2 Ô4 jG Xk HE HE HE HE HE HE HE HE HE DE X DE X iE DHE DE DE HE NE 3X HE 3X DE DHE HE 3X BE He HE HE He X%*x HKIS3OAME BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG ĐẠI HỌC SU PHAM TP.HO CHÍ MINH KHOA DIA LY sale Người hướng din khoa học: Thay Nguyễn Tân Viện TP.Hồ Chí Minh, năm 2011 WE HE HE HE HE HE HE HE DE DE SHE HE DE SHE HE DE SE Dk SHE SE SE SHE IK SE SHE SIE SHE SE iE 3K LỜI CẢM ON Khoa luận được hoản thanh nhờ: - Sự giúp dé tận tình của thay Nguyễn Tan Viện - Giảng viên khoa Địa Ly trường Đại học Su Pham Thanh phố Hồ Chí Minh. - Sự giúp đỡ vẻ tải liệu của: Sở Tài nguyên và Môi trường tình Lâm Đông. - Sự giúp đờ động viên của quý thay cô trong khoa Địa Lý trường Đại học Sư Pham Thành phố Hồ Chí Minh. - Sự động viên góp y của các anh chị.
các ban trong khoa. - Sự động viên. giúp đỡ cua gia đình. Em xin chân thành cảm ơn.
Tháng 5 năm 2011 Sinh viên thực hiện Phạm Thị Thanh Hương ý - sore Trang 2 DANH MỤC BANG SO LIEU Bang 1.1: Các yếu tô khí hau - thời tiết, tinh Lâm Dong Bảng 1.2: Diện tích các nhóm đất ở Lâm Đông Bảng 1.3: Tỉ lệ diện tích đất phân theo ting dày Bảng 1.4: Tỉ lệ diện tích đất phân theo độ đốc Bang 1.5: Hiện trạng rừng va dat lâm nghiệp tinh Lam Đồng năm 2004 Bảng 1.6: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 1994) Bảng 1.7: Tổng vốn đâu tư phát triển Bảng 2.1: Các tiêu chuẩn sử đụng dé xây dựng ban đỗ các đơn vị đất đai tỉnh Lam Đồng Bảng 2.2: Quy mô và đặc điểm các đơn vị đất đai, tỉnh Lâm Đồng Bảng 2 3: Diện tích các cấp thích nghỉ của các loại hình sử dung dat Bảng 2.4: Diện tích các loại đất giai đoạn 2000-2005. tỉnh Lam Đồng Bang 2.5: Hiện trạng sử dụng nhóm đất nông nghiệp năm 2005- tình Lâm Đồng Bảng 2.6: Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005, Lam Đồng Bảng 2.7: Hiện trạng sử dụng dat ở năm 2005 tỉnh Lâm Đồng Bang 2.8: Hiện trang sử dụng đất chuyên dùng năm 2005, tỉnh Lam Đồng Bảng 2.9: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2005, tỉnh Lâm Đông Bang 2.10: Sử dụng dat trong các khu dân cư năm 2005 tỉnh Lam Đông Bảng 3.1: Chuyên đổi đất lâm nghiệp sang nông nghiệp - tinh Lâm Đông Trang 3 Bang 3.2: Sử dụng dat công nghiệp năm 2010 - tinh Lam Đông Bang 3.3: Nhu cau đất cho hoạt động khoáng sản - tinh Lâm Đồng Bang 3.4: Nhu câu đất khai thác vật liệu xây dựng, g6m sứ - tỉnh Lâm Đông Bang 3.5: Nhu câu dat cho xây dựng thủy điện - tính Lâm Đồng Bảng 3.6: Nhu câu dat cho phát triển mạng lưới điện giai đoạn 2006-2010 Bảng 3.7: Nhu cầu sử đụng dat cho các công trình du lịch tinh Lâm Đông Bảng 3.8: Nhu cau sứ dụng đất giao thông tinh Lam Dong Bảng 3.9: Nhu câu sử dụng dat cơ sở văn hóa giai đoạn 2006-2010, tỉnh Lam Đông Bang 3.10: Các phương án điều chỉnh sử dụng dat, tính Lam Đông Bang 3.11: Một số chỉ tiêu về hiệu quả các phương án Bảng 3.12: Điều chính quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp 2010 tinh Lâm Đông Bang 3.13: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng dat phi néng nghiệp 2010, tinh Lam Đồng Bảng 3.14: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chuyên dùng 2010, tinh Lâm Đồng Bảng 3.15: Diện tích dat chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2006-2010 Bảng 3.16: Diện tích đất phải thu hôi giai đoạn 2006-2010 Bang 3.17: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Bang 3.18: Kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2006-2010, tinh Lâm Đồng Bang 3.19: Kẻ hoạch chuyên mục dich sử dụng đất hàng nam thời ky 2006-2010 Bảng 3.20: Kế hoạch thu hồi đất hàng năm thời kỷ 2006-2010 Trang 4 Bang 3.21: Kế hoạch khai thác dat chưa sử dung vào sử dụng hàng năm thời kỷ 2006-2010. DANH MỤC BIEU DO Biểu đỏ 1.1: Tỉ lệ diện tích các nhóm đất tinh Lâm Đồng Biểu đồ 2.1: Tiềm năng mở rộng diện tích đất nông lâm nghiệp, tỉnh Lâm Đông Biểu đô 2.2: Biến động sử dung đất đai giai đoạn 2000-2005 Biểu đỏ 2.3: Hiện trạng sir dung đất năm 2005, tinh Lam Đồng Biểu đỏ 2.4: Hiện trạng sử dụng nhóm dat nông nghiệp nam 2005, tinh Lâm Đồng Biểu đỏ 2.5: Hiện trạng sử dung nhóm dat phi nông nghiệp năm 2005, tỉnh Lâm Đồng Biểu đổ 2,6: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2005, tinh Lâm Đông Biểu đô 2,7: Sử dụng đất trong khu dan cu đô thị năm 2005, tỉnh Lam Đồng Biểu đỗ 2.8: Sử dụng đất trong khu dan cư nông thôn năm 2005, tinh Lâm Đồng Biểu đồ 3.1: Định hướng sử dung đất đến năm 2020, tinh Lâm Đồng MỤC LỤC LỖI CAA ON a siete sees seen eee cane | DANH AUG BANG SOI CÙ s:á 0226 cccc20öbCkct2ccvou 2 DANH MỤC BIEU ĐỒ uc c¿nec-22 21221 2G000222G112G02Ÿg25320ŸG016 4 ND TẾ tac soeoekciisise itiglöš08dsgggiiiicciaskastsissostug 5 PHAN 1: MÔ BIA sáu cc5660 3X 8662aG:Gi110-GG1ã814254008 § EU 8 SE Kien Hà ae Hee neeexnceoeeioioaeesdskeaaao 8 Be VES AEROS RABE TS OIE co cscs 02 2025 060056622601104%02612222161216k26620615)1G)652642/26/ 0) 9 LÊ - 0/1 DIRIIIIEETI OUI Liss nccnepinencsscooeimnanstespheennsighon 6. 9 Ce |: ce 9 ATARI Ta: ca asso ans S2.
Quan điểm và phương pháp nghiên Cie .seeeccseeossseessovvesnsneesenensenns 10 6:†:Qmanđim nghÏÊP ĐỐU:s.22C2<220222S02025SS S0 10 6⁄2: Phương phép nghiÊn:GỮU ¿c6 022 10260022120 2S62k0eeo 13 TAG NÊN VỆ XÃ ssssciscatotsicicanntecii piece soca iain sited wits 14 T1 NI ar Về css secant tapas tutta kecuuasaaeoeenaeer 14 7. Cơ sở lý thuyết của thành tạo đắt. Các bước tiền hành, cấu trúc đề tải. ————=ssiesesesssessseseeseeseesee 26 CHUONG I: KHÁI QUÁT VE DIEU KIEN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI CÓ LIEN QUAN DEN SỬ DUNG DAT Ở TINH LAM ĐÔNG.
DIEU KIEN TỰ NHIÊN. TÀI NGUYEN VA CANH QUAN MOI BR be ke 404266 n 61200 eae Meee 27 1ä: .——mmszs=rswseswswxnassasasaararaarn 27 GaP Bo CỔ TH nạn tua ty nh vat D00 141105264664663y955970470/136040970/005707888494000766063354 28 ID I0i T1: nay canxi 0 aiEE0056511/0061216967:10064110025815) 29 TT. (LH __a SG en eer 31 PLR |, |, oc eeere 33 { 1. Tài nguyên khoáng sâH.3: FBT AOR KH N tuy x0 coi d0200)5GÀ0 se 35 STS: Cảnh quan và mÔI 000g G0 G023 G4102/2i2116220A03/0012432244 36 1108 TGENGWIENENNLONG60GGGG)65GG00(2000605GGG05006AGä 37 1.
Đảnh giá chung về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và 00M URE HN PO vi 4201022080220) ice aioe 37 1. TĨNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TINH LAM DONG (năm 2009 .39 2/1: Thì tình phát triển kinh tẾs. 6602022000226 L000 SG 39 Iš⁄2, AÙ nỗ Hinh vực: nề hồi cosso222i2416 60 g6cáoc)á4226á665000620ốesi 47 CHUONG 2: HIỆN TRẠNG KHAI THAC VA SỬ DỤNG DAT TINH LAM BONG Hiiicancae ee AE 48 2. DANH GIA TIEM NANG DAT ĐAI.1, Tiém năng đất nông lâm nghiệp (đánh giá mức độ thích nghỉ đất dai) PRL Reo ATTIRE OC WOT ROI FAN CONANT eT ROTOR ID A PoC 48 2.
Tiém năng đất cho phát triển công nghiệp vả xây dựng. BIEN DONG SỬ DUNG DAT DAI VA HIỆN TRANG SỬ DUNG ĐẤT DAENAM 2008 oss ts ce oe s2 2. Biến động sử dụng đất đai giai đoạn 2000-2005. HIEN TRANG SỬ DUNG DAT NAM 2005.
s4 DEG A ab ian BÃI tổ Ng HGÌeiiiiieiuideiiaassei $4 2. Nhóm đất phi nông nghiệp. Nt CURR ceanacie DADNDDANAADNDNHANS S. Sử dung đất trong khu dân cư đô thị và nông thôn.
$9 CHƯƠNG 3: QUY HOẠCH SU DUNG DAT NAM 2010 VA ĐỊNH HƯỚNG SỬ DUNG DEN NAM 2020. Quy hoạch sử dụng đất các ngành vào năm 2010. 60 CS EM co TÔ I0 NA = =. 60 BE li cóc il 63 3.
Phát triên dich vụ - du lịch và nhu cầu sử dụng EE EON 68 3. Nhu cầu sử dụng đất cho phát triển thương mại. Xây dựng cơ sở vật chat kỳ thuật và kết cấu hạ tẳng. Phân vùng sử dụng dat theo lãnh thô.
2-22 s27EZc222zzczszZ 7I 32:1: Plager và về diều teh ccs oss eee eis 71 3. Đặc điểm và định hướng sử dyng. DIEU CHINH QUY HOẠCH SỬ DUNG DAT NAM 2010. Các phương án điều chinh quy hoạch sử dụng đất.
Bồ tri sử dung dat nam 2010 theo phương án diéu chính (phương án | Sit SLRS ee a ts Sane cae ace 77 9.0; Nhm đấu nồng nghiÊn:::. Nhóm đất phi nông nghiệp. — Tuy: TP DI NT HH Ư G SP VU IG, 80 3. Diện tích đất chuyển mục đích sử dung (2006-2010.5, Diện tích dat phải thu hỏi giai đoạn 2006-2010.
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2006-2010. KE HOẠCH SỬ DỤNG DAT 5 NAM (2006-2010. Phân bổ các loại đất trong kỳ kế hoạch. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm thời kỳ 2006-2010 B8 nEnontoeniototognninuoiinbtosirooftnsootoorienniioisntlisurbsnfledsrnenufnidlfpifinionh.
Kế hoạch thu hồi dat hàng năm thời kỷ 2006-2010. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dung hang năm thời ky 2006- || 3S MHMebisdspbglissieeyibieenieseasvybvsgitdbtssepndeenbdtnsbhbibiVBptolEioxiiBilood 84 3. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020. 2+ 222zzZzr 85 PHAN 3: KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,.
Reena eco nr Ren (Giàn NS ASGG0x033888GGA0A822840242ual 87 2N DMNGHT, ii 6461 Ree TS RO cM ere NC Nee ENTE 88 TẠI LIÊU THAD KHỔ cu 022660 266G0:0202221000L2200 10002022166) 89 ELAR PU Te wiesienscc peepee cece ieee re eee se ties: 90 Trang 8 PHAN 1: MO BAU 1. Lý do chọn để tài Dat dai là một trong những tai sản quý giá nhất của quốc gia. là thành phần quan trọng hang dau của môi trường sông. 1a tài nguyên không thé tai tao, nên tảng không gian để phân bố dân cư và các hoạt động kinh tế xã hội khác.
Trong sản xuắt nông lâm nghiệp dat đai không chỉ là đôi tượng lao động mà còn là tư liệu sản xuất không thé thay thế được. Việc sử dụng đất sản xuất nông lâm nghiệp không chi còn đơn thuần là ngành kinh tế sinh hoc, tạo ra lương thực, thực phẩm mà ngày nay được coi là nên kinh tế sinh thái. gắn liền phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường. Trải qua nhiều thế kỷ đất đai phải chịu nhiều sức ép tác động đến như chiến tranh tàn phá huỷ hoại, sự phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, sự bùng nẻ dân số và xu hướng đô thị hoá dẫn đến mâu thuẫn ngày cảng gay gắt giữa con người và tài nguyên đất, việc khai thác và sử dung đất nhằm đáp ứng nhu cau lương thực, sinh hoạt bên cạnh sự yếu kém vẻ quản lý, nhận thức về việc sử dụng dat dẫn đến hàng triệu ha đất bị sa mạc và hoang mạc hoá, dat nông nghiệp bị thoái hoá mắt khả năng canh tác, ảnh hưởng đời sống con người và làm mắt cần bằng sinh thái.
Những bài học đó đã góp phan giúp cho con người nhận thức được giá trị sử dụng đất làm sao có hiệu quả về kinh tế, xã hội và môi trường.