HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM LÊ PHÚ KHÁNH PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG CHO HỘ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI CHI NHÁNH BẮC NINH Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Phạm Bảo Dương NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019 i c LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng: Số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa từng được sử dụng hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cám ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được ghi rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Lê Phú Khánh i c LỜI CẢM ƠN Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các Thầy, Cô giáo trong Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam, đã tận tình giúp đỡ em trong quá trình học tập và thực hiện luận văn này.
Em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến PGS.TS Phạm Bảo Dương đã hướng dẫn chu đáo, tận tình giúp đỡ em hoàn thành luận văn này. Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc và các anh, chị, em tại Ngân hàng TMCP Quân Đội chi nhánh Bắc Ninh, đã tạo mọi điều kiện tốt nhất, giúp đỡ em trong thời gian em thu thập tài liệu nghiên cứu cũng như trong quá trình hoàn thành luận văn này. Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn gia đình em, bạn bè đã luôn ở bên em, động viên, chia sẽ và tạo điều kiện cho em trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu luận văn này. Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Lê Phú Khánh ii c MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục bảng. vi Danh mục sơ đồ .viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu .1 Mục tiêu chung .2 Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Đóng góp của luận văn. Cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh. Tín dụng và tín dụng cho hộ kinh doanh.
Nội dung phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm phát triển tín dụng hộ kinh doanh tại các ngân hàng TMCP tại việt nam.
Bài học kinh nghiệm rút ra. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Giới thiệu về Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đô ̣i – Chi nhánh Bắc Ninh22 iii c 3.
Đặc điểm địa bàn hoạt động và chính sách tín dụng cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh. Bộ máy tổ chức của Ngân hàng TMCP quân đội Chi nhánh Bắc Ninh. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP quân đội – Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015 – 2017. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp xử lý thông tin. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Thực trạng phát triển tín dụng tại ngân hàng TMCP Quân đội chi nhánh Bắc Ninh. Phát triển về quy mô tín dụng. Phát triển về thị phần tín dụng. Chấ t lươ ̣ng tı́n du ̣ng và hiê ̣u suấ t sử dụng vốn.
Hiệu quả cho vay đối với hộ kinh doanh tại ngân hàng TMCP quân đội chi nhánh Bắc Ninh. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại mb chi nhánh bắc ninh. Thương hiệu ngân hàng. Thủ tục vay vốn.
Lãi suất vay vốn. Nhân viên khách hàng. Thủ tục vay vốn. Lãi suất vốn vay.
Nhân viên khách hàng. Hoạt động Marketing. Hệ thống thông tin tín dụng và công nghệ. Giải pháp phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại mb chi nhánh bắc ninh.
Định hướng giải pháp phát triển tín dụng hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh. Giải pháp phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh. Kết luận và kiến nghị. Đối với Nhà nước.
Đối với Ngân hàng nhà nước. Đối với Ngân hàng TMCP Quân Đội. 84 Tài liệu tham khảo. 87 v c DANH MỤC BẢNG Bảng 3.
Biểu phí lãi suất áp dụng khi gia hạn nợ. Biểu phí mức phạt do chậm trả lãi. Tổ ng kế t tài sản nơ ̣ của Ngân hàng TMCP Quân Đô ̣i Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017. Hoạt động cho vay và thu nợ của Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017.
Thu thập thông tin sơ cấp. Số lượng mẫu. Tình hình dư nợ cho vay và doanh số cho vay tại Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017. Số lượng khách hàng quan hệ tín dụng tại Ngân hàng TMCP Quân đội chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 - 2017.
Phân loại nợ tại MB Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017. Tình hình thu nợ tại MB Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017. Cơ cấu dư nợ theo thời gian tại MB Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 - 201745 Bảng 4. Doanh thu và lơ ̣i nhuâ ̣n mang la ̣i từ hoa ̣t đô ̣ng tıń du ̣ng ta ̣i MB chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017.
Hiệu quả của hoạt động tín dụng ta ̣i ngân hàng TMCP Quân Đô ̣i Chi nhánh Bắc Ninh năm 2015 – 2017. Tình hình Cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Hoạt động cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Doanh số cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017.
Doanh số thu nợ của vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Tỷ lệ thu nợ của vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Nợ xấu của hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Giá trị và cơ cấu nợ xấu của hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017.
Tỷ lệ nợ xấu của hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015- 2017. Vòng quay vốn tín dụng cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Hiệu quả cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Lợi nhuận cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017.
Cơ cấu lợi nhuận cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Tỷ suất lợi nhuận cho vay hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2015-2017. Ảnh hưởng của thương hiệu tới quyết định lựa chọn ngân hàng của hộ kinh doanh .22 Ảnh hưởng của thủ tục vay vốn tới quyết định lựa chọn ngân hàng của hộ kinh doanh. Ảnh hưởng của lãi suất tới quyết định lựa chọn ngân hàng của hộ kinh doanh.
Ảnh hưởng của nhân viên khách hàng tới quyết định lựa chọn ngân hàng của hộ kinh doanh. Đánh giá của khách hàng về thủ tục vay vốn. Đánh giá của khách hàng về lãi suất vốn vay. Đánh giá của khách hàng về thái độ của nhân viên.
Đánh giá của khách hàng về hoạt động Marketing. Đánh giá của khách hàng về hệ thống thông tin và công nghệ. 66 vii c DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3. Quy trình xét duyệt cho vay tại ngân hàng TMCP Quân đội, chi nhánh Bắc Ninh.
Sơ đồ tổ chức bô ̣ máy của NHTMCP Quân đội Chi nhánh Bắc Ninh. 30 viii c TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Lê Phú Khánh Tên đề tài: Phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại ngân hàng TMCP quân đội chi nhánh Bắc Ninh Ngành : Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục tiêu nghiên cứu: Trên cơ sở phân tích thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng cho các hộ kinh doanh tại ngân hàng TMCP Quân Đội chi nhánh Bắc Ninh. Từ đó đề xuất các giải pháp chủ yếu phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh trong thời gian tới. Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu sử dụng phương pháp thu thập số liệu thứ cấp để thu thập thông tin về thực trạng phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh.
Số liệu sơ cấp được thu thập thông qua điều tra 120 mẫu gồm các hộ kinh doanh trên địa bàn nghiên cứu. Các phương pháp phân tích số liệu sử dụng trong nghiên cứu gồm: thống kê mô tả, thống kê so sánh nhằm làm rõ thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh tại MB chi nhánh Bắc Ninh. Kết quả nghiên cứu chính và kết luận: Qua phân tích thực trạng hoạt động phát triển tín dụng cho hộ kinh doanh ta ̣i Ngân hàng TMCP Quân đội Chi nhánh Bắc Ninh cho thấy: Có 4 loại hộ kinh doanh có số lượng vay lớn tại MB Bắc Ninh là kinh doanh vật liệu xây dựng, kinh doanh gỗ, kinh doanh giấy, kinh doanh đúc đồng. Dư nợ cho vay hộ kinh doanh chiếm tỷ trọng tương đối lớn trong tổng dư nợ của toàn ngân hàng trung bình đạt gần 30%.
Năm 2015, tỷ trọng dư nợ cho vay hộ kinh doanh đạt 27,84%, tăng lên 30,38% vào năm 2016 và giảm nhẹ xuống còn ở mức 29,03% trong năm 2017. Trong các nhóm hộ kinh doanh, nhóm hộ kinh doanh gỗ và đúc đồng có nhu cầu vốn cao nhất lần lượt chiếm trung bình 30,81% và 28,39% tổng dư nợ hộ kinh doanh tiếp theo là nhóm hộ xây dựng chiếm trung bình 24,50% tổng dư nợ và cuối cùng là hộ làm giấy chiếm trung bình 14,25% tổng dư nợ. Hiệu quả hoạt động tín dụng cho hộ kinh doanh thể qua các chỉ tiêu sau: Thứ nhất, tăng trưởng hoạt động cho vay, năm 2015, doanh số cho vay hộ kinh doanh của MB Bắc Ninh đạt 206,64 tỷ đồng, tăng nhanh lên 331,85 tỷ đồng vào năm 2016 và tăng nhẹ lên 338,40 tỷ đồng vào năm 2017; doanh số thu nợ tăng hơn 51,09 % trong năm 2016 sau đó một năm giảm gần 3%.