CHƯƠNG 1. TỎNG QUAN VE PHƯƠNG PHÁP XU LY NEN ĐẤT YEU BẰNG BÁC THÁM / GIENG CAT KET HỢP GIA TAI TRƯỚC.1 SƠ LƯỢC PHƯƠNG PHÁP BAC THẤM / GIENG CAT KET HỢP GIA TAI 99 2 12_ CƠ SỞ LÝ THUYET TÍNH TOÁN BÀI TOÁN CO KET THẤM .1 Các giả thuyết của bài toán CO KẾT .2 Bài toán cố kết cơ bản. CƠ SỞ LÝ THUYET TÍNH TOÁN THÂM BA CHIEU .1 Bài toán cố kết thấm ba chiều (đối xứng trục) .2 Lời giải của Barron (1948) .3 Lời giải của Hansbo (19/7). 00000 14 14 TÍNH TOÁN ĐỘ LUN CUA NÊN ĐẤT XỬ LÝ BAC THÂM KET HỢP GIA 10910992.1 Tính toán theo TCVN 9355-2012 [IS ].2 Tính toán theo đề nghị của GS.
Phương pháp Asaoka [14] .4 Xác định thông số thâm của đất trong mô phỏng Plaxis 2-D.5 NHẬN XÉT CHƯNG |.- G1131 SE 11121 9E ng ng ng 25 CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ THUYET QUY DOI BÀI TOÁN CO KET THEO SƠ DO PHẮNG.1 Giới thiệu bài toán cố kết phắng.------ ¿2 52 SE+E+EEE2ESEEEE2EEEEEEErrkrkrrees 26 2.2 Các điều kiện biên ban dau [10]. Một số lời giải ứng với các điều kiện ban dau và điều kiện biên .2 Xét trường hợp hệ số thấm theo phương đứng và phương ngang như nhau. Xét trường hợp hệ số thâm không đồng nhất theo phương đứng và phương 05055.
39 24 Phương pháp ước lượng độ lún theo thời gian theo mức độ cô kết.5 Một số công thức quy đổi bài toán xuyên tâm thành sơ đồ bài toán phẳng .1 Shinsha (1982) - Chuyển đổi tính thấm .2 Hird (1992) - Hình học và tính thắm tƯƠnØ UNG. Bergado và Long (1994) - Khái niệm xả bằng .4 Chai (1995) — Sức cản giếng và tắt nghẽn.5 Kim va Lee (1997) — Phân tích nhân tổ thời ØIÍT.6 Indraratna và Redana (1997) - Giải pháp tường thoát nước song song.6 NHẬN XÉT CHƯNG 2. tt 1 912111 1111915113 111111 11g11 ri 49 CHUONG 3. UNG DỤNG TÍNH TOÁN XU LÝ NEN DAT YEU BANG BAC THÂM KET HOP GIA TALI TRUOC .5 5-5-5 5° se se S2 2s << ssseseseses 49 3.1 Giới thiệu công trình thực tế xử lý nền băng bắc thắm kết hợp gia tải trước .1 Giới thiệu về công trình .2 Điều kiện địa chất công trình.---- - ¿2+2 +EE+EEEEE+E£E#EEEEEEEE E121 E1E1 112 cee, 50 3.
Giải pháp thiết kế xử lý nền đất yếu .4 Kết quả quan trắc độ lún theo thời gian và dự tính độ lún 6n định theo phương pháp Asaoka [Í-|,.2 Ứng dụng tính toán công trình thực tế xử lý bằng bắc thắm gia tải trước trên cơ sở bài toán một ChiỀU.1 Tính toán theo TCVN 9355-2012 [15] .2 Tính toán theo đề nghị cua GS. Tính toán theo phương pháp Plaxis 2-ÌÏD.- - + 11999 111 ke 81 34 Tính toán theo phương pháp quy đôi bai toán cô kết xuyên tâm sang so đồ bài toán phăng.1 Đánh giá độ lún Ôn định: woe ccc cs cscesesessscsssscsessssssscsesssesssesseseseetees 96 3.2 Độ lún theo thời gian của nền đất theo sơ đồ bài toán phẳng. 102 Kết luận chương 3 .-- -C E122 52121 1511251121 1121111 111101111111 01 0111110111010 g0 107 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. 2° 2 9s s9 ess sesseesesse 109 TÀI LIEU THAM KH ÁOO.- 5 << s2 S9 S9 #999 sess 95s sesse 111 DANH MỤC CAC BANG BIEU Bang 1.1: Tương quan giữa U Va 'ÏY.2: Tương quan giữa Ty Va ỦDy,.1: Khối lượng và vị trí các điểm thăm dò của công trình đường Tân Tập - Long 0 1-1.2: Đặc trưng cơ lý trung bình của 16p Ï.3: Đặc trưng cơ lý trung bình của LỚP 22.4: Đặc trưng cơ lý trung bình của 1p Ổ .5: Đặc trưng cơ lý trung bình của LỚP ⁄4.6: Đặc trưng cơ lý trung bình của LỚP 5.
(<< S99 1 ng ke 53 Bảng 3.7: Kết quả quan trắc độ lún theo thời gian công trình đường Tân Tập - Long AD .8: Số liệu biéu đồ quan trac độ lún theo các khoảng thời gian .9: Tong hop độ lún và mức độ cố kết theo phương pháp Asaoka .10: Thông số đất đắp và đất nên .11: Độ lún ôn định nên đất yếu công trình theo TCVN 9355-2012 .12: Tương quan giữa Ty Va D,.13: Độ cô kết theo phương đứng U, ở thời điểm t theo TCVN 9355-2012.14: Các thông số cơ bản của bac thắm PV D.-- 2525525 22cc+E2Ececeresree 68 Bang 3.15: Độ cô kết theo phương ngang Uạ ở thời điểm t theo TCVN 9355-2012.16: Kết qua dự tính độ cô kết và độ lún theo thời gian theo TCVN 9355-201269 Bảng 3.17: Các thông số đất dap và đất nền sử dụng cho tính toán theo phương pháp GS.18: Độ lún cô kết cuối cùng theo phương pháp GS.19: Hệ số có kết trung bình theo phương đứng M, theo phuong phap GS.20: Hệ số có kết trung bình theo phương ngang M theo phương pháp GS.21: Tong hợp độ có kết và độ lún theo phương pháp GS.22: Thông số bắc thấm PPV D.23: Đặc trưng vật liệu của cát dap ¬ S2 Bang 3.24: Đặc trưng vật liệu của Op Ì.25: Đặc trưng vật liệu của lớp 1* quy đổi trong vùng có PVD.26: Thông số quá trình gia tải theo điều kiện thi công thực tế.27: Kết quả dự tính độ lún và độ cô kết theo thời gian theo phương pháp phần tử hữu hạn mô phỏng băng Plaxis 2-ÌD.--¿- - 552 SE 2E+E+E£EEEE£E£ESEEEEEEEEEEEErErrerered 94 Bang 3.28: Thông số đất đắp và đất nên .---- - 225252 St E2 E2 EEerrrrrrrerrreo 96 Bang 3.29: Thông số kỹ thuật khối đất đắp.30: Thanh phan ứng suất tại điểm giữa lớp đất.31: Độ lún 6n định cuối cùng khi phân chia độ lún thành hai thành phần .32: Giá trị áp lực nước lỗ rỗng thặng dư tại điểm giữa lớp đất theo thời gian102 Bang 3.33: Tong hợp độ có kết và tong độ lún theo sơ đô bài toán phăng. 104 DANH MỤC CÁC HINH Hình 1.2: Các dạng điều kiện biên áp lực nước lỗ rỗng thặng dư do tải trọng gây lún tao ra trong gcrï8/:01777 77 6 Hình 1.3: Các sơ đỗ bài toán cố kết cơ bản thường QAP .4: Các sơ d6 bài toán cố kết phối hợp .5: Mô hình thoát nước và các thông số cơ bản.6: Lat cat phân tố chiều day dz.---- - ¿2 + 22+ SE£E£E£EE£EvEeEErkerrrersrrerereo 12 Hình 1.7: Lat cat phân t6 dz có xét đến vùng xáo trộn và sự cản thắm .8: Mô hình thoát nước trong bắc thấm với vùng xáo trộn và cản thắm (không gian và phăng) theo Buddhima Indraratna .9: Biểu đồ tra hệ số Mz [12] cccccecsccccecccececesesececscsesescsececececscecscscscecevevevevaveveveeeees 21 Hình 1.10: Biểu đồ tra hệ số My [12]_.-¿-:- + SE +E+E+E+EEEEEE+ESESEEEEEEEESEeErkrerkrkrrerees 22 Hình 1.11: Biểu đồ quan hệ độ lún theo thời gian theo phương pháp Asaoka .12: Biểu đồ xác định độ lún ồn định theo phương pháp Asaoka .1: Sơ đồ tính toán sự liên tục các pha trong quá trình cô kết .2: Sơ d6 bài toán cố kết Phang .----¿-:- 525222222 2EEEE2EEEEEEEerrrkrkrrerrreo 31 Hình 2.3: Sơ đỗ các pha trong mẫu đất .4: Chuyển đổi của đơn vị phân tố đối xứng trục sang điều kiện biến dạng phang (chuyền thé từ Hird, 1992 và Indraratna và Redana, 1997) .1: Mặt cat gia tải công trình đường Tân Tập - Long An.2: Biéu dé quan hệ độ lún theo thời gian với quá trình gia tải công trình đường Tân Tập - Long ÁNn.- - - - << cọ nọ re 56 Hình 3.3: Biéu đồ quan hệ độ lún theo thời gian theo số liệu quan trắc .4: Biéu đỗ quan hệ độ lún S; và S,., theo số liệu quan trắc.5: Biéu đồ quan hệ độ lún theo thời gian theo kết quả quan trắc .6: Mặt cắt ngang đường thiẾt ké wc ccseesesescsesesescssssssesessesssssseseseetees 62 Hình 3.7: Đường cong nén lún đặc trưng của lớp Ì.8: Duong cong nén lún emlogp của LOp Ì .9: Biéu đỗ quan hệ độ lún theo thời gian theo TCVN và kết qua quan trắc .10: Duong cong nén lún đặc trưng của lớp Ì.11: Biểu đồ tra hệ số Mz [12|.---:- + + 2 +t+E+E+EEEEEE+ESESEEEEEESEEEEErkrkrkrkrrerees 75 Hình 3.12: Biéu đồ tra hệ số My.--- - - SE EEEEEESEEESE+EEEEEEESEeEeEeErekererererees 77 Hình 3.13: Biểu đồ quan hệ độ lún theo thời gian theo đề nghị của GS.14: Mô hình tính toán mô phỏng trong Plaxis 2-ÏD.15: Mô hình tính toán trong Plaxis 2-ÌD. - n9 ng ke 85 Hình 3.16: Biểu đồ áp lực nước lỗ rỗng thang dư ở thời điểm sau khi gia tải hoàn thiện 5: :::iI5S 86 Hình 3.17: Chuyên vị đứng Uy ở thời điểm sau khi đắp hoàn thiện 5,118m .18: Chuyén vị ngang U, ở thời điểm sau khi đắp hoàn thiện 5,118m.19: Tong chuyén vi ở thời điểm sau khi đắp hoàn thiện 5,118mM .20: Biểu đồ áp lực nước lỗ rỗng thang dư khi cho cố kết 222 ngày kể từ khi dap Moan 19 5 118M 0 .21: Chuyển vị đứng Uy khi cho cỗ kết 222 ngày kế từ khi đắp hoàn thiện Hình 3.23: Tổng chuyến vị khi cho cô kết 222 ngày kế từ khi đắp hoàn thiện 5,118m90 Hình 3.24: Biểu đồ áp lực nước lỗ rỗng thang dư khi cho cố kết 522 ngày kể từ khi dap Moan 19 5 118M 0 .25: Chuyển vị đứng U, khi cho cô kết 522 ngày kế từ khi đắp hoàn thiện Hình 3.27: Tổng chuyến vị khi cho cô kết 522 ngày kế từ khi đắp hoàn thiện 5,118m92 Hình 3.28: Độ lún 6n định dự kiến theo phương pháp mô phỏng Plaxis 2-D.29: Biểu đồ tiêu tán áp lực nước lỗ rỗng thang dư tại điểm giữa lớp đất.30: Biểu đồ độ lún theo thời gian tại tâm diện gia tai theo m6 hình Plaxis 2-D93 Hình 3.31: Biểu đồ độ lún theo thời gian theo phương pháp phan tử hữu han mô phỏng bang Plaxis 2-D và kết quả quan tTắC. --¿-¿- + ¿+ 25+ +E+EEE£E£EEEEEEEEEErErrrerkrrerrreo 95 Hình 3.32: Sơ d6 quá trình gia tải trong bài toán phắng .33: So đồ phan tử don vi phang (unit cell) sử dung dé đánh giá mức độ cô kết theo lớp phân tO .34: Biểu đô tiêu tán áp lực nước 16 rỗng thang dư ở điểm giữa lớp đất.35: Biểu đồ quan hệ độ lún theo thời gian theo sơ đồ bài toán phang và kết qua ng 5 .36: Biểu đồ độ lún theo thời gian - Theo các phương pháp tính.
Y nghĩa khoa hoc và thực tiễn của đề tài Trong tính toán xử lý nền đất yếu bằng giải pháp thoát nước phương ngang kết hợp gia tải trước thì độ lún và độ cô kết theo thời gian là van dé quan trọng được ưu tiên xét đến. Độ cô kết tổng thể phụ thuộc vào độ có kết theo phương đứng và hướng xuyên tâm. Bài toán cố kết xuyên tâm đối xứng trục đã được dé cập nghiên cứu trong các bài viết của Rendulic, Carrillo, Barron, Hoàng Văn Tân, Yoshikuni và Nakanode, Hansbo, Onoue, Zeng và Xie và một số tác giả khác. Đối với phần mềm Địa kỹ thuật như Plaxis, Sage Crisp, Msettle, FoSSA thì bài toán cô kết chỉ xét đến trong sơ dé bài toán phăng.
Do đó, để phục vụ tính toán áp dụng, nhất thiết phải quy đối từ sơ đồ bài toán ba chiều thành sơ đồ bài toán phăng.