i 170641344345928e910e9-b7f7-48c9-8c1e-02e9608133e0 1706413443459086b4710-4cb5-4c6b-8fc9-3d244583b8c5 quý báu t ng ii 1 EPC Engineering, Procurement and Construction 2 EPCIC Engineering, Procurement, Construction, Installation & Commissioning 3 HUC Hook-up & Comissioning 4 O&M Operation & Maitenance g 5 POS PTSC Offshore Services - 6 PTSC Petroleum Technical Services Corporation - 7 PVN PetroVietnam - 8 T&I Transportation & Installation iii .4: Bi POS & Saipem 2012-2014 .1 Khái niệm về cạnh tranh .2 Cạnh tranh dịch vụ giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành .1 Khái niệm năng lực cạnh tranh .2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Thực chất, ý nghĩa của việc phân tích năng lực cạnh tranh .2 Nội dung phân tích năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp .1 Lịch sử hình thành và phát triển .2 Ngành nghề kinh doanh .3 Cơ cấu tổ chức quản lý Công ty .4 Kết quả hoạt động giai đoạn 2012 – 2014.1 Tổng quan về thị trường dịch vụ kỹ thuật dầu khí.2 Phân tích khách hàng sử dụng dịch vụ kỹ thuật dầu khí .3 Phân tích đối thủ canh tranh trực tiếp .4 Phân tích đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn. Phân tích kết quả cạnh tranh của Công ty .2 Phân tích các công cụ canh tranh của Công ty .3 Phân tích các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của Công ty .4 Đánh giá chung về năng lực của Công ty .1 Phát triển các dịch vụ mới .2 Chính sách giá đa dạng và hợp lý .3 Tăng cường, nâng cao hiệu quả các chính sách bán hàng .4 Tăng cường các hoạt động chăm sóc khách hàng .1 Đầu tư và đổi mới trang thiết bị, phương tiện hàng hải .2 Nâng cao trình độ nhân lực .3 Hoàn thiện công tác quản lý Dự án .4 Lập Kế hoạch tổng thể, thống nhất các dự án thi công biển trong ngành cho từng năm để kết hợp và tối ưu hóa nguồn lực nội bộ .5 Tăng cường tính chủ động trong công tác đầu tư .6 Cải tiến công tác mua sắm.7 Nâng cao năng lực thiết kế thi công. 83 viii M , các khách hàng Trên th ng có rt nhiu công ty s n xut và kinh doanh, cung ng nhng sn ph m có cùng ch ng, ki u dáng gi ng có rt nhiu sn phm thay th khách hàng l a ch n.
V t ra là làm th khách hàng la chn sn ph m ca doanh nghip mình cung ng, ch không phi ci th ci li vi bt c o mt công ty nào. Mun khách hàng la chn sn phm mà doanh nghip mình cung cp thì doanh nghip phi không ngng áp dng khoa hc k thut trong quá trình sn xut kinh doanh, c i tin công ngh cho cán b công nhân t c nhm nâng cao chng sn ph m, dch vng hóa mu mã và gim giá thành sn phm, gi ch tín. Có y doanh nghip mi ch trong quá trình sn xu ng thi chin thi th c nh tranh trên th ng. Kt qu ca quá trình cnh tranh s quynh doanh nghi p nào tip tc tn ti và phát trin còn doanh nghip nào s b phá sn và gii th c cnh tranh ca doanh nghi thành mt v quan tr u mà bt c doanh nghip nào i quan tâm.
Thc hing chic phát trin m vc d ch v k thut cao ca Tu khí Qu c gia Vit Nam và Tng Công ty C phn Dch v K thut Du khí Vit Nam, Công ty C ph n Dch v Lt, V n hành và Bo ng Công trình Du khí Bi n PTSC (POS) chuyên cung cp dch v lu ni, ch y th, v n hành, sa cha, bng, hoán 1 ci, nâng cp các công trình du khí trong c ca Ta các nhà thu khai thác du khí, tc phát trin cung cp dch v cho các công trình du khí trong khu vc. ngành ” tra 2 2014 - - Phân 2 - - ý . - Phân tích Công PTSC (POS) - . 3 Ý TRONG CÙNG NGÀNH 1.1 Khái niệm về cạnh tranh là (OECD) NXB Ch , viên 4 Angghen 5 - : tranh t , - - dcùng ngành.
Cạnh tranh dịch vụ giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành 1. cao thì ch b) - Tính vô hình 6 - ra. - nhân viên có trình - 7 - 1. a) Cht lng c a sn phm dch v : 8 . ng Kiu cách m u mã s n phm: 9 là Mt là, hai là Chính sách mt giá: Chính sách bán vi mc giá thp: 10 Chính sách bán vi mc giá cao: Chính sách giá linh hot: Chính sách giá phân bit: Chính sách giá theo chu k sng ca sn phm: + cung - + g 11 - Kh nng a dng hoá các kênh và ch n c kênh cho.