Đặt vấn đề Việc cấp nước với mực nước và lưu lượng nhỏ nhất từ sông Hồng vào mùa khô, qua các thời kỳ trước khi có các hỗ chứa thượng nguồn và sau nhiều năm vận. hành các công trình đó, với việc phải mở nước tăng cường ba dot phục vụ đổ ái. Tir việc so sinh đồ thấy rằng trước khỉ chưa có các hồ thủy điệ thi vào mùa khô đo được lưu lượng qua Ha Nội khoảng 600m3//s ~ 700mâ/s ứng với mực nước lớn hơn 2m, Những hiện nay ở Hà Nội muốn có mục nước 2m th pha có lưu lượng lớn hơn 2000m3/s. Điều đó buộc chúng ta phải ng tới việc tụt mực nước là vì đọc day sông Hồng đã bị hạ thấp do x6i lan truyền như đã dự báo và có thé do khai thác cát tự do đọc tuyến.
Theo tác giả có 6 nguyên nhân làm giảm mực nước hạ du sông, Hồng nhưng có hai nguyên nhân chính là day sông Hồng bị hạ thấp và các hỗ thủy điện không xã đã lưu lượng thiết kế My năm gần đây về mia khô mực nước sông Hồng tụt xuống thấp hơn đầy sắc công và bé hút các trạm bơm lấy nước từ sông Hồng nên không lấy được nước vào các hệ ống tưới. Trước tình hình đó, đã có giải pháp khắc phục tình trạng thiếu nước đỗ ai cho vụ đông xuân ở đồng bằng sông Hồng bằng cách xả nước tăng cường từ các hồ thủy điện thượng nguồn: Héa Bình, Tuyên Quang, Thác Ba vào ba đợt, ví dụ năm 2008 đợt 1: 20- 27/1; đợt 2: 03-09/ 2; đợt 3: 12- 18/2; Năm 2013 các đợt xả là đợt1: đợt1: 22/1- 29/1; đợt 2: 1/1-8/2; đợt 3: 16/2- 21/2. Cả ba đợt phải xã 4168 triệu m3 nước, Biện pháp xa nước tăng cường như vậy mang tính chất cấp cứu kịp thời cho thời vụ đổ ai, nhưng có những nhược điểm: Một là khi dimg không xa ting cường thì dong sông lại cạn kiệt, các cổng và các trạm bơm lại bị “tre „ hệ thd 1g kênh ác ling xã ving đồng bằng này bị Khô can, ảnh hưởng lớn đến môi trưởng sống của người dân, ma trước đây họ đã được hưởng nguồn nước tự nhiên từ sông Hồng do hệ thông cổng và trạm bơm cung cấp. Hai là mỗi lẫn xã nước tăng cường hải mắt hơn 4 tỷ m3 nước nhưng chỉ sử dụng được phần nhỏ côn phần lớn chảy ra biển.
Ba li kế hoạch phát điện của các nhà máy thủy điện bị áo trộn. Vĩ vậy vẫn để đặt ra là phải tìm giải pháp để khôi phục dòng chảy sông Hồng gần trở lại như khi chưa có các hồ chứa thượng nguồn để phục vụ không những cho sin xuất nông nghiệp mà còn cả kinh tế xã hội và môi trường sinh thái cả đồng bằng sông Hồng. Nhung để tim được giải pháp hợp lý thi phải tim được nguyễn nhân vỉ sao trong những năm gin đây, vio mia. khô sông Hồng lại bị cạn kiệt.
Để tìm nguyên nhân nay chúng ta phải xem bản liệt kê điển biến mức nước vả lưu lượng thực đo mùa khô ở hạ du sông Hồng tr những năm chưa cỏ thùy điện và những năm sau khi lần lượt có các hồ thủy điện. Đồng thời so sánh mực nước và lưu lượng của các đợt xả nước tăng cường các nim gin đây với mực nước và lưu lượng các năm trước khỉ Hình I - I: Bai cát nỗi giữa câu Long biên và Chương Dương 1. Diễn biến mực nước và lưu lượng ở Hà Nội vào mua khô qua các thời kỳ. Mực nước và lưu lượng nhỏ nhất ở Hà Nội trước lúc chưa có công trình thượng nguồn.
“Bảng 1-1: Mực nước và lưu lượng nhỏ nhất ở Hà Nội trước lúc chưa có công trình thượng nguồn Thời kỳ 1956-1965 Thing) 1 [H [HT W Thing) I | H [MỊN Năm | Ngày | 29 |29 | 27 | 22 |Năm| Ngày | 18 | 26 |27| 1 1956 | Hyun | 226 | 192/157) 172 |1957| Hye | 307 | 245 |203| 216 Quin | 939 | $70 | 962 | 1240 Qua | 965 | 664 |528| 556 [Tháng| 1 | [HE IV Tháng I | H fm] Năm | Ngày | 30 |17 30 | 27 |Năm| Ngày | 18 | 25 |1 | 15 1958 H„u | 225 [220/179 167 |1959| Hy, | 250 | 217 |281| 240 Quon | 763 |740 540] 480 Qua 735 | 570 | 610) 685 [Tháng| 1 | [HE W Tháng <I | H fm] Năm | Ngày | 24 | 18 31 | 30 |Năm| Ngày 22 | 20 | 6 | 17 1960 | H„„ | 256 [250/208] 185 |I961| Hạ, | 247 | 238 |366| 279 Quin | 705 | 630 | 475 | 366 Quis | 865 | 831 |935| 968 (Thing) T |) | W Thing) 1 | 0 [TW Năm | Ngày | 31 | 26 4 |Năm| Ngày 31 | 16 | 9 | 25 1962 | Hoon | 304 | 263| 230 | 1963 | Hain | 210 | 199 | 184] 172 Qạ„ | 1085 | 850 | 672) 704 Qua 670 | 615 |540| 482 [Tháng| 1 [M [HH IV Tháng 1 | H || Năm | Ngày | 28 |29 8 | Nam | Ngày (3031 |2728|27| 5 1964 | Hoon | 266 | 241| 224 | 1965 | Hai | 280 | 234 [218 | 209 Qạ„ | 950 | 836 | 720 T60 Quis | 870 | 664 |602| S81 Thai ky 1966-1975 ‘Thing | 1 | H[IM[IV Thing | 1 [H | m| W Nam 18/26 |27| 1 | Nam | Ngày | 31 | 28 |23| 21 1966 | Hạy | 307 | 245] 203/216) 1967 | Hạy | 273 | 243 |225| 199 Quin | 965 | 664 | 528 [556 Qua | 895 | 754 | 55 | 525 [Thing| P| WMP) Nam | Thing [TW |IỊ W Năm T968 1968 a)? Nay [31/27 [31] T4 232 |2 Hạ„ | 265 | 225 |205| 189 Qain | 925 | 830 [734 | FOL Que | 799 |643 | S64 | 500 Thing | 1 TH. [HT Thing | T [TH | a] IV Năm | Ngày | 24 [28] 19 [9 Năm Ngày | 21 [28 | 28] 4 1970 | Hin | 266 |233|209|205] 1971 [Hy [289 [266 [219] 225 806 | G44 | 561 | 552 Quin | 852 | 744 [575 | S89 T TT] Thing | 1 |H | | W Năm 30 T§ | 17/23) Năm Ngày | 30) 28) 6 | 8 1972 286 1272|238|247) 1973 [Hae [313] 293] 272| 261 857 | 764 | 536 | 596 Quin | 918 | 811 | 703 | 708 T TT] Thing | 1 |H | am | Vv Nam 36 25/17/11) Năm | Ngày | 31 | 25 | 17/ TI 1974 | Hin | 286 [249] 220 [21S| 1975 [Hay [266 [238 [209] 247 | 856 | 746 [728 Qạ2 | 1020 Qu2 | 882 | 746 | 620} 788 THOI KY 1976 - 1985 Thing | T |W [mM] Thing | T [HjTH[T Năm | Neay | 27 [4 [18 | 6 | Nam | Neay | 37 [20] 22] 5 1976| Hyin | 272 | 264 [232 [237 | 1977 Hạ | 278 | 261 | 233 | 236 mu | 904 | 858 | 676 | 704 Quon | 905 [S27 698 | 712 Tháng | T | 0 | mM | IV Cán oT | |) | iV Nam | Ngy | 37 [22 [a7 | 7 [Nam | Nay | 37 | 27) 20 | 10 1978| Hyun | 266 | 224 | 218 [207 |1979 Hạ | 300 | 256 | 254] 231 iu | 868 | 665 | 637 | 587 Quin | 919 | 704 | 698 | SBR Thing) 1 | 0 | Mm | IV Tháng T |) | iV Năm | Ngày | 30 9 | 26 | 25 |Năm| Ngày | 2 | 24) 4 | 11 1980| Hạ | 274 | 262 | 209 | 205 | 1981 | Hyg, | 270 |232 | 223 | 287 Qua | 908 | 850 | 436 | 417 Quin | 862 | 692 | 934 |721 Thing | 1 | 0 | mM] TƑH mpw Năm | Ngày | 37 | 28 | 23 | J | Nim [ar | 20131]21 1982 | H2, | 310 [283 | 236 | 280 | 1983 317 [294 | 279 | 218 Quin | 933 | 754 | 555 | 742 565 [750 | 711 | 533 Thing | 1 |W | Mm] IV Thing | 1 [MH|M[IW Năm | Ngày | 28 [29 [23 | 7 |Nam| Ngy | 25 | 12 | 27] 8 1984 | Hye | 327 | 263 | 230 | 230 | 1985 Hyyy | 284 | 260/264 | 272 Quin | 1020 | 721 | 594 | 954 Qa | 1000 | 909/923 | 953 THOL KY 1976-1985 Thang | 1 |W] WIV Thing ¡1 [H | |W Nam | Ngây | 20 | 14) 18 | 6 | Năm | Ngày 3! [2722] 6 1976 | Hạ, | 272 | 264/232 [237 | 1977 | Hạy 278 |361 233|236 | 676 | 704 Quin | 904 | 858 Qa 905 | 827 | 698 | 712 Thág 1 |W) | IV Thág I | Wm |W Năm | Ngày | 37 |22 37 | # | Năm | Ngy 3!