mô để DN phát triển. Chính sách khuyến khích đầu tư giữa các DN trong nước, kể cả DN nước ngoài.
Đối với ngân hàng nhà nước. Đối với uỷ ban chứng khoán nhà nước. ĐỀ XUẤT HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .114 KẾT LUẬN CHUNG .116 CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA NGHIÊN CỨU SINH.118 TÀI LIỆU THAM KHẢO .126 vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH Ước lượng không chệch BLUE Best Linear Unbiased Estimator tuyến tính tốt nhất D Nợ phải trả Debt DA Tỷ số nợ Debt/Assets DN Doanh nghiệp Enterprise E, VCSH Vốn chủ sở hữu Equity Lợi nhuận trước thuế và lãi EBIT Earnings Before Interest and Taxes vay EPS Thu nhập trên mỗi cổ phần Earning Per Share EVA Giá trị kinh tế gia tăng Economic Value Added FEM Mô hình tác động cố định Fixed Effects Model Bình phương nhỏ nhất tổng GLS Generalized Least Square quát Phương pháp ước lượng GMM Generalized Method Of Moments tổng quát Sở giao dịch chứng khoán HNX Hanoi Stock Exchange Hà Nội Sở giao dịch chứng khoán HSX Ho Chi Minh Stock Exchange TP. HCM I Chi phí lãi vay Interest LDA Tỷ số nợ dài hạn Long-Term Debt/Assets M&M Lý thuyết M&M Modigliani and Miller Theory P/E Giá cổ phiếu so với thu Price/Earning Per Share viii nhập trên 1 cổ phiếu Bình phương nhỏ nhất cổ Pooled OLS Pooled Ordinary Least Squared điển gộp POT Lý thuyết trật tự phân hạng Pecking Order Theory PV Giá trị hiện tại Present Value rD Chi phí vốn của nợ Cost Of Debt rE Chi phí vốn của chủ sở hữu Cost Of Equity Mô hình tác động ngẫu REM Random Effects Model nhiên ROA Tỷ suất sinh lời trên tài sản Return On Assets Tỷ suất sinh lời trên vốn ROE Return On Equity chủ sở hữu SDA Tỷ số nợ ngắn hạn Short-Term Debt/Assets Lý thuyết đánh đổi cấu trúc TOT Trade - Off Theory vốn TP.
HCM Thành Phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh City Thị trường giao dịch chứng UPCOM khoán của công ty đại chúng Unlisted Public Companies chưa niêm yết V Giá trị doanh nghiệp The Value Of The Firm Chi phí sử dụng vốn bình WACC quân hay chi phí vốn bình Weighted Average Cost Of Capital quân có trọng số ix DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU Bảng 2.1: Các chỉ tiêu đo lường cấu trúc vốn .2: Bảng tổng hợp các bằng chứng thực nghiệm về cấu trúc vốn tác động lên giá trị doanh nghiệp theo mối quan hệ tuyến tính .3: Bảng tổng hợp các bằng chứng thực nghiệm về cấu trúc vốn tác động lên giá trị doanh nghiệp theo mối quan hệ phi tuyến .1: Bảng đo lường các biến .2: Tổng hợp các giả thuyết nghiên cứu .3: Bảng phân phối các lĩnh vực (ngành) trong mẫu nghiên cứu .1: Tỷ số nợ giai đoạn 2008 - 2015 .2: Tỷ số nợ ngắn hạn giai đoạn 2008 - 2015 .3: Tỷ số nợ dài hạn giai đoạn 2008 - 2015.4: Giá trị doanh nghiệp giai đoạn 2008 – 2015 .5: Mối quan hệ giữa DA và giá trị doanh nghiệp giai đoạn 2008 – 2015 .6: Mối quan hệ giữa SDA, LDA và giá trị doanh nghiệp giai đoạn 2008 - 2015 .7: Kết quả thống kê mô tả (2008 -2015) .8: Kết quả kiểm tra tính dừng của các biến tại bậc gốc .9: Kết quả hệ số tương quan Pearson (r) .10: Kết quả kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến .11: Kết quả hồi quy bằng phương pháp: Pooled OLS, FEM, REM, GLS, GMM và các kiểm định .12: Kết quả hồi quy bằng phương pháp: Pooled OLS, FEM, REM, GLS, GMM và các kiểm định .