HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM CẦM VĂN TRÌNH PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC YÊN, TỈNH SƠN LA Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8.10 Người hướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2020 Tác giả luận văn Cầm Văn Trình i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS. Nguyễn Thị Thu Phương đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phát triển nông thôn - Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2020 Học viên Cầm Văn Trình ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục viết tắt .vi Danh mục bảng.
vii Danh mục hình .ix Trích yếu luận văn .1 Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học của đề tài.
Về mặt lý luận. Về mặt thực tiễn. Cơ sở lý luận và thực tiễn. Một số khái niệm liên quan.
Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của HTX nông nghiệp. Đặc điểm của HTX nông nghiệp. Vai trò của phát triển Hợp tác xã nông nghiệp. Nội dung nghiên cứu phát triển HTX nông nghiệp.
Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển hợp tác xã nông nghiệp. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm phát triển HTX nông nghiệp của một số nước trên thế giới. Kinh nghiệm phát triển HTX ở một số địa phương của Việt Nam.
Bài học kinh nghiệm. Phương pháp nghiên cứu. Địa điểm nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên.
Điều kiện kinh tế - xã hội. Phương pháp nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu.
Phương pháp tổng hợp và xử lý số liệu. Phương pháp phân tích số liệu. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu.
Thực trạng phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Tình hình thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển Hợp tác xã trên địa bàn huyện Bắc Yên. Thực trạng đổi mới tổ chức bộ máy quản lý của các HTX nông nghiệp. Thực trạng phát triển nguồn lực và tổ chức sản xuất, kinh doanh của HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên.
Thực trạng phát triển liên kết với doanh nghiệp của các HTX nông nghiệp. Kết quả và hiệu quả phát triển HTX Nông nghiệp. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điều kiện tự nhiên.
Chính sách hỗ trợ phát triển HTX của Trung ương và địa phương. Năng lực của cán bộ quản lý HTX. Sự phối hợp của các bên liên quan. Tiếp cận thông tin thị trường của HTX.
Tiếp cận vốn, tín dụng của HTX nông nghiệp. Tiếp cận đất đai của HTX nông nghiệp. Tiếp cận khoa học kỹ thuật và công nghệ của HTX. Định hướng và giải pháp phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Định hướng phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La. Giải pháp phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La. Kết luận và kiến nghị. Đối với nhà nước.
Đối với tỉnh Sơn La. 105 Tài liệu tham khảo. 110 v DANH MỤC VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng việt HTX Hợp tác xã HTXNN Hợp tác xã nông nghiệp UBND Ủy ban nhân dân HĐND Hội đồng nhân dân KTXH Kinh tế xã hội PTNT Phát triển nông thôn BQ Bình Quân BVTV Bảo vệ thực vật HĐ Hợp đồng SL Số lượng TV Thành viên HĐQT Hội đồng quản trị DN Doanh nghiệp vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Diện tích cơ cấu đất nông nghiệp năm 2019.
Hiện trạng dân số huyện Bắc Yên năm 2018. Phương pháp thu thập thông tin thứ cấp. Số lượng mẫu điều tra. Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ HTX NN huyện Bắc Yên.
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất (mua giống, xây dựng mô hình). Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng công nghệ mới. Kết quả hỗ trợ bao bì, tem nhãn mác và thực hiện xúc tiến thương mại, quảng bá sản phẩm. hỗ trợ tín dụng HTX trên địa bàn huyện Bắc Yên giai đoạn 2017 – 2020.
thực hiện tập huấn, thăm quan học tập kinh nghiệm sản xuất. Số lượng HTX thành lập mới và chuyển đổi theo Luật 2012. Mô hình tổ chức điều hành của các HTX NN. Đánh giá của thành viên HTX về thực hiện các nguyên tắc quản lý.
Thông tin chung về cán bộ quản lý của các HTX NN. Tuổi và số năm kinh nghiệm của cán bộ quản lý HTX. Trình độ của cán bộ quản lý HTX. Số lượng thành viên HTX của HTX.
Vốn điều lệ của HTX Nông nghiệp. Vốn điều lệ của HTX theo phân loại HTX. Vốn điều lệ của HTX Nông nghiệp. Vốn kinh doanh của HTX Nông nghiệp.
Trụ sở làm việc của các HTX tại thời điểm điều tra năm 2019. Tài sản của các hợp tác xã nông nghiệp. Tài sản của các hợp tác xã nông nghiệp phân theo xếp loại HTX. Số lượng HTX có ứng dụng Tiến bộ.
Tổng hợp các loại ứng dụng công nghệ cao HTX áp dụng vào sản xuất. Quy mô và vốn đầu tư cho Công nghệ cao. Tỷ lệ HTX cung cấp dịch vụ SXKD, phục vụ cộng đồng. Tỷ lệ sản phẩm dịch vụ cung cấp theo đối tượng sử dụng.
HTX có liên kết/ giao dịch thường xuyên với doanh nghiệp, HTX khác. Hình thức giao dịch của các HTX nông nghiệp với DN. Rào cản trong liên kết với Doanh nghiệp. Số lượng các HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện giai đoạn 2017 – 2019.
Số lượng hợp tác xã nông nghiệp phân theo loại hình hoạt động. Số lượng thành viên HTX nông nghiệp giai đoạn 2017-2019. Quy mô thành viên của các hợp tác xã nông nghiệp. Quy mô thành viên của các hợp tác xã phân theo xếp loại HTX.
Kết quả sản xuất kinh doanh của các HTX Nông nghiệp giai đoạn 2017 – 2019. Kết quả SXKD của các HTX năm 2019 phân theo xếp loại HTX. Hiệu quả kinh tế của các HTX Nông nghiệp giai đoạn 2017 – 2019. Hiệu quả kinh tế của HTX theo phân loại HTX.
Thu nhập của người lao động ở các HTX nông nghiệp được điều tra. Mô hình bảo vệ môi trường của các HTX Nông nghiệp. Các văn bản của nhà nước về hỗ trợ phát triển hợp tác xã. 87 viii DANH MỤC HÌNH Biểu đồ 4.
Đánh giá của HTX về chính sách hỗ trợ sản xuất. Đánh giá của HTX về thực hiện chính sách hỗ trợ kỹ thuật. Tần suất sử dụng dịch vụ đầu vào của HTX. Tần suất bán sản phẩm qua HTX.
Đánh giá về chênh lệch mua bán sản phẩm dịch vụ của thành viên qua HTX. Đánh giá mức độ hài lòng của thành viên HTX. Đánh giá của HTX về mức độ thuận lợi của các yếu tố tự nhiên. Đánh giá của HTX về tiếp cận, thực hiện chính sách.
Năng lực của bộ máy quản lý HTX. 90 ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Cầm Văn Trình Tên Luận văn: Phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8.10 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Mục đích nghiên cứu Góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển HTX nông nghiệp; Đánh giá thực trạng phát triển của các HTXNN trên địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La; Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên tỉnh Sơn La; Đề xuất một số giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển Hợp tác xã nông nghiệp huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La trong thời gian tới. Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu được thực hiện tại địa bàn huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Nguồn dữ liệu thứ cấp được tác giả thu thập từ các văn bản và các báo cáo của UBND huyện Bắc Yên có liên quan đến vấn đề nghiên cứu. Nghiên cứu được khảo sát tại 22 HTX hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn huyện Bắc Yên. Nguồn dữ liệu sơ cấp được tác giả thu thập từ cán bộ quản lý tại cấp huyện, xã bằng phương pháp phỏng vấn sâu, điều tra thông qua bảng hỏi đối với 22 người quản lý HTX và 88 người là thành viên hợp tác xã.