Chương 1: Tổng quan nghiên cāu về vận dụng ph°¡ng pháp giáo dục tích cực trong tổ chāc ho¿t động nhận thāc cho trẻ mẫu giáo ở tr°ờng mầm non. Nội dung trình bày kết quÁ nghiên cứu tổng quan: Về tổ chức ho¿t động nhận thức bao gồm tiền đề vật chÃt cāa nhận thức, ho¿t động nhận thức trong giai đo¿n sớm, ho¿t động nhận thức cāa trẻ mẫu giáo và tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non; Về ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực bao gồm giáo dÿc tích cực, ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực, khái niệm <giáo dÿc sớm= và về PPGDTC theo quan điểm giáo dÿc sớm; Về vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non bao gồm những dÃu hiệu vận dÿng các ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực trong tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non. Chương 2: C¡ sở lý luận về vận dụng ph°¡ng pháp giáo dục tích cực trong tổ chāc ho¿t động nhận thāc cho trẻ mẫu giáo ở tr°ờng mầm non ngoài công lập. Nội dung trình bày kết quÁ nghiên cứu c¡ sá lý luận, bao gồm: Các khái niệm sử dÿng trong đề tài nh°: tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo, ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực, vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non; Tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non; PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng MNNCL; Vận dÿng ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực trong tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non ngoài công lập; Các yếu tố Ánh h°áng đến vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng MNNCL.
iii Chương 3: Thực tr¿ng vận dụng ph°¡ng pháp giáo dục tích cực trong tổ chāc ho¿t động nhận thāc cho trẻ mẫu giáo ở tr°ờng mầm non ngoài công lập t¿i Thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung trình bày kết quÁ đánh giá thực tr¿ng sử dÿng ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực cāa giáo viên mầm non thể hiện qua: tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng mầm non ngoài công lập; vận dÿng PPGDTC trong tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo thông qua sinh ho¿t th°ßng nhật cāa trẻ á tr°ßng mầm non ngoài công lập; yếu tố Ánh h°áng cāa các yếu tố đối với vận dÿng PPGDTC trong tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo thông qua PPGDTC Chương 4: Thiết kế và thực nghiệm s° ph¿m kế ho¿ch vận dụng ph°¡ng pháp giáo dục tích cực trong tổ chāc ho¿t động nhận thāc cho trẻ mẫu giáo ở tr°ờng mầm non ngoài công lập t¿i Thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung trình bày kết quÁ Thiết kế kế ho¿ch vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng MNNCL, trong đó bao gồm mÿc tiêu, nội dung, ph°¡ng pháp, hình thức, đánh giá và cách thực hiện; LÃy ý kiến chuyên gia và Thực nghiệm s° ph¿m kế ho¿ch vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo á tr°ßng MNNCL Cuối cùng, luận án trình bày phần Kết luận – Kiến nghị, danh mÿc Tài liệu tham khÁo và các Phÿ lÿc. iv ABSTRACT The active educational method is a trend applied in education in general and early childhood education in particular.
With the aim of proposing the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools in Ho Chi Minh City. The thesis presents the results of an overview study on the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children; theory of applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools; the reality of applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools in Ho Chi Minh City; Design and experiment with pedagogical experiments on a plan to apply active education methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools in Ho Chi Minh City. The content of the thesis is structured into four chapters as follows: Chapter 1: Research overview on applying active educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in preschool. The content presents the results of the overview research: About the organization of cognitive activities including the material premise of cognition, cognitive activities in the early stage, cognitive activities of preschool children and the organization of activities.
awareness for preschool children in preschool; Regarding positive education methods, including active education, active education methods, the concept of "early education" and positive education methods from the perspective of early education; Regarding the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in preschool, including signs of applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in kindergartens. Chapter 2: Theoretical basis for applying active educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools. The content presents the results of the research on the theoretical basis, including: Concepts used in the topic such as: organizing cognitive activities for preschool children, active educational methods, and applying educational methods. actively in organizing cognitive activities for preschool children in preschool; Organizing cognitive activities for preschool children at preschool; positive v educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools; Applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools; Factors affecting the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools.
Chapter 3: The reality of applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools in Ho Chi Minh City. The content presents the results of the assessment of the current situation of using positive educational methods by preschool teachers as shown through: organize cognitive activities for preschool children in non-public preschools; applying positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children through children's daily activities in non-public preschools; Factors affecting the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children through active educational methods. Chapter 4: Designing and pedagogical experimentation of a plan to apply active education methods in organizing cognitive activities for preschool children in non-public preschools in Ho Chi Minh City. Content presentation of results Designing a plan to apply active educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non- public preschools, which includes objectives, contents, methods, form, evaluation and implementation; Consult experts and conduct pedagogical experiments to plan the application of positive educational methods in organizing cognitive activities for preschool children in non- public preschools.
Finally, the thesis presents the Conclusions - Recommendations, the list of References and the Appendices. vi DANH MĀC CÁC TĆ VI¾T TÄT Số thứ tự Từ viết tắt Từ đ°ợc viết tắt 1 CBQL Cán bộ quÁn lý 2 ĐC Đối chứng 3 ĐLC Độ lệch chuẩn 4 GV Giáo viên 5 HĐNT Ho¿t động nhận thức 6 MN Mầm non 7 MNCL Mầm non công lập 8 MNNCL Mầm non ngoài công lập 9 NCS Nghiên cứu sinh 10 PP Ph°¡ng pháp 11 PPGD Ph°¡ng pháp giáo dÿc 12 PPGDTC Ph°¡ng pháp giáo dÿc tích cực 13 Tp.HCM Thành phố Hồ Chí Minh 14 TB Trung bình 15 TN Thực nghiệm vii DANH MĀC CÁC BKNG BÁng Trang BÁng 3.1: Đặc điểm phân bổ các quận huyện theo khu vực &&&&&.2: Đ¡n vị mẫu đ°ợc chọn&&&&&&&&&&&&&&&& 85 BÁng 3.3: Phân bổ địa bàn đ°ợc khÁo sát&&&&&&&&&&&.4: Kế ho¿ch khÁo sát cÿ thể&&&&&&&&&&&&&&.5: Kết quÁ khÁo sát thông tin cá nhận các ĐTKS&&&&&&& 89 BÁng 3.6: Chọn lựa các mÿc tiêu phát triển nhận thức&&&&&&&& 90 BÁng 3.7: Mức độ thực hiện th°ßng xuyên 3 nội dung chính&&&&&.8: Mức độ sử dÿng các ph°¡ng pháp giáo dÿc&&&&&&&.9: Mức độ sử dÿng th°ßng xuyên các hình thức tổ chức&&&.10: Mức độ khó khi sử dÿng các hình thức tổ chức&&&&&& 96 BÁng 3.11: Mức độ sử dÿng th°ßng xuyên về cách đánh giá trẻ&&&& 98 BÁng 3.12: Mức độ khó khi sử dÿng các cách đánh giá trẻ&&&&&&.13: Mức độ đầu t° điều kiện c¡ sá vật chÃt, môi tr°ßng&&&& 100 BÁng 3.14: Mức độ tiếp cận các PPGDTC&&&&&&&&&&&& 100 BÁng 3.15: Tỷ lệ vận dÿng PPGDTC&&&&&&&&&&&&&& 101 BÁng 3.16: Mức độ tổ chức ho¿t động nhận thức qua 2 hình thức&&&.17: Mức độ tổ chức HĐNT thể hiện qua các giß sinh ho¿t&&&.18 Mức độ tổ chức HĐNT cho trẻ thông qua các công việc lao động&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.19: Mức độ Ánh h°áng cāa các yếu tố.1: Thang đo đánh giá nhận thức cāa trẻ mẫu giáo&&&&&&.2: Nm mức độ biểu hiện cāa trẻ&&&&&&&&&&&&& 126 BÁng 4.3: Kế ho¿ch vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT thông qua sinh ho¿t th°ßng nhật theo nm 129 (mẫu)&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.4: Một số gợi ý ho¿t động chính cho từng tháng&&&&&&&.5: Kế ho¿ch vận dÿng PPGDTC trong tổ chức ho¿t động nhận thức cho trẻ mẫu giáo 5 tuổi thông qua sinh ho¿t th°ßng nhật theo tháng (mẫu)&&&&&&&&&&&&&&&&&.6: BÁng phân chia công việc (mẫu)&&&&&&&&&&&&.7: Kế ho¿ch tháng&&&&&&&&&&&&&&&&&&& 134 BÁng 4.8: kế ho¿ch tuần&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.9: Qui đổi đánh giá chung mức độ nhận thức&&&&&&&&.10: Kế ho¿ch phân bổ thßi gian thực nghiệm&&&&&&&&.11: Sự khác biệt khi tổ chức thực nghiệm giữa 2 nhóm&&&&.12: Qui đổi đánh giá chung mức độ nhận thức&&&&&&&.13: Kết quÁ đầu vào cāa 2 nhóm qua tần số xuÃt hiện/tỷ lệ&&.14: Kết quÁ kiểm định T-test đầu vào 2 nhóm&&&&&&&& 152 BÁng 4.15: Kết quÁ so sánh giữa đầu vào và đợt 1&&&&&&&&&.16: Kết quÁ kiểm định đầu vào – đợt 1 cāa nhóm ĐC&&&&.17: Kết quÁ kiểm định đầu vào – đợt 1 cāa nhóm thực nghiệm&.18: Kết quÁ kiểm định đợt 1 cāa 2 nhóm&&&&&&&&&& 156 BÁng 4.19: Kết quÁ so sánh giữa đợt 1 và đợt 2&&&&&&&&&&.20: Kết quÁ so sánh giữa đầu vào và đầu ra cāa 2 nhóm&&&& 159 BÁng 4.21: Kết quÁ kiểm định đầu vào – đầu ra cāa nhóm đối chứng &.22: Kết quÁ kiểm định đầu vào – đầu ra cāa nhóm thực nghiệm& 161 BÁng 4.23: Kết quÁ kiểm định đầu ra giữa 2 nhóm&&&&&&&&&. 161 ix DANH MĀC CÁC HÌNH Hình Trang Hình 2.1: Qui trình vận dÿng PPGDTC trong tổ chức HĐNT cho trẻ mẫu giáo thông qua ho¿t động th°ßng nhật&&&&&&&&&&.2: S¡ đồ các yếu tố Ánh h°áng&&&&&&&&&&&&&&.1: Biểu đồ thể hiện mức độ khó khi vận dÿng các PPGDTC&&&.2: Biểu đồ về việc có hay không cho trẻ thÁo luận đánh giá cuối ngày&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.1: So sánh kết quÁ đầu vào 2 nhóm&&&&&&&&&&&&.2: Biểu đồ so sánh kết quÁ ban đầu – đợt 1 cāa nhóm ĐC&&&& 154 Hình 4.3: Biểu đồ so sánh kết quÁ đầu vào – đợt 1 nhóm TN&&&&&.4: Biểu đồ so sánh kết quÁ 2 nhóm&&&&&&&&&&&&& 156 Hình 4.5: Biểu đồ so sánh 2 đợt thực nghiệm cāa nhóm ĐC&&&&&& 158 Hình 4.6: Biểu đồ so sánh kết quÁ đợt 1 – đợt 2 nhóm TN&&&&&&.7: Biểu đồ đầu vào - đầu ra cāa 2 nhóm&&&&&&&&&&& 160 Hình 4.8: Biểu đồ so sánh kết quÁ đầu ra giữa 2 nhóm&&&&&&&&. 161 x MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN.
iii DANH MĀC CÁC TĆ VI¾T TÄT. vii DANH MĀC CÁC BKNG. viii DANH MĀC CÁC HÌNH. xi Mâ ĐÂU .Lý do chßn đÁ tài .Khách thà - Đßi t°ÿng nghiên cąu .Gi¿ thuy¿t nghiên cąu.
Ph¿m vi nghiên cąu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu. TâNG QUAN NGHIÊN CĄU VÀ VÂN DĀNG PH¯¡NG PHÁP GIÁO DĀC TÍCH CþC TRONG Tâ CHĄC HO¾T ĐÞNG NHÂN THĄC CHO TRÀ MÀU GIÁO â TR¯àNG MÂM NON .