LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Luận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân, được thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của GS.TS Nguyễn Tiến Chương. Các số liệu được trình bày trong luận văn này là trung thực và chưa từng công bố dưới bất cứ hình thức nảo. Hà Nội, ngày .năm 2018 Tác giả luận văn Mai Sỹ Sơn LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn sự bưởng dẫn tận tinh của Thầy giáo GS.TS Nguyễn Tiến CChương, người đã trực iếp hướng dẫn tối trong quá tỉnh thực hiện luận văn Tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn đến Khoa đại học và sau đại học, các thầy cô giáo tham gia giảng dạy khóa học, cùng toàn thể các thiy cô trong bộ môn Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp - Trường Dai Học Thủy Lợi đã có những nhận xét, những góp ý thiết thực dé luận văn được hoàn chỉnh. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy giáo chẳm phản biện, các thầy trong hội đồng bảo vệ và các đồng nghiệp đã cho những nhận xét quý báu để luận văn có thể phát triển trong tương lai Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn bạn bè và gia đình đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt qu tình họ tập và lâm luận văn tốt nghiệp Hà Nội, ngày thing — năm 2018 Hạc viên Mai Sỹ Sơn ii MỤC Luc LỠI CẢM ON.
MỤC Lye DANH MỤC HÌNH VE DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ, K` Ý HIEU VÀ CHỮ VIET TAT. CHUONG 1: TONG QUAN.1 Lịch sử phát triển của két ef bê ông ứng suit trade 1.2 Nghiên cứu ứng dụng kết cấu BTƯST ở Việt Nam.3 Một số khái niệm về kết cấu BTUST.1 Kết cầu BTUST căng trước và kết cấu BTUST căng sau.2 Kết cầu BTUST căng trong tiết điện và căng ngoài tiết điện 1.3 Kết cầu BTUST toàn phần và kết cấu BTUST không toàn phần 1.4 Kết cấu BTUST có bám dính và không bám dính.5 Kết cầu BTƯST và kết cầu tổ hợp, 1.4 Sơ lược về kết sầu nhà cao ting 1.42 Phân loại kết cấu nhà cao ting. Kết luận chương và nhiệm vụ luận văn 29 'CHƯƠNG 2: XÂY DUNG QUY TRÌNH THI CONG CAP DỰ UNG SUAT TRƯỚC CANG SAU CHO KET CAU SAN CHUYỂN TRONG NHÀ CAO TANG THEO TIEN ĐỘ THI CÔNG 31 2.1 Tính toán thiết kd sin chuyển BTUST.2 Nghiên cứu quy trình thi công cáp trong sàn chuyển BTUST căng sau trong nhà cao ting the tu chain ACI 318M - 2011 33 2.1 Các giả thiết tính toán 33 222 Vật liệu 34 2.24 Ứng suất trước hiệu quả và tổn hao ứng siắt a7 2.25 Quy tinh thiết kế sin chuyển BTUST căng sau iii 2.6 Cấu tạo kết cầubể tông ứng suất trước 47 2.7 Các bước thiết ké san chuyển BTUS sĩ 2. 6 CHUONG 3: ÁP DUNG CÔNG TRÌNH THUC TE ESTELLA HEIGHTS 64 3.1 Giới thiệu công trình.2 Xie định tải trong.1 Tinh tải 6 322 Hoạt ti 66 3.3 Thiết kể sàn chuyển.1 So đỗ kết cfu 66 3.2 Thiết kể sin chuyển ứng suất trước theo lý huyết sàn nhiều nhịp 68 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ 80 CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO: sa DANH MỤC HÌNH VE Hình 1.1 Một số mặt bằng kết cầu khung nhà cao ting dién hình Hình 1.2 Một số mặt bằng kết cầu tường chịu lực nhà cao ting điễn hình.3 Công trình “The Miglin-Beiler Tower” ở Chicago (Hoa Kỳ) sử dụng hệ lõi chịu lực Hình 1.4 Sơ đồ kết cấu dng trong nhà cao ting Hình 1.5 Phân bổ ứng suất rong các cột của hệ kết cầu Sng dưới tác đụng tải ngang Hình 1.8 Sơ đồ kết cấu khung- giảng Hình I.9 Sơ đồ kếtcấu ống lối Hình 1.10 Sơ đồ kết cắt Hình 1.11 Sơ đồ phân bố ứng suắt trong cột của kết cầu ống tổ hợp chịu tai trọng ngang.12 Sơ dé kết cấu nhà cao ting có ting cứng Hình 1.13 Biển đồ mô men trong tdng cứng khi có và không có ting cứng.14 Sơ đồ kết cầu sin chuyển trong nhà cao tang.1: Sơ đỗ mình họa sàn chuyển Hình 2.2 Quan hệ thời gian - chất tải trên sản chuyển Hình 2.3 Hình ảnh đầu neo cáp Hình 2.4 Kích căng kéo cấp, Mình 2.5 Sơ đồ tính toán momen uốn giới hạn của kết cầu BTUST Hình 2.6 Sơ đồ inh toán vùng neo Hình 2.7 Miễn ứng suất trước tại từng thời điểm, Hình 3,1 Công trình stella Heights cao 34 ting.2 Mô phỏng đường truyễn tải trong sản 2 phương.3 Mat bằng kết cấu sản chuyển.
Hình 3⁄4 Sơ đồ kết cấu và các loại ti trong tác dụng lên sin chuyển Hình 3.5 Sơ đồ kết cấu và biểu đồ mô men do tải trong bản thân gây ra Hình 3.6 Sơ đồ kết cấu và biểu đồ mô men do tải trọng bản thân và tinh tai gây ra.7 Sơ đỗ kết cầu và biểu đồ mô men do ti trọng bản thn, tĩnh ti và hoạt i gym 10 Hình 3& Sơ đồ kết sấu và bigu đỗ mô men do 1.2 x (ti trọng bản thân, nh tải và L6 x hoại tải gây ra, 20 Hình 3.9 Miền bổ trí cáp ứng suất trước.10 Sơ đỗ bổ tí cấp theo phương đọc sản.11 Mặt cắt ngang dai sản theo phương bổ trí trái đều cáp 73 Hình 3.12 Biểu đồ momen thứ cấp do ti trọng UST P—I gây ra 1 Hình 3.13 Biểu đỗ xác định lực kéo căng, thời điểm kéo căng theo miễn ứng suất trước theo quá trình thi công. 79 DANH MỤC BANG BIE! Bảng 2.1 Hệ số tổ hợp tai trong (theo Code 92 tiêu chuẩn ACI -318M-II) 36 Bang 2.2 Giá tri cáchệ số ma sắt 3g Bảng 23 Giá trì Ksh cho kết cấu bé tông ứng sua rước căng sau 39 Bảng 24 Các gid tri Kre vaJ 40 Bảng 25 Các gis iC 40 Bảng 26 hệ số an toin ø 4 Bảng 2.7 Ứng suất cho phép [f.8 Độ diy lớp batGng bio vệ cốtthp theo yêu cầu của chịu lực (Tiêu chuẫn ACI-318M-11), 50 Bảng 2.9 Trình tự thiết kế sản chuyển 1 nip, 31 Bảng 2.10 Trinh tự thiết kế sin chuyển nhiễu nhịp.11 Bảng nội lực - UST theo quá trình thi công.12 Thời điểm căng cáp, số bộ cấp kéo căng và UST tương ứng theo quả trình. thí công o Bang 3.1 Tỉnh ti trên sản mái 6 Bảng 3.2 Hoat ải sử dụng các loại sản 66 Bảng 3.3 Kết quả kiếm tra ứng suất 14 Bảng 3.4 Kết quả kiểm tra cường độ trén tit điện ngang.5 Bảng nội lực - ứng suất trước theo quá trình thi công.6 Thai điểm căng cáp, sổ bồ áp kéo căng và ng sut trước tương ứng theo ‘qua trình thí công sin chuyển, 78 DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIỆT TÁT “Thuật ngữ và ký hiệu a. Bồ cấp căng bao gồm một số thanh hoặc sợi cáp cường độ cao đặt thành bó đã được eo căng tạo ứng suất trước.
'Bộ nối La thiết bị dùng để nói cốt thép kéo căng trong kết cầu bêtông ứng suất trước. “Căng sau là công nghệ kéo căng tao ứng suất trước được thực hiện sau việc đổ bêtông phần kết cầu được tạo ứng suất trước. Căng trước là công nghệ kéo cing tạo ứng suất trước được thực hiện trước khi đổ lông phần kết cfu được tạo ứng uất trước Cốt thép căng là cốt thép cường độ cao đã được kéo căng tạo ứng suất trước Cốt thép kéo căng là cốt thép cường độ cao dùng để kéo căng tạo ứng suất trước, Cốt thép thường là cốt thép không được kéo căng. Kết cấu bêtông ứng suất rước là kết cấu bêtông mà trong đó trước khỉ đưa vào sử dụng người ta tạo ra các ứng suất nén cho bêtông nhằm mục dich trật iêu toàn bộ hoặc một phần ứng suất kéo do ải trọng va tác động sau này gây ra.
Nội lực tính toán là tổ hợp bat lợi có thể xây ra của các nội lực tác động lên kết cấu được xác định theo chi dẫn của ACL Nội lực giới han là khả năng chịu lực của tiết diện dang xem xét khi sự làm việc của tiết điện đạt đến trạng thái giới hạn. Neo là thiết bị ding để neo giữ cốt thép kéo căng sau khi tạo ứng suất trước trong kết cấu b8tông tạo ứng suất trước Soi thép là cốt thép có đường kính < 6mm: ‘Thanh thép là cốt thép có đường kinh > 6mm. “Thép xoắ là cốt thép dang xoắn được tạo nên bởi một số sợi thép, Ving neo là phn kết cầu được bổ tr các neo hoặc bộ nổi.Kihi tích tết diện, Diện tích tiết diện cốt thép căng trong vùng kéo của tiết dị kết cấu, mẽ Diện tích tiết diện cốt thép thưởng trong vùng kéo của tiết diện kết cầu, Diện tích tiết diện cốt thép thường trong vùng nén của tiết diện kết cầu, Diện tich tiết in cất thép dai tối thiểu tong kết cấu bếtông ứng suất trước, BÀ rộng phần chịu nén của ếtcấu, m BỀ rộng phần chịu et của kết ấu, m Khoảng cách từ trọng âm it điện dn mép trên, m Khoảng cách từ trọng tâm tết diện đến mép dưới, m Khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm của cốt thép thường trong vũng chịu kéo, m. Khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm của cốt thép thường trong vùng chịu nén, m Khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm của thép kéo căng trong vũng chịu nén, m Khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm của thép kéo căng trong vùng chịu nền, m.
Tinh tải ix số Log tự nhiên, Modu din hồi của bêông, MPa Môđun đàn hồi của thép kéo căng, MPa, Modan dan hai của bôtông kh bất đầu truyền ứng suất trước, MPa Cường độ nén tiêu chuân của bêtông, Mpa. CCưồng độ nên của beng ti thời đệm ứng lực ban đầu, Mp, Ung suất trung bình trong bê tông do ứng suất trước hiệu quả gây ra (sau khi é đến tổn hao ứng suất), Mpa. Ứng suất trong cốt thép căng tại vũng chịu kéo dùng để tính toán khả năng chịu lực của kết cầu, Mpa. Cường độ tiêu chuẩn của cốt thép căng, Mpa “Giới hạn chảy của cốt thép kéo căng, Mpa.
Môđun phá hoại kết cầu, Mpa. Ung suất trước hiệu quả trong cốt thép căng, Mpa. Giới hạn chảy của Giới hạn chảy của cốt thép thường, Mpa Ứng suất rong bêtông tại mép trên tết điện, Mpa Ung suất trong bêtông tại mép dui liện, Mpa. Cường độ kéo tiêu chuẩn của bêtông, Mpa.
Cường độ ko của bêtông tại thời điểm xem xét, Mpa, “Chiều cao của tiết điện kết cầu, m. Mômen quán tinh của tit diện kết cấu, mứ. Hệ số ma sát theo chiều dai cốt thé căng dải cia cốt thép kéo cing tinh từ ngay sau thiết bi kéo căng đến vị tríx, m. "Nhịp tính toán của các loại kết cầu nằm ngang như bản sàn, dim, m.